benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 649 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

済む

Cách đọc
すむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xong, kết thúc; cũng có nghĩa là như vậy là đủ hoặc giải quyết được.

Xem chi tiết

炊く

Cách đọc
たく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nấu cơm; dùng nước và nhiệt làm gạo thành trạng thái ăn được.

Xem chi tiết

足す

Cách đọc
たす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.

Xem chi tiết

失くす

Cách đọc
なくす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm mất, thất lạc; không biết đồ mình có đang ở đâu.

Xem chi tiết

慣らす

Cách đọc
ならす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm cho quen, tập cho quen; cho trải nghiệm dần để thích nghi với trạng thái mới.

Xem chi tiết

濡らす

Cách đọc
ぬらす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm ướt; khiến thứ gì ở trạng thái ướt bằng nước hoặc chất lỏng.

Xem chi tiết

燃やす

Cách đọc
もやす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đốt, làm cháy; cũng chỉ làm bùng lên nhiệt huyết hoặc ý chí.

Xem chi tiết

明かり

Cách đọc
あかり
Từ loại
名詞

Nghĩa Ánh sáng, đèn; ánh sáng làm xung quanh sáng lên.

Xem chi tiết

家電

Cách đọc
かでん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ điện gia dụng; thiết bị điện dùng trong gia đình.

Xem chi tiết

小包

Cách đọc
こづつみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bưu kiện nhỏ, gói hàng; kiện hàng nhỏ gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát.

Xem chi tiết

残高

Cách đọc
ざんだか
Từ loại
名詞

Nghĩa Số dư; số tiền còn lại trong tài khoản hoặc khoản thanh toán.

Xem chi tiết

支払い

Cách đọc
しはらい
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc thanh toán, chi trả; cũng chỉ khoản tiền cần trả.

Xem chi tiết

食費

Cách đọc
しょくひ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền ăn, chi phí ăn uống.

Xem chi tiết

寝具

Cách đọc
しんぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ dùng khi ngủ như chăn đệm, mền, gối.

Xem chi tiết

代金

Cách đọc
だいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền hàng, khoản tiền trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận.

Xem chi tiết

通帳

Cách đọc
つうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sổ ngân hàng; sổ ghi lại tiền vào ra của tài khoản.

Xem chi tiết

電球

Cách đọc
でんきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Bóng đèn; dụng cụ phát sáng khi có điện, dùng để chiếu sáng.

Xem chi tiết

電池

Cách đọc
でんち
Từ loại
名詞

Nghĩa Pin; vật nhỏ chứa điện để vận hành máy móc hoặc đồ dùng.

Xem chi tiết

日用品

Cách đọc
にちようひん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ dùng hằng ngày như chất tẩy rửa, giấy, dụng cụ sinh hoạt.

Xem chi tiết

窓口

Cách đọc
まどぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.

Xem chi tiết

家賃

Cách đọc
やちん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền thuê nhà; khoản tiền trả định kỳ khi thuê nhà hoặc phòng.

Xem chi tiết

郵便

Cách đọc
ゆうびん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bưu chính, thư/bưu phẩm; hệ thống gửi thư hàng hoặc chính món được gửi.

Xem chi tiết

留守番

Cách đọc
るすばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Trông nhà; ở lại nhà khi người khác ra ngoài, cũng chỉ người trông nhà.

Xem chi tiết

暗証番号

Cách đọc
あんしょうばんごう
Từ loại
連語

Nghĩa Mã PIN, mật mã số dùng để xác nhận cá nhân và không được cho người khác biết.

Xem chi tiết

公共料金

Cách đọc
こうきょうりょうきん
Từ loại
連語

Nghĩa Phí dịch vụ công ích như điện, ga, nước cần cho sinh hoạt.

Xem chi tiết

自動販売機

Cách đọc
じどうはんばいき
Từ loại
連語

Nghĩa Máy bán hàng tự động; bỏ tiền vào thì máy tự bán đồ uống, vé hoặc hàng hóa.

