benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「弱める」

Cách đọc
よわめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa

Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.

Giải thích

Dùng như giảm lửa hoặc làm dịu phản đối, nghĩa là hạ mức độ của thứ quá mạnh.

Ví dụ

  1. スープが沸騰したら、火を弱めてさらに十分間煮る。

    Khi súp sôi, hạ nhỏ lửa và nấu thêm mười phút.

  2. 赤ちゃんが寝ているので、テレビの音を弱めた。

    Vì em bé đang ngủ nên tôi giảm âm lượng tivi.

  3. 厚いカーテンが朝の日差しを弱めてくれる。

    Rèm dày giúp làm dịu ánh nắng buổi sáng.

  4. 相手を責めるような言い方を避け、語気を弱めた。

    Tôi tránh cách nói như trách móc đối phương và làm nhẹ giọng đi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 火を弱める

    hạ nhỏ lửa

  • 音を弱める

    giảm âm thanh

  • 光を弱める

    làm ánh sáng dịu đi

  • 勢いを弱める

    làm giảm đà

  • 影響を弱める

    làm giảm ảnh hưởng

Từ dễ nhầm lẫn

弱める vs 弱る

「弱める」 là tha động từ, chỉ chủ động làm lửa, âm thanh, ánh sáng hoặc ảnh hưởng yếu đi. 「弱る」 là tự động từ, diễn tả thể lực hay sức mạnh tự suy yếu, hoặc rơi vào tình thế khó xử.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đối tượng bị giảm cường độ hoặc mức độ đi với trợ từ 「を」. Ngoài những thứ có thể điều chỉnh như lửa hay âm lượng, từ này còn dùng với đối tượng trừu tượng như 「影響を弱める」 hoặc 「批判の調子を弱める」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「よわめる」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 休める
  2. 鍛える
  3. 弱める
  4. 倒れる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 弱める

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「よわめる」 là 「弱める」. Nghĩa là “Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3