benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「税関」

Cách đọc
ぜいかん
Từ loại
名詞

Nghĩa

cơ quan hành chính kiểm tra hàng hóa, hành lý qua biên giới, thu thuế quan và quản lý xuất nhập khẩu; hải quan.

Ví dụ

  1. 空港の税関で申告書を提出した。

    Tôi nộp tờ khai tại hải quan sân bay.

  2. 海外から持ち帰った品物を税関で検査された。

    Hàng mang từ nước ngoài về bị kiểm tra ở hải quan.

  3. 高価な商品は税関への申告が必要な場合がある。

    Hàng đắt tiền đôi khi phải khai báo với hải quan.

  4. 荷物が税関を通過するまで数日かかった。

    Mất vài ngày để hành lý thông quan.

Cách kết hợp thường dùng

  • 税関で申告する

    khai báo tại hải quan

  • 税関検査

    kiểm tra hải quan

  • 税関を通過する

    thông quan

  • 税関職員

    nhân viên hải quan

  • 税関で止められる

    bị giữ tại hải quan

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cơ quan xử lý vật qua biên giới tại sân bay, cảng. Kiểm tra nhập cảnh xét hộ chiếu, tư cách lưu trú của người; hải quan chủ yếu xét hành lý, hàng và thuế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「税関(ぜいかん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 強い希望や決意を込めて、どんなことがあっても実現したいという気持ちを表す。
  2. 大学で少人数の学生が指導教員の下、特定テーマを研究・討論する演習授業。セミナーの略。
  3. 国境を越える貨物・手荷物を検査し、関税の徴収や輸出入規制を行う行政機関。
  4. 前と後、ある出来事の前後の時期。数値の後ではおよその範囲、また順序が入れ替わること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 国境を越える貨物・手荷物を検査し、関税の徴収や輸出入規制を行う行政機関。

Giải thích: 「税関」 thường dùng trong cụm 「税関で申告する」(khai báo tại hải quan).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2