benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「悔やむ」

Cách đọc
くやむ
Từ loại
他動詞・五段

Nghĩa

hối tiếc; ân hận; thương tiếc

Ví dụ

  1. あのとき謝らなかったことを今も悔やんでいる。

    Đến giờ tôi vẫn hối tiếc vì lúc đó không xin lỗi.

  2. 失敗を悔やむだけでなく次に生かしたい。

    Tôi không chỉ tiếc nuối thất bại mà muốn tận dụng bài học cho lần sau.

  3. もっと早く病院へ行けばよかったと悔やんだ。

    Tôi ân hận vì lẽ ra nên đến bệnh viện sớm hơn.

  4. 多くの人が突然の死を悔やんだ。

    Nhiều người thương tiếc trước sự ra đi đột ngột ấy.

Cách kết hợp thường dùng

  • 失敗を悔やむ

    hối tiếc thất bại

  • 過去を悔やむ

    ân hận về quá khứ

  • 選択を悔やむ

    hối tiếc lựa chọn

  • 死を悔やむ

    thương tiếc cái chết

  • いつまでも悔やむ

    day dứt mãi

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là ngoại động từ chỉ cảm thấy tiếc về hành động hay kết quả trong quá khứ, gần nghĩa hối hận; nó còn chỉ thương tiếc người đã mất. “悔しい” là tính từ diễn tả cảm giác cay cú, tiếc nuối do thất bại hiện tại.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「悔やむ(くやむ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 衣類などを専門店で洗浄・手入れすること。また、そのサービス。
  2. 物の周囲を布・紙などで覆って包む。
  3. 過ぎたことを残念に思う。また、人の死を悲しみ弔う。
  4. 相手への願い・注意を、繰り返し心を込めて強調するさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 過ぎたことを残念に思う。また、人の死を悲しみ弔う。

Giải thích: 「悔やむ」 thường dùng trong cụm 「失敗を悔やむ」(hối tiếc thất bại).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2