Nghĩa
cách tính năm lấy sự ra đời của Chúa Giê-su làm mốc; cũng là dương lịch Gregory thông dụng.
Ví dụ
-
申請書には年号ではなく西暦で記入してください。
Hãy ghi theo năm dương lịch thay vì niên hiệu trong đơn.
-
東京オリンピックは西暦二〇二一年に開催された。
Thế vận hội Tokyo được tổ chức vào năm 2021 dương lịch.
-
和暦を西暦に換算して資料を整理した。
Tôi đổi niên lịch Nhật sang dương lịch rồi sắp xếp tài liệu.
-
この遺跡は西暦八世紀ごろに造られたと考えられる。
Di tích này được cho là xây vào khoảng thế kỷ thứ tám Công nguyên.
Cách kết hợp thường dùng
-
西暦で書く
viết theo dương lịch
-
西暦二〇〇〇年
năm 2000 Công nguyên
-
西暦に換算する
quy đổi sang dương lịch
-
西暦と和暦
dương lịch và niên lịch Nhật
-
西暦八世紀
thế kỷ VIII Công nguyên
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đối lập “和暦” theo niên hiệu Nhật, đặt trước năm như “西暦2026年”. Trong lịch sử, trước Công nguyên thường nói “紀元前”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「西暦(せいれき)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
- 座るために割り当てられた場所。会合の場や、組織内の地位を指すこともある。
- イエス・キリストの誕生を基準とする紀年法。また、一般に使われるグレゴリオ暦。
- 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. イエス・キリストの誕生を基準とする紀年法。また、一般に使われるグレゴリオ暦。
Giải thích: 「西暦」 thường dùng trong cụm 「西暦で書く」(viết theo dương lịch).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
