Nghĩa
tổ chức chính trị do những người cùng tư tưởng, chính sách lập ra nhằm nắm chính quyền hoặc thực hiện chính sách.
Ví dụ
-
各政党が選挙に向けた公約を発表した。
Các chính đảng công bố cam kết tranh cử.
-
彼女は環境政策を重視する政党を支持している。
Cô ấy ủng hộ đảng coi trọng chính sách môi trường.
-
複数の政党が協力して連立政権をつくった。
Nhiều đảng hợp tác thành lập chính phủ liên minh.
-
その議員は長年所属した政党を離れた。
Nghị sĩ đó rời đảng mà mình đã tham gia nhiều năm.
Cách kết hợp thường dùng
-
政党を支持する
ủng hộ chính đảng
-
政党に所属する
thuộc một đảng
-
主要政党
đảng chính
-
政党の公約
cam kết của đảng
-
新しい政党を結成する
thành lập đảng mới
Điểm cần lưu ý khi dùng
Tổ chức chính trị lâu dài nhằm thực hiện chính sách qua bầu cử, nghị viện. “Phe phái” là nhóm trong cùng đảng; “政権” là quyền lực hoặc bộ máy điều hành chính phủ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「政党(せいとう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人が生まれた年・月・日。公的な書類で本人確認などに用いる。
- 機械・装置・材料などが目的を果たす能力や働きの程度。
- 共通の政治理念や政策を持つ人々が、政権獲得や政策実現を目指して作る政治組織。
- 機械を点検・修理して良好に保つこと。また、道路や制度などを必要な状態に整えること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 共通の政治理念や政策を持つ人々が、政権獲得や政策実現を目指して作る政治組織。
Giải thích: 「政党」 thường dùng trong cụm 「政党を支持する」(ủng hộ chính đảng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
