benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「整数」

Cách đọc
せいすう
Từ loại
名詞

Nghĩa

số không có phần thập phân hay phân số, gồm số nguyên dương, 0 và số nguyên âm.

Ví dụ

  1. 答えは小数ではなく整数で入力してください。

    Hãy nhập đáp án bằng số nguyên, không phải số thập phân.

  2. マイナス三も整数に含まれる。

    Âm ba cũng thuộc tập số nguyên.

  3. 二つの整数を掛けた結果も必ず整数になる。

    Tích của hai số nguyên chắc chắn cũng là số nguyên.

  4. 人数は整数なので、計算結果の端数を切り上げた。

    Vì số người phải là số nguyên nên tôi làm tròn lên phần lẻ của kết quả.

Cách kết hợp thường dùng

  • 正の整数

    số nguyên dương

  • 負の整数

    số nguyên âm

  • 整数で表す

    biểu diễn bằng số nguyên

  • 整数に丸める

    làm tròn thành số nguyên

  • 二つの整数

    hai số nguyên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong toán là tập gồm số tự nhiên dương, âm và 0. Đời thường là số không có phần lẻ, nhưng cần nêu riêng cách xử lý như làm tròn hay làm tròn lên.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「整数(せいすう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ごみや汚れを取り除き、場所・設備をきれいな状態にすること。
  2. 小数部分や分数部分を持たない数。正の整数、0、負の整数を含む。
  3. 原料を加工し、機械や工場で商品・製品を継続的に作ること。
  4. 生きて存在し続けること。特に厳しい環境や危険を乗り越えて命を保つこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 小数部分や分数部分を持たない数。正の整数、0、負の整数を含む。

Giải thích: 「整数」 thường dùng trong cụm 「正の整数」(số nguyên dương).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2