Nghĩa
mặc cho ai; đổ tội hoặc trách nhiệm cho
Ví dụ
-
母は子どもに厚い上着を着せた。
Người mẹ mặc áo khoác dày cho con.
-
人形に新しい着物を着せて飾った。
Tôi mặc kimono mới cho búp bê rồi trưng lên.
-
部下にミスの濡れ衣を着せてはいけない。
Không được vu cho cấp dưới đã gây ra sai sót.
-
無実の人に罪を着せた犯人が逮捕された。
Kẻ đổ tội cho người vô tội đã bị bắt.
Cách kết hợp thường dùng
-
子どもに服を着せる
mặc quần áo cho trẻ
-
上着を着せる
mặc áo khoác cho
-
濡れ衣を着せる
vu oan cho người khác
-
罪を着せる
đổ tội cho
-
恩に着せる
kể công để buộc mang ơn
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là ngoại động từ: người được mặc đi với “に”, quần áo đi với “を”. Nghĩa bóng “罪・責任を人に着せる” là đổ lỗi cho người khác. “恩に着せる” là thành ngữ chỉ kể công.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「着せる(きせる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 一定の形や体積を持たず、容器全体に広がる物質の状態。
- 人に衣服を着させる。また、罪や責任を他人のものにする。
- 軍事・探検・活動などの拠点として、人員や設備を置く場所。
- ある行動や変化が始まる原因・機会となった出来事。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 人に衣服を着させる。また、罪や責任を他人のものにする。
Giải thích: 「着せる」 thường dùng trong cụm 「子どもに服を着せる」(mặc quần áo cho trẻ).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
