benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「窓口」

Cách đọc
まどぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa

Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.

Giải thích

Không chỉ là quầy giao dịch thực tế mà còn chỉ nơi/đầu mