benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「行」

Cách đọc
ぎょう
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa

dòng; hàng chữ

Ví dụ

  1. 住所は次の行に書いてください。

    Hãy viết địa chỉ ở dòng tiếp theo.

  2. 文章の最初の三行を声に出して読んだ。

    Tôi đọc to ba dòng đầu của bài văn.

  3. 表の一番下の行に合計を入力する。

    Nhập tổng vào hàng cuối của bảng.

  4. 一行空けてから新しい段落を始めた。

    Tôi để trống một dòng rồi bắt đầu đoạn mới.

Cách kết hợp thường dùng

  • 次の行

    dòng tiếp theo

  • 三行の文章

    đoạn văn ba dòng

  • 行を変える

    xuống dòng

  • 一行空ける

    chừa một dòng

  • 表の行

    hàng trong bảng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là đơn vị một dãy chữ hoặc số. Trong cách đếm “一行, 二行”, chữ “行” mang cách đọc này. Trong bảng, chiều ngang thường là “行”, chiều dọc là “列”. “行” trong tu hành đọc giống nhưng nghĩa khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「行(ぎょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 学校・地域・組織などが、決まった時期や目的で行う催し。
  2. 人や車などが順に長く並ぶこと。また、その列。
  3. 魚介類を捕ったり養殖したりして生活・事業とする産業。
  4. 文章や表で、文字や項目が横または縦に並んだ一列。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 文章や表で、文字や項目が横または縦に並んだ一列。

Giải thích: 「行」 thường dùng trong cụm 「次の行」(dòng tiếp theo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2