Nghĩa
làm sụp; phá vỡ; làm rối; đổi tiền lẻ
Ví dụ
-
古い石垣を崩して安全な状態にした。
Người ta phá bức tường đá cũ để bảo đảm an toàn.
-
体調を崩して三日間会社を休んだ。
Tôi bị suy giảm sức khỏe nên nghỉ làm ba ngày.
-
客の前では姿勢を崩さずに座っていた。
Trước mặt khách, tôi ngồi mà không buông lỏng tư thế.
-
駅の売店で一万円札を崩した。
Tôi đổi tờ mười nghìn yên thành tiền lẻ ở quầy ga.
Cách kết hợp thường dùng
-
体調を崩す
suy giảm sức khỏe
-
姿勢を崩す
buông lỏng tư thế
-
形を崩す
làm mất hình dạng
-
順序を崩す
làm rối thứ tự
-
一万円札を崩す
đổi tờ mười nghìn yên
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là ngoại động từ chỉ làm hỏng từ bên ngoài một hình dạng hay trạng thái có trật tự. Từ này còn dùng khi sức khỏe sa sút hoặc đổi tờ tiền lớn thành tiền lẻ. Nội động từ tương ứng là “崩れる”, diễn tả chính chủ thể mất hình dạng hay trạng thái.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「崩す(くずす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- まとまった形・状態・秩序が壊れる。天候や相場などが悪い方向へ変わる。
- 整っている形・状態・まとまりを壊す。姿勢や表情を緩めたり、大きな金額を細かくしたりする。
- 長く動いたり同じことを続けたりして疲れる。また、物が長く使われて古びる。
- 硬い物を打つなどして細かくする。難しい内容を分かりやすくしたり、勢い・企てをくじいたりする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 整っている形・状態・まとまりを壊す。姿勢や表情を緩めたり、大きな金額を細かくしたりする。
Giải thích: 「崩す」 thường dùng trong cụm 「体調を崩す」(suy giảm sức khỏe).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
