Nghĩa
hối tiếc; ân hận; thương tiếc
Ví dụ
-
あのとき謝らなかったことを今も悔やんでいる。
Đến giờ tôi vẫn hối tiếc vì lúc đó không xin lỗi.
-
失敗を悔やむだけでなく次に生かしたい。
Tôi không chỉ tiếc nuối thất bại mà muốn tận dụng bài học cho lần sau.
-
もっと早く病院へ行けばよかったと悔やんだ。
Tôi ân hận vì lẽ ra nên đến bệnh viện sớm hơn.
-
多くの人が突然の死を悔やんだ。
Nhiều người thương tiếc trước sự ra đi đột ngột ấy.
Cách kết hợp thường dùng
-
失敗を悔やむ
hối tiếc thất bại
-
過去を悔やむ
ân hận về quá khứ
-
選択を悔やむ
hối tiếc lựa chọn
-
死を悔やむ
thương tiếc cái chết
-
いつまでも悔やむ
day dứt mãi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là ngoại động từ chỉ cảm thấy tiếc về hành động hay kết quả trong quá khứ, gần nghĩa hối hận; nó còn chỉ thương tiếc người đã mất. “悔しい” là tính từ diễn tả cảm giác cay cú, tiếc nuối do thất bại hiện tại.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「悔やむ(くやむ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 衣類などを専門店で洗浄・手入れすること。また、そのサービス。
- 物の周囲を布・紙などで覆って包む。
- 過ぎたことを残念に思う。また、人の死を悲しみ弔う。
- 相手への願い・注意を、繰り返し心を込めて強調するさま。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 過ぎたことを残念に思う。また、人の死を悲しみ弔う。
Giải thích: 「悔やむ」 thường dùng trong cụm 「失敗を悔やむ」(hối tiếc thất bại).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