Xem chi tiết

住所変更

Cách đọc
じゅうしょへんこう
Từ loại
連語

Nghĩa Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.

Xem chi tiết

生活費

Cách đọc
せいかつひ
Từ loại
連語

Nghĩa Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.

Xem chi tiết

請求書

Cách đọc
せいきゅうしょ
Từ loại
連語

Nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán; giấy tờ yêu cầu trả tiền hàng hoặc phí.

Xem chi tiết

悔しい

Cách đọc
くやしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Tức, tiếc, không cam lòng vì thất bại, thua cuộc hoặc chuyện bất công.

Xem chi tiết

怖い

Cách đọc
こわい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đáng sợ, sợ hãi; cảm thấy bất an vì nguy hiểm hoặc điều xấu có thể xảy ra.

Xem chi tiết

消極的

Cách đọc
しょうきょくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tiêu cực, thụ động; không chủ động hành động.

Xem chi tiết

積極的

Cách đọc
せっきょくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tích cực, chủ động; tự mình muốn làm hoặc tham gia.

Xem chi tiết

不安

Cách đọc
ふあん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất an, lo lắng; không yên lòng vì nghĩ điều xấu có thể xảy ra.

Xem chi tiết

不満

Cách đọc
ふまん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất mãn, không hài lòng vì điều gì không như mong đợi.

Xem chi tiết

安心

Cách đọc
あんしん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Yên tâm; hết lo lắng và cảm thấy bình tĩnh.

Xem chi tiết

感心

Cách đọc
かんしん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Khâm phục, cảm phục trước hành động, năng lực hoặc thái độ đáng khen.

Xem chi tiết

感動

Cách đọc
かんどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cảm động; trái tim bị lay động mạnh, cảm thấy vui sâu sắc, ngạc nhiên hoặc muốn khóc.

Xem chi tiết

我慢

Cách đọc
がまん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chịu đựng, nhịn; kìm nén đau đớn, mong muốn hoặc điều muốn nói.

Xem chi tiết

記憶

Cách đọc
きおく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ký ức, ghi nhớ; lưu lại điều đã trải qua hoặc đã học trong đầu.

Xem chi tiết

期待

Cách đọc
きたい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kỳ vọng; mong chờ kết quả tốt hoặc điều mong muốn xảy ra.

Xem chi tiết

希望

Cách đọc
きぼう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hy vọng, mong muốn; điều mình muốn xảy ra hoặc muốn làm.

Xem chi tiết

緊張

Cách đọc
きんちょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Căng thẳng, hồi hộp; tâm trí hoặc cơ thể căng cứng trong tình huống quan trọng hay bất an.

Xem chi tiết

後悔

Cách đọc
こうかい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hối hận; sau đó thấy hành động hoặc lựa chọn trước đây là sai và tiếc nuối.

Xem chi tiết

困惑

Cách đọc
こんわく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Bối rối, lúng túng; không biết nên làm gì.

Xem chi tiết

心配

Cách đọc
しんぱい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lo lắng; bất an vì sợ chuyện xấu xảy ra hoặc việc không suôn sẻ.

Xem chi tiết

満足

Cách đọc
まんぞく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hài lòng, thỏa mãn; mong muốn được đáp ứng đầy đủ, không thấy thiếu hay bất mãn.

Xem chi tiết

慌てる

Cách đọc
あわてる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Hoảng, luống cuống; mất bình tĩnh vì chuyện đột ngột hoặc vì vội.

Xem chi tiết

恐れる

Cách đọc
おそれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Sợ, lo sợ; cảm thấy sợ nguy hiểm, thất bại hoặc kết quả xấu.

Xem chi tiết

感じる

Cách đọc
かんじる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cảm thấy, cảm nhận; tiếp nhận nóng lạnh, đau, cảm xúc hoặc ấn tượng bằng cơ thể hay tâm trí.

Xem chi tiết

傷つける

Cách đọc
きずつける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Làm bị thương, làm tổn thương; cũng chỉ làm đau lòng người khác.

