済む
Nghĩa Xong, kết thúc; cũng có nghĩa là như vậy là đủ hoặc giải quyết được.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Xong, kết thúc; cũng có nghĩa là như vậy là đủ hoặc giải quyết được.
Nghĩa Nấu cơm; dùng nước và nhiệt làm gạo thành trạng thái ăn được.
Nghĩa Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.
Nghĩa Làm mất, thất lạc; không biết đồ mình có đang ở đâu.
Nghĩa Làm cho quen, tập cho quen; cho trải nghiệm dần để thích nghi với trạng thái mới.
Nghĩa Làm ướt; khiến thứ gì ở trạng thái ướt bằng nước hoặc chất lỏng.
Nghĩa Đốt, làm cháy; cũng chỉ làm bùng lên nhiệt huyết hoặc ý chí.
Nghĩa Ánh sáng, đèn; ánh sáng làm xung quanh sáng lên.
Nghĩa Đồ điện gia dụng; thiết bị điện dùng trong gia đình.
Nghĩa Bưu kiện nhỏ, gói hàng; kiện hàng nhỏ gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát.
Nghĩa Số dư; số tiền còn lại trong tài khoản hoặc khoản thanh toán.
Nghĩa Việc thanh toán, chi trả; cũng chỉ khoản tiền cần trả.
Nghĩa Tiền ăn, chi phí ăn uống.
Nghĩa Đồ dùng khi ngủ như chăn đệm, mền, gối.
Nghĩa Tiền hàng, khoản tiền trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận.
Nghĩa Sổ ngân hàng; sổ ghi lại tiền vào ra của tài khoản.
Nghĩa Bóng đèn; dụng cụ phát sáng khi có điện, dùng để chiếu sáng.
Nghĩa Pin; vật nhỏ chứa điện để vận hành máy móc hoặc đồ dùng.
Nghĩa Đồ dùng hằng ngày như chất tẩy rửa, giấy, dụng cụ sinh hoạt.
Nghĩa Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.
Nghĩa Tiền thuê nhà; khoản tiền trả định kỳ khi thuê nhà hoặc phòng.
Nghĩa Bưu chính, thư/bưu phẩm; hệ thống gửi thư hàng hoặc chính món được gửi.
Nghĩa Trông nhà; ở lại nhà khi người khác ra ngoài, cũng chỉ người trông nhà.
Nghĩa Mã PIN, mật mã số dùng để xác nhận cá nhân và không được cho người khác biết.
Nghĩa Phí dịch vụ công ích như điện, ga, nước cần cho sinh hoạt.
Nghĩa Máy bán hàng tự động; bỏ tiền vào thì máy tự bán đồ uống, vé hoặc hàng hóa.
Nghĩa Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.
Nghĩa Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.
Nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán; giấy tờ yêu cầu trả tiền hàng hoặc phí.
Nghĩa Tức, tiếc, không cam lòng vì thất bại, thua cuộc hoặc chuyện bất công.
Nghĩa Đáng sợ, sợ hãi; cảm thấy bất an vì nguy hiểm hoặc điều xấu có thể xảy ra.
Nghĩa Tiêu cực, thụ động; không chủ động hành động.
Nghĩa Tích cực, chủ động; tự mình muốn làm hoặc tham gia.
Nghĩa Bất an, lo lắng; không yên lòng vì nghĩ điều xấu có thể xảy ra.
Nghĩa Bất mãn, không hài lòng vì điều gì không như mong đợi.
Nghĩa Yên tâm; hết lo lắng và cảm thấy bình tĩnh.
Nghĩa Khâm phục, cảm phục trước hành động, năng lực hoặc thái độ đáng khen.
Nghĩa Cảm động; trái tim bị lay động mạnh, cảm thấy vui sâu sắc, ngạc nhiên hoặc muốn khóc.
Nghĩa Chịu đựng, nhịn; kìm nén đau đớn, mong muốn hoặc điều muốn nói.
Nghĩa Ký ức, ghi nhớ; lưu lại điều đã trải qua hoặc đã học trong đầu.
Nghĩa Kỳ vọng; mong chờ kết quả tốt hoặc điều mong muốn xảy ra.
Nghĩa Hy vọng, mong muốn; điều mình muốn xảy ra hoặc muốn làm.
Nghĩa Căng thẳng, hồi hộp; tâm trí hoặc cơ thể căng cứng trong tình huống quan trọng hay bất an.
Nghĩa Hối hận; sau đó thấy hành động hoặc lựa chọn trước đây là sai và tiếc nuối.
Nghĩa Bối rối, lúng túng; không biết nên làm gì.
Nghĩa Lo lắng; bất an vì sợ chuyện xấu xảy ra hoặc việc không suôn sẻ.
Nghĩa Hài lòng, thỏa mãn; mong muốn được đáp ứng đầy đủ, không thấy thiếu hay bất mãn.
Nghĩa Hoảng, luống cuống; mất bình tĩnh vì chuyện đột ngột hoặc vì vội.
Nghĩa Sợ, lo sợ; cảm thấy sợ nguy hiểm, thất bại hoặc kết quả xấu.
Nghĩa Cảm thấy, cảm nhận; tiếp nhận nóng lạnh, đau, cảm xúc hoặc ấn tượng bằng cơ thể hay tâm trí.
Nghĩa Làm bị thương, làm tổn thương; cũng chỉ làm đau lòng người khác.
Nghĩa Tin; cho rằng điều gì là thật, đúng hoặc đáng tin cậy.
