benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「金魚」

Cách đọc
きんぎょ
Từ loại
名詞

Nghĩa

cá vàng

Ví dụ

  1. 夏祭りで金魚すくいに挑戦した。

    Tôi thử trò vớt cá vàng tại lễ hội mùa hè.

  2. 水槽の金魚に毎朝餌をやる。

    Mỗi sáng tôi cho cá vàng trong bể ăn.

  3. 赤と白の模様が美しい金魚を飼っている。

    Tôi nuôi một con cá vàng có hoa văn đỏ trắng đẹp.

  4. 金魚が水面近くをゆっくり泳いでいる。

    Con cá vàng đang bơi chậm gần mặt nước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 金魚を飼う

    nuôi cá vàng

  • 金魚に餌をやる

    cho cá vàng ăn

  • 金魚すくい

    trò vớt cá vàng

  • 金魚鉢

    bình nuôi cá vàng

  • 金魚が泳ぐ

    cá vàng bơi

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là cá nước ngọt cảnh được lai tạo từ cá diếc, quen thuộc ở Nhật qua trò “金魚すくい” trong lễ hội hè. Thường đếm bằng “一匹”; bình tròn nhỏ nuôi cá gọi là “金魚鉢”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「金魚(きんぎょ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 宗教・社会・組織の決まりに従って正式に行う一連の行為。
  2. 集団で強盗などの犯罪を行う一味。また、その構成員。
  3. 仕事・事業・産業の種類を表し、他の語の後に付く。
  4. 観賞用に飼育される、赤や白などの色をした小型の淡水魚。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 観賞用に飼育される、赤や白などの色をした小型の淡水魚。

Giải thích: 「金魚」 thường dùng trong cụm 「金魚を飼う」(nuôi cá vàng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2