Xem chi tiết

信じる

Cách đọc
しんじる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tin; cho rằng điều gì là thật, đúng hoặc đáng tin cậy.

Xem chi tiết

慰める

Cách đọc
なぐさめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa An ủi; cố làm người đang buồn hoặc chán nản thấy nhẹ lòng hơn.

Xem chi tiết

落ち着く

Cách đọc
おちつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bình tĩnh lại, ổn định; tâm trạng hoặc tình hình trở nên yên ổn.

Xem chi tiết

傷つく

Cách đọc
きずつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bị thương, bị tổn hại; cũng chỉ bị tổn thương trong lòng.

Xem chi tiết

気遣う

Cách đọc
きづかう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Quan tâm, để ý; nghĩ đến cảm xúc/tình trạng của người khác và lo lắng hoặc chu đáo với họ.

Xem chi tiết

気づく

Cách đọc
きづく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhận ra, để ý; biết được điều trước đó chưa thấy hoặc chưa nhận thức.

Xem chi tiết

気に入る

Cách đọc
きにいる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thích, ưng ý; phù hợp với sở thích của mình và thấy tốt.

Xem chi tiết

気になる

Cách đọc
きになる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bận tâm, để ý; điều gì cứ vướng trong lòng khiến không thể không nghĩ tới.

Xem chi tiết

悩む

Cách đọc
なやむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Băn khoăn, khổ tâm; đau đầu vì không biết nên làm gì trước vấn đề hoặc lựa chọn.

Xem chi tiết

望む

Cách đọc
のぞむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mong muốn, hy vọng; rất muốn điều gì xảy ra hoặc đạt được thứ gì.

Xem chi tiết

意欲

Cách đọc
いよく
Từ loại
名詞

Nghĩa Ý chí, động lực; mong muốn mạnh mẽ và chủ động làm điều gì.

Xem chi tiết

恐れ

Cách đọc
おそれ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nỗi sợ, lo ngại; cũng chỉ khả năng điều xấu xảy ra.

Xem chi tiết

落ち着き

Cách đọc
おちつき
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự bình tĩnh, ổn định; trạng thái hoặc tính chất không hoảng và yên ổn.

Xem chi tiết

関心

Cách đọc
かんしん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự quan tâm; mong muốn biết hoặc suy nghĩ về một vấn đề.

Xem chi tiết

感情

Cách đọc
かんじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Cảm xúc; những cảm giác trong lòng như vui, giận, buồn, bất an.

Xem chi tiết

機嫌

Cách đọc
きげん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tâm trạng; trạng thái vui hay khó chịu tại một thời điểm.

Xem chi tiết

気分

Cách đọc
きぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tâm trạng, cảm giác; cũng chỉ cảm giác do bầu không khí mang lại.

Xem chi tiết

恐怖

Cách đọc
きょうふ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nỗi kinh sợ, sợ hãi mạnh.

Xem chi tiết

興味

Cách đọc
きょうみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự hứng thú; cảm thấy điều gì thú vị và muốn biết thêm.

Xem chi tiết

自信

Cách đọc
じしん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự tự tin; cảm giác tin vào năng lực, suy nghĩ hoặc hành động của bản thân.

Xem chi tiết

悩み

Cách đọc
なやみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nỗi băn khoăn, phiền muộn; vấn đề hoặc lo lắng chưa giải quyết được khiến khổ tâm.

Xem chi tiết

迷い

Cách đọc
まよい
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự do dự, phân vân; không quyết định được chọn gì hoặc làm thế nào.

Xem chi tiết

危ない

Cách đọc
あぶない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nguy hiểm; không an toàn vì có thể xảy ra tai nạn, chấn thương hoặc thất bại.

Xem chi tiết

苦しい

Cách đọc
くるしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đau khổ, khó chịu; cơ thể/tâm trí nặng nề, cũng chỉ hoàn cảnh khó khăn thiếu dư dả.

Xem chi tiết

異常

Cách đọc
いじょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất thường; khác nhiều so với trạng thái bình thường hoặc chuẩn.

Xem chi tiết

健康的

Cách đọc
けんこうてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Lành mạnh, tốt cho sức khỏe; hoặc trông khỏe mạnh.

Xem chi tiết

正常

Cách đọc
せいじょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bình thường, đúng trạng thái chuẩn; không có vấn đề.

Xem chi tiết

無理

Cách đọc
むり
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không thể, quá sức, gượng ép; khó thực hiện hoặc làm một cách không hợp lý.

Xem chi tiết

悪化

Cách đọc
あっか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Xấu đi, trở nên tệ hơn so với trước.

Xem chi tiết

介護

Cách đọc
かいご
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chăm sóc, điều dưỡng; hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi, người bệnh hoặc người khuyết tật.

Xem chi tiết

回復

Cách đọc
かいふく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phục hồi; trạng thái xấu trở lại tốt như trước, hoặc làm cho hồi phục.

Xem chi tiết

感染

Cách đọc
かんせん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lây nhiễm; mầm bệnh vào cơ thể gây bệnh, cũng dùng cho máy tính nhiễm chương trình độc hại.

Xem chi tiết

休養

Cách đọc
きゅうよう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi để cơ thể và tinh thần hồi phục.

Xem chi tiết

禁煙

Cách đọc
きんえん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Bỏ thuốc lá; cũng chỉ cấm hút thuốc.

Xem chi tiết

検査

Cách đọc
けんさ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kiểm tra, xét nghiệm; xem xét kỹ để biết có bất thường hay vấn đề không.

Xem chi tiết

消毒

Cách đọc
しょうどく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.

Xem chi tiết

診断

Cách đọc
しんだん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chẩn đoán; bác sĩ hoặc chuyên gia kiểm tra tình trạng và xác định bệnh/vấn đề.

Xem chi tiết

予防

Cách đọc
よぼう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phòng ngừa; ngăn bệnh tật, tai nạn hoặc vấn đề xảy ra từ trước.

Xem chi tiết

鍛える

Cách đọc
きたえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Rèn luyện; qua luyện tập làm cơ thể, kỹ năng hoặc tinh thần mạnh hơn.

Xem chi tiết

倒れる

Cách đọc
たおれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ngã, đổ; người/vật đang đứng nằm xuống, cũng chỉ gục vì bệnh hoặc mệt.

Xem chi tiết

眠れる

Cách đọc
ねむれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ngủ được, có thể ngủ; đi vào giấc ngủ được.

Xem chi tiết

目覚める

Cách đọc
めざめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tỉnh dậy; cũng chỉ bắt đầu nhận ra điều trước đó chưa ý thức.

Xem chi tiết

休める

Cách đọc
やすめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cho nghỉ, để nghỉ; làm cơ thể, tinh thần hoặc vật đang dùng được nghỉ.

Xem chi tiết

弱める

Cách đọc
よわめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.

Xem chi tiết

苦しむ

Cách đọc
くるしむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đau khổ, khổ sở; cơ thể hoặc tâm trí ở trạng thái khó chịu, cũng chỉ khốn đốn vì vấn đề.

Xem chi tiết

転ぶ

Cách đọc
ころぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngã, vấp ngã; mất thăng bằng khi đi lại và đổ xuống.

Xem chi tiết

倒す

Cách đọc
たおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm đổ, đánh bại; làm người/vật đang đứng ngã xuống, cũng chỉ thắng đối thủ.

Xem chi tiết

治す

Cách đọc
なおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chữa, làm khỏi, sửa lại; đưa bệnh, vết thương hoặc tình trạng xấu về trạng thái tốt.

Xem chi tiết

治る

Cách đọc
なおる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Khỏi, lành, được sửa; bệnh, vết thương hoặc hỏng hóc trở lại trạng thái bình thường.

Xem chi tiết