benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「くっつく」

Cách đọc
くっつく
Từ loại
自動詞・五段

Nghĩa

dính vào; sát lại; gắn bó

Ví dụ

  1. 濡れた紙が机にくっついて取れない。

    Tờ giấy ướt dính vào bàn nên không gỡ ra được.

  2. 磁石を近づけると二つの部品がくっついた。

    Khi đưa nam châm lại gần, hai bộ phận dính vào nhau.

  3. 子どもは母親にくっついて歩いていた。

    Đứa trẻ đi sát bên mẹ.

  4. あの二人は仕事を通じて親しくなり、ついにくっついた。

    Hai người đó thân thiết qua công việc rồi cuối cùng thành đôi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 紙がくっつく

    giấy dính vào

  • ぴったりくっつく

    dính sát

  • 壁にくっつく

    dính vào tường

  • 親にくっついて歩く

    đi sát bên cha mẹ

  • 二人がくっつく

    hai người thành đôi

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là nội động từ chỉ các vật dính vào nhau và không tách ra. Với người, trong khẩu ngữ nó còn có nghĩa đi sát không rời hoặc trở thành một đôi. Ngoại động từ “くっつける” chỉ hành động nối hai vật bằng keo hay cách khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「くっつく」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 二つの物を接して離れないようにする。また、互いに近づけて並べる。
  2. 二つの物が離れない状態で接する。また、人がそばに付き従ったり親密になったりする。
  3. 文の切れ目や意味関係を示す、句点・読点などの記号。
  4. 同じことを繰り返してしつこい。味・色などが濃すぎて重い。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 二つの物が離れない状態で接する。また、人がそばに付き従ったり親密になったりする。

Giải thích: 「くっつく」 thường dùng trong cụm 「紙がくっつく」(giấy dính vào).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2