benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「くれぐれも」

Cách đọc
くれぐれも
Từ loại
副詞

Nghĩa

nhất định; hết sức; tha thiết; nhiều lần

Ví dụ

  1. 旅行中はくれぐれも事故に気を付けてください。

    Trong chuyến đi, xin hãy hết sức cẩn thận tai nạn.

  2. ご家族の皆様にくれぐれもよろしくお伝えください。

    Xin nhất định chuyển lời hỏi thăm chân thành của tôi đến gia đình.

  3. この件は外部に話さないでください。秘密の厳守をくれぐれもお願いします。

    Tôi tha thiết đề nghị đừng nói việc này với người ngoài.

  4. 厳しい暑さが続きます。体調にはくれぐれもお気を付けください。

    Trời nóng kéo dài, xin hãy đặc biệt giữ gìn sức khỏe.

Cách kết hợp thường dùng

  • くれぐれも気を付ける

    hết sức cẩn thận

  • くれぐれもお願いします

    tha thiết đề nghị

  • くれぐれもよろしく伝える

    chuyển lời hỏi thăm chân thành

  • くれぐれもご自愛ください

    xin hãy giữ gìn sức khỏe

  • くれぐれも忘れないように

    nhất định đừng quên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là phó từ nhấn mạnh chân thành và nhiều lần lời nhắc, lời nhờ hoặc lời chào. Nó thường xuất hiện trong cách nói lịch sự thể hiện sự quan tâm như xin hãy cẩn thận hay chuyển lời hỏi thăm. So với “必ず” mang tính mệnh lệnh, từ này mềm mại và giàu tình cảm hơn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「くれぐれも」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物を歯や唇の間に挟んで口から落ちないように持つ。
  2. 相手への願い・注意を、繰り返し心を込めて強調するさま。
  3. 室内の空気を冷やす装置。冷房設備。
  4. ひどく疲れたり弱ったりして、力が抜けた様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 相手への願い・注意を、繰り返し心を込めて強調するさま。

Giải thích: 「くれぐれも」 thường dùng trong cụm 「くれぐれも気を付ける」(hết sức cẩn thận).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2