benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「恐縮」

Cách đọc
きょうしゅく
Từ loại
名詞・自動詞(する)

Nghĩa

áy náy; vô cùng cảm kích; ngại làm phiền

Ví dụ

  1. お忙しいところお越しいただき恐縮です。

    Thật ngại vì đã phiền anh đến trong lúc bận rộn.

  2. ご丁寧なお褒めの言葉をいただき、恐縮です。

    Tôi thật ngại khi nhận được lời khen trịnh trọng như vậy.

  3. 恐縮ですが、もう一度説明していただけますか。

    Xin lỗi đã làm phiền, anh có thể giải thích lại một lần nữa không?

  4. 先方は何度も謝り、恐縮していた。

    Phía bên kia xin lỗi nhiều lần và tỏ ra rất áy náy.

Cách kết hợp thường dùng

  • 恐縮ですが

    xin lỗi đã làm phiền, nhưng...

  • 誠に恐縮です

    tôi thật sự rất áy náy

  • 恐縮に存じます

    tôi vô cùng áy náy

  • お褒めにあずかり恐縮です

    tôi rất ngại vì được khen

  • 恐縮して断る

    ngại ngùng từ chối

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này lịch sự mở đầu lời nhờ, xin lỗi vì gây phiền hoặc cảm ơn thiện ý quá mức. “恐縮ですが” là mẫu cố định làm mềm yêu cầu trong công việc, trang trọng hơn “すみません” và gần “恐れ入ります”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「恐縮(きょうしゅく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 幅広い知識を身につけ、それを通して育てた理解力や品位。
  2. まっすぐではなく、連続して曲がっている線。
  3. 汚れや濁りがなく清らかである。また、心や行いが正しい。
  4. 相手への迷惑や厚意を思い、申し訳ない・ありがたいと身を縮める気持ち。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 相手への迷惑や厚意を思い、申し訳ない・ありがたいと身を縮める気持ち。

Giải thích: 「恐縮」 thường dùng trong cụm 「恐縮ですが」(xin lỗi đã làm phiền, nhưng...).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2