看病
Nghĩa chăm sóc người bệnh
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa chăm sóc người bệnh
Nghĩa vương miện; mũ miện
Nghĩa Hán-Nhật; thường dùng trong “từ điển Hán-Nhật”
Nghĩa tranh; tác phẩm hội họa (đứng riêng mang tính văn viết, cũng thường dùng trong từ ghép)
Nghĩa đại cương; khái luận
Nghĩa học thuật; khoa học và tri thức chuyên môn
Nghĩa học lực; năng lực học tập
Nghĩa vẻ thanh nhã; nét tao nhã
Nghĩa hội học thuật; hội nghị khoa học
Nghĩa ngày đầu năm; mùng Một tháng Một
Nghĩa nguyện vọng; mong ước; khát vọng
Nghĩa thời kỳ; giai đoạn; nhiệm kỳ; khóa
Nghĩa thời cơ; cơ hội (mang sắc thái trang trọng, văn viết)
Nghĩa khí áp; áp suất không khí
Nghĩa đầu máy xe lửa
Nghĩa việc thay quần áo; quần áo để thay
Nghĩa thay quần áo
Nghĩa nạn đói; mất mùa nghiêm trọng
Nghĩa dụng cụ; thiết bị
Nghĩa ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
Nghĩa băm nhỏ; khắc; ghi sâu
Nghĩa thức dậy; ra khỏi giường
Nghĩa mặc cho ai; đổ tội hoặc trách nhiệm cho
Nghĩa chất khí; thể khí
Nghĩa căn cứ; cơ sở hoạt động
Nghĩa cơ duyên; dịp; nguyên nhân khởi đầu
Nghĩa nền tảng; cơ sở
Nghĩa khán đài; ghế khán giả; khán giả
Nghĩa phòng khách; phòng dành cho khách
Nghĩa tạm ngừng kinh doanh; nghỉ hoạt động
Nghĩa nghỉ tiết; hủy buổi giảng
Nghĩa tiền lương; thu nhập trả cho lao động
Nghĩa tăng cường; củng cố
Nghĩa ranh giới; giới hạn
Nghĩa cộng sản; chủ nghĩa cộng sản
Nghĩa áy náy; vô cùng cảm kích; ngại làm phiền
Nghĩa giáo dưỡng; kiến thức văn hóa; học vấn nền tảng
Nghĩa đường cong
Nghĩa trong sạch; thanh khiết; ngay thẳng
Nghĩa kỷ luật; quy củ
Nghĩa chém; đâm chém bằng kiếm
Nghĩa miếng; mảnh; độ sắc; độ linh hoạt
Nghĩa chú ý; cẩn thận
Nghĩa cá vàng
Nghĩa nghi thức; nghi lễ
Nghĩa ngành nghề; công việc kinh doanh
Nghĩa dòng; hàng chữ
Nghĩa sự kiện; hoạt động định kỳ
Nghĩa hàng người; xếp hàng; đoàn diễu hành
Nghĩa ngư nghiệp; nghề cá
Nghĩa khu vực; phạm vi; vùng
Nghĩa khoảng không; không trung; hư không (thường dùng trong cách nói văn viết)
Nghĩa trên không; giữa không trung
Nghĩa đinh; đinh sắt
Nghĩa chia ra; ngăn cách; phân đoạn; ngắt câu
Nghĩa cái lược
Nghĩa hắt hơi; cái hắt hơi
Nghĩa khổ công; dày công; lao tâm
Nghĩa ngón áp út
Nghĩa mảnh vụn; phế liệu; cặn bã
Nghĩa làm sụp; phá vỡ; làm rối; đổi tiền lẻ
Nghĩa sụp đổ; tan vỡ; mất dáng; chuyển xấu
Nghĩa mệt rã rời; mòn cũ; sờn
Nghĩa đập vụn; nghiền nhỏ; phá tan; diễn đạt dễ hiểu
Nghĩa vỡ vụn; tan vỡ; trở nên thân mật; dễ hiểu hơn
Nghĩa vô bổ; nhảm nhí; không đáng kể
Nghĩa đi xuống; xuôi dòng; rời trung tâm; được ban xuống
Nghĩa môi
Nghĩa dính vào; sát lại; gắn bó
Nghĩa dán vào; gắn lại; ghép sát
Nghĩa dấu câu
Nghĩa dài dòng; dai dẳng; quá đậm; ngấy
Nghĩa phân phát; giao; phân bổ; bố trí
Nghĩa phân chia; phân loại; phần được chia
Nghĩa sự kết hợp; cách phối hợp; cặp đấu
Nghĩa múc; lấy nước; thấu hiểu; xét đến
Nghĩa rót rượu; uống rượu cùng nhau
Nghĩa hối tiếc; ân hận; thương tiếc
Nghĩa bọc; quấn; gói
Nghĩa nhất định; hết sức; tha thiết; nhiều lần
Nghĩa ngậm; ngoạm; cắp bằng miệng
Nghĩa mệt lả; rũ rượi; kiệt sức
Nghĩa quận hạt; đơn vị địa lý gồm các thị trấn và làng
Nghĩa hệ; dòng; nhóm; loại
Nghĩa luyện tập; tập luyện; tập dượt
Nghĩa đèn huỳnh quang
Nghĩa kính ngữ; ngôn ngữ tôn kính
Nghĩa hình thức; định dạng; thể thức
Nghĩa hệ thống; dòng; hệ phái
Nghĩa kinh độ
Nghĩa đua ngựa
Nghĩa bảo vệ; canh gác; an ninh
Nghĩa da lông thú; lông thú
Nghĩa gọt; bào; cắt giảm; lược bỏ
Nghĩa hàng số; số chữ số; bậc độ lớn; dầm ngang
Nghĩa quan niệm về hôn nhân
Nghĩa kiệt tác; tác phẩm xuất sắc; chuyện cực kỳ buồn cười
Nghĩa máu; huyết dịch
Nghĩa dấu hiệu; động tĩnh; cảm giác hiện diện
Nghĩa đầy khói; cay mắt vì khói; ngột ngạt