Nghĩa
mang hành lý hoặc người trên lưng; nghĩa bóng là gánh trách nhiệm, nợ nần, kỳ vọng.
Ví dụ
-
父は眠った子どもを背負って家まで歩いた。
Người cha cõng đứa trẻ đang ngủ về nhà.
-
重い荷物を背負って山道を登った。
Tôi đeo hành lý nặng trên lưng leo đường núi.
-
店長として事故の責任を背負う覚悟を決めた。
Anh ấy quyết tâm gánh trách nhiệm vụ tai nạn với tư cách quản lý cửa hàng.
-
若い選手が地元の期待を背負って決勝に臨む。
Vận động viên trẻ bước vào chung kết mang theo kỳ vọng quê nhà.
Cách kết hợp thường dùng
-
子どもを背負う
cõng trẻ
-
荷物を背負う
đeo hành lý trên lưng
-
責任を背負う
gánh trách nhiệm
-
借金を背負う
gánh nợ
-
期待を背負う
mang kỳ vọng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Với vật cụ thể là đặt lên lưng theo mẫu “Nを背負う”; cũng dùng bóng cho trách nhiệm, số phận. “おんぶする” là cách thường ngày nói cõng người.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「背負う(せおう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 座るために割り当てられた場所。会合の場や、組織内の地位を指すこともある。
- 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。
- 人・物・時期などが近づくこと。数値・能力・関係などの差が小さくなること。
- 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
Giải thích: 「背負う」 thường dùng trong cụm 「子どもを背負う」(cõng trẻ).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
