benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「住まい」

Cách đọc
すまい
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa

ngôi nhà hoặc nơi một người sinh sống; địa chỉ. Khi làm hậu tố, chỉ việc sống tại nơi đó.

Ví dụ

  1. 祖父母の住まいは海の近くにある。

    Nhà ông bà tôi ở gần biển.

  2. 安全で快適な住まいを探している。

    Tôi đang tìm một nơi ở an toàn và tiện nghi.

  3. 申込書に現在の住まいを記入してください。

    Vui lòng ghi nơi ở hiện tại vào đơn đăng ký.

  4. 姉は結婚後も長く東京住まいだった。

    Sau khi kết hôn, chị tôi vẫn sống ở Tokyo trong thời gian dài.

Cách kết hợp thường dùng

  • 快適な住まい

    nơi ở tiện nghi

  • 住まいを探す

    tìm chỗ ở

  • 現在の住まい

    nơi ở hiện tại

  • 住まいを移す

    chuyển nơi ở

  • 東京住まい

    sống ở Tokyo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Mềm mại hơn “住宅”, nhấn mạnh ngôi nhà như nơi sinh hoạt. “お住まい” là cách lịch sự hỏi địa chỉ hoặc nơi cư trú; từ còn dùng sau địa danh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「住まい(すまい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手に迷惑をかけて申し訳ないと感じる。また、謝罪や依頼の前置きとして「ごめん」の意味で使う。
  2. 姿や服装が洗練されている、体つきが細い、または物事の処理が手際よく無駄がない。
  3. 人が暮らす家や場所。住所。接尾辞では、そこで暮らすことを表す。
  4. 書道や水墨画に使う黒い顔料。固形の墨を硯ですって墨汁にするほか、イカなどが吐く黒い液もいう。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 人が暮らす家や場所。住所。接尾辞では、そこで暮らすことを表す。

Giải thích: 「住まい」 thường dùng trong cụm 「快適な住まい」(nơi ở tiện nghi).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2