benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「宣伝」

Cách đọc
せんでん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa

phổ biến sản phẩm, hoạt động, ý tưởng để thu hút quan tâm hoặc ủng hộ; quảng cáo, tuyên truyền.

Ví dụ

  1. 新商品を宣伝する動画をインターネットで公開した。

    Video quảng bá sản phẩm mới được đăng trên mạng.

  2. 駅前で地域の祭りを宣伝するチラシを配った。

    Tờ rơi quảng bá lễ hội địa phương được phát trước ga.

  3. 口コミが店のよい宣伝になっている。

    Truyền miệng đang trở thành quảng cáo tốt cho cửa hàng.

  4. 候補者は演説で自分の政策を盛んに宣伝した。

    Ứng viên tích cực tuyên truyền chính sách trong bài diễn thuyết.

Cách kết hợp thường dùng

  • 商品を宣伝する

    quảng bá sản phẩm

  • 宣伝用の動画

    video quảng cáo

  • 宣伝効果

    hiệu quả quảng bá

  • よい宣伝になる

    trở thành quảng cáo tốt

  • 政策を宣伝する

    tuyên truyền chính sách

Điểm cần lưu ý khi dùng

Bao quát từ quảng cáo bán hàng đến phổ biến chính sách, tư tưởng. “広告” thường là thông báo cụ thể trên phương tiện; “宣伝” là toàn bộ hoạt động thông tin, nâng hình ảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「宣伝(せんでん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 列・集団・競争などの一番前。人々を率いて進む位置。
  2. 顔を水や洗浄料で洗うこと。ホテルなどでは洗面設備・場所を表す複合語にもなる。
  3. 国境を越える貨物・手荷物を検査し、関税の徴収や輸出入規制を行う行政機関。
  4. 商品・活動・考えなどを広く知らせ、関心や支持を得ようとすること。広告や広報。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 商品・活動・考えなどを広く知らせ、関心や支持を得ようとすること。広告や広報。

Giải thích: 「宣伝」 thường dùng trong cụm 「商品を宣伝する」(quảng bá sản phẩm).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2