benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「西暦」

Cách đọc
せいれき
Từ loại
名詞

Nghĩa

cách tính năm lấy sự ra đời của Chúa Giê-su làm mốc; cũng là dương lịch Gregory thông dụng.

Ví dụ

  1. 申請書には年号ではなく西暦で記入してください。

    Hãy ghi theo năm dương lịch thay vì niên hiệu trong đơn.

  2. 東京オリンピックは西暦二〇二一年に開催された。

    Thế vận hội Tokyo được tổ chức vào năm 2021 dương lịch.

  3. 和暦を西暦に換算して資料を整理した。

    Tôi đổi niên lịch Nhật sang dương lịch rồi sắp xếp tài liệu.

  4. この遺跡は西暦八世紀ごろに造られたと考えられる。

    Di tích này được cho là xây vào khoảng thế kỷ thứ tám Công nguyên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 西暦で書く

    viết theo dương lịch

  • 西暦二〇〇〇年

    năm 2000 Công nguyên

  • 西暦に換算する

    quy đổi sang dương lịch

  • 西暦と和暦

    dương lịch và niên lịch Nhật

  • 西暦八世紀

    thế kỷ VIII Công nguyên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đối lập “和暦” theo niên hiệu Nhật, đặt trước năm như “西暦2026年”. Trong lịch sử, trước Công nguyên thường nói “紀元前”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「西暦(せいれき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
  2. 座るために割り当てられた場所。会合の場や、組織内の地位を指すこともある。
  3. イエス・キリストの誕生を基準とする紀年法。また、一般に使われるグレゴリオ暦。
  4. 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. イエス・キリストの誕生を基準とする紀年法。また、一般に使われるグレゴリオ暦。

Giải thích: 「西暦」 thường dùng trong cụm 「西暦で書く」(viết theo dương lịch).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2