benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「蛍光灯」

Cách đọc
けいこうとう
Từ loại
名詞

Nghĩa

đèn huỳnh quang

Ví dụ

  1. 台所の蛍光灯が切れたので交換した。

    Đèn huỳnh quang trong bếp hỏng nên tôi đã thay.

  2. 蛍光灯の白い光が教室を明るく照らす。

    Ánh sáng trắng của đèn huỳnh quang chiếu sáng lớp học.

  3. 古い蛍光灯を省エネ型の照明に替えた。

    Tôi thay đèn huỳnh quang cũ bằng loại chiếu sáng tiết kiệm điện.

  4. 蛍光灯が点滅して目が疲れる。

    Đèn huỳnh quang nhấp nháy làm mắt mỏi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 蛍光灯をつける

    bật đèn huỳnh quang

  • 蛍光灯を交換する

    thay đèn huỳnh quang

  • 蛍光灯が切れる

    đèn huỳnh quang hỏng

  • 蛍光灯の光

    ánh sáng đèn huỳnh quang

  • 蛍光灯が点滅する

    đèn huỳnh quang nhấp nháy

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là loại đèn phát sáng nhờ phóng điện làm chất huỳnh quang bên trong ống sáng lên. Dạng ống dài từng được dùng rộng rãi ở trường học và văn phòng; hiện nay nhiều nơi đang chuyển sang đèn LED tiết kiệm điện hơn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「蛍光灯(けいこうとう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 放電で蛍光物質を光らせる細長い照明器具。
  2. 相手や話題の人物への敬意、または自分側のへりくだりを示す言葉遣い。
  3. 物事が外に現れる形や、決められた進め方・様式。内容に対する外面的な形。
  4. 共通する性質・由来によってつながる一連のまとまり。また、組織的な仕組み。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 放電で蛍光物質を光らせる細長い照明器具。

Giải thích: 「蛍光灯」 thường dùng trong cụm 「蛍光灯をつける」(bật đèn huỳnh quang).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2