benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「背負う」

Cách đọc
せおう
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

mang hành lý hoặc người trên lưng; nghĩa bóng là gánh trách nhiệm, nợ nần, kỳ vọng.

Ví dụ

  1. 父は眠った子どもを背負って家まで歩いた。

    Người cha cõng đứa trẻ đang ngủ về nhà.

  2. 重い荷物を背負って山道を登った。

    Tôi đeo hành lý nặng trên lưng leo đường núi.

  3. 店長として事故の責任を背負う覚悟を決めた。

    Anh ấy quyết tâm gánh trách nhiệm vụ tai nạn với tư cách quản lý cửa hàng.

  4. 若い選手が地元の期待を背負って決勝に臨む。

    Vận động viên trẻ bước vào chung kết mang theo kỳ vọng quê nhà.

Cách kết hợp thường dùng

  • 子どもを背負う

    cõng trẻ

  • 荷物を背負う

    đeo hành lý trên lưng

  • 責任を背負う

    gánh trách nhiệm

  • 借金を背負う

    gánh nợ

  • 期待を背負う

    mang kỳ vọng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Với vật cụ thể là đặt lên lưng theo mẫu “Nを背負う”; cũng dùng bóng cho trách nhiệm, số phận. “おんぶする” là cách thường ngày nói cõng người.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「背負う(せおう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 座るために割り当てられた場所。会合の場や、組織内の地位を指すこともある。
  2. 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。
  3. 人・物・時期などが近づくこと。数値・能力・関係などの差が小さくなること。
  4. 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。

Giải thích: 「背負う」 thường dùng trong cụm 「子どもを背負う」(cõng trẻ).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2