benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「足す」

Cách đọc
たす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.

Giải thích

Có nghĩa thêm nước, hoặc cộng số trong phép tính như ba cộng hai.

Ví dụ

  1. スープの味が濃かったので、少し水を足した。

    Súp có vị quá đậm nên tôi đã thêm một ít nước.

  2. この二つの金額を足すと、合計は一万円になる。

    Cộng hai khoản tiền này lại thì tổng cộng là mười nghìn yên.

  3. 説明が短すぎたため、具体例を一つ足した。

    Vì phần giải thích quá ngắn nên tôi đã bổ sung một ví dụ cụ thể.

Cách kết hợp thường dùng

  • 水を足す

    thêm nước

  • 数字を足す

    cộng các con số

  • 言葉を足す

    nói thêm

  • 不足分を足す

    bổ sung phần còn thiếu

Từ dễ nhầm lẫn

足す vs 加える

「足す」 là từ thường ngày dùng khi bù phần thiếu hoặc cộng số. 「加える」 có nghĩa rộng hơn là đưa một yếu tố mới vào toàn thể và cũng thường gặp trong văn viết hay lời giải thích trang trọng.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này vừa dùng để bổ sung khi lượng chưa đủ, vừa dùng cho phép cộng. Trong mẫu cộng hai vào ba, số làm cơ sở được đánh dấu bằng trợ từ chỉ đích và số được cộng là tân ngữ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「たす」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 濡らす
  2. 燃やす
  3. 足す
  4. 片付く
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 足す

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「たす」 là 「足す」. Nghĩa là “Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3