benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「政党」

Cách đọc
せいとう
Từ loại
名詞

Nghĩa

tổ chức chính trị do những người cùng tư tưởng, chính sách lập ra nhằm nắm chính quyền hoặc thực hiện chính sách.

Ví dụ

  1. 各政党が選挙に向けた公約を発表した。

    Các chính đảng công bố cam kết tranh cử.

  2. 彼女は環境政策を重視する政党を支持している。

    Cô ấy ủng hộ đảng coi trọng chính sách môi trường.

  3. 複数の政党が協力して連立政権をつくった。

    Nhiều đảng hợp tác thành lập chính phủ liên minh.

  4. その議員は長年所属した政党を離れた。

    Nghị sĩ đó rời đảng mà mình đã tham gia nhiều năm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 政党を支持する

    ủng hộ chính đảng

  • 政党に所属する

    thuộc một đảng

  • 主要政党

    đảng chính

  • 政党の公約

    cam kết của đảng

  • 新しい政党を結成する

    thành lập đảng mới

Điểm cần lưu ý khi dùng

Tổ chức chính trị lâu dài nhằm thực hiện chính sách qua bầu cử, nghị viện. “Phe phái” là nhóm trong cùng đảng; “政権” là quyền lực hoặc bộ máy điều hành chính phủ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「政党(せいとう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人が生まれた年・月・日。公的な書類で本人確認などに用いる。
  2. 機械・装置・材料などが目的を果たす能力や働きの程度。
  3. 共通の政治理念や政策を持つ人々が、政権獲得や政策実現を目指して作る政治組織。
  4. 機械を点検・修理して良好に保つこと。また、道路や制度などを必要な状態に整えること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 共通の政治理念や政策を持つ人々が、政権獲得や政策実現を目指して作る政治組織。

Giải thích: 「政党」 thường dùng trong cụm 「政党を支持する」(ủng hộ chính đảng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2