Nghĩa
cá vàng
Ví dụ
-
夏祭りで金魚すくいに挑戦した。
Tôi thử trò vớt cá vàng tại lễ hội mùa hè.
-
水槽の金魚に毎朝餌をやる。
Mỗi sáng tôi cho cá vàng trong bể ăn.
-
赤と白の模様が美しい金魚を飼っている。
Tôi nuôi một con cá vàng có hoa văn đỏ trắng đẹp.
-
金魚が水面近くをゆっくり泳いでいる。
Con cá vàng đang bơi chậm gần mặt nước.
Cách kết hợp thường dùng
-
金魚を飼う
nuôi cá vàng
-
金魚に餌をやる
cho cá vàng ăn
-
金魚すくい
trò vớt cá vàng
-
金魚鉢
bình nuôi cá vàng
-
金魚が泳ぐ
cá vàng bơi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là cá nước ngọt cảnh được lai tạo từ cá diếc, quen thuộc ở Nhật qua trò “金魚すくい” trong lễ hội hè. Thường đếm bằng “一匹”; bình tròn nhỏ nuôi cá gọi là “金魚鉢”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「金魚(きんぎょ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 宗教・社会・組織の決まりに従って正式に行う一連の行為。
- 集団で強盗などの犯罪を行う一味。また、その構成員。
- 仕事・事業・産業の種類を表し、他の語の後に付く。
- 観賞用に飼育される、赤や白などの色をした小型の淡水魚。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 観賞用に飼育される、赤や白などの色をした小型の淡水魚。
Giải thích: 「金魚」 thường dùng trong cụm 「金魚を飼う」(nuôi cá vàng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