Nghĩa An ủi; cố làm người đang buồn hoặc chán nản thấy nhẹ lòng hơn.
Nghĩa Bình tĩnh lại, ổn định; tâm trạng hoặc tình hình trở nên yên ổn.
Nghĩa Bị thương, bị tổn hại; cũng chỉ bị tổn thương trong lòng.
Nghĩa Quan tâm, để ý; nghĩ đến cảm xúc/tình trạng của người khác và lo lắng hoặc chu đáo với họ.
Nghĩa Nhận ra, để ý; biết được điều trước đó chưa thấy hoặc chưa nhận thức.
Nghĩa Thích, ưng ý; phù hợp với sở thích của mình và thấy tốt.
Nghĩa Bận tâm, để ý; điều gì cứ vướng trong lòng khiến không thể không nghĩ tới.
Nghĩa Băn khoăn, khổ tâm; đau đầu vì không biết nên làm gì trước vấn đề hoặc lựa chọn.
Nghĩa Mong muốn, hy vọng; rất muốn điều gì xảy ra hoặc đạt được thứ gì.
Nghĩa Ý chí, động lực; mong muốn mạnh mẽ và chủ động làm điều gì.
Nghĩa Nỗi sợ, lo ngại; cũng chỉ khả năng điều xấu xảy ra.
Nghĩa Sự bình tĩnh, ổn định; trạng thái hoặc tính chất không hoảng và yên ổn.
Nghĩa Sự quan tâm; mong muốn biết hoặc suy nghĩ về một vấn đề.
Nghĩa Cảm xúc; những cảm giác trong lòng như vui, giận, buồn, bất an.
Nghĩa Tâm trạng; trạng thái vui hay khó chịu tại một thời điểm.
Nghĩa Tâm trạng, cảm giác; cũng chỉ cảm giác do bầu không khí mang lại.
Nghĩa Nỗi kinh sợ, sợ hãi mạnh.
Nghĩa Sự hứng thú; cảm thấy điều gì thú vị và muốn biết thêm.
Nghĩa Sự tự tin; cảm giác tin vào năng lực, suy nghĩ hoặc hành động của bản thân.
Nghĩa Nỗi băn khoăn, phiền muộn; vấn đề hoặc lo lắng chưa giải quyết được khiến khổ tâm.
Nghĩa Sự do dự, phân vân; không quyết định được chọn gì hoặc làm thế nào.
Nghĩa Nguy hiểm; không an toàn vì có thể xảy ra tai nạn, chấn thương hoặc thất bại.
Nghĩa Đau khổ, khó chịu; cơ thể/tâm trí nặng nề, cũng chỉ hoàn cảnh khó khăn thiếu dư dả.
Nghĩa Bất thường; khác nhiều so với trạng thái bình thường hoặc chuẩn.
Nghĩa Lành mạnh, tốt cho sức khỏe; hoặc trông khỏe mạnh.
Nghĩa Bình thường, đúng trạng thái chuẩn; không có vấn đề.
Nghĩa Không thể, quá sức, gượng ép; khó thực hiện hoặc làm một cách không hợp lý.
Nghĩa Xấu đi, trở nên tệ hơn so với trước.
Nghĩa Chăm sóc, điều dưỡng; hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi, người bệnh hoặc người khuyết tật.
Nghĩa Phục hồi; trạng thái xấu trở lại tốt như trước, hoặc làm cho hồi phục.
Nghĩa Lây nhiễm; mầm bệnh vào cơ thể gây bệnh, cũng dùng cho máy tính nhiễm chương trình độc hại.
Nghĩa Nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi để cơ thể và tinh thần hồi phục.
Nghĩa Bỏ thuốc lá; cũng chỉ cấm hút thuốc.
Nghĩa Kiểm tra, xét nghiệm; xem xét kỹ để biết có bất thường hay vấn đề không.
Nghĩa Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.
Nghĩa Chẩn đoán; bác sĩ hoặc chuyên gia kiểm tra tình trạng và xác định bệnh/vấn đề.
Nghĩa Phòng ngừa; ngăn bệnh tật, tai nạn hoặc vấn đề xảy ra từ trước.
Nghĩa Rèn luyện; qua luyện tập làm cơ thể, kỹ năng hoặc tinh thần mạnh hơn.
Nghĩa Ngã, đổ; người/vật đang đứng nằm xuống, cũng chỉ gục vì bệnh hoặc mệt.
Nghĩa Ngủ được, có thể ngủ; đi vào giấc ngủ được.
Nghĩa Tỉnh dậy; cũng chỉ bắt đầu nhận ra điều trước đó chưa ý thức.
Nghĩa Cho nghỉ, để nghỉ; làm cơ thể, tinh thần hoặc vật đang dùng được nghỉ.
Nghĩa Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.
Nghĩa Đau khổ, khổ sở; cơ thể hoặc tâm trí ở trạng thái khó chịu, cũng chỉ khốn đốn vì vấn đề.
Nghĩa Ngã, vấp ngã; mất thăng bằng khi đi lại và đổ xuống.
Nghĩa Làm đổ, đánh bại; làm người/vật đang đứng ngã xuống, cũng chỉ thắng đối thủ.
Nghĩa Chữa, làm khỏi, sửa lại; đưa bệnh, vết thương hoặc tình trạng xấu về trạng thái tốt.
Nghĩa Khỏi, lành, được sửa; bệnh, vết thương hoặc hỏng hóc trở lại trạng thái bình thường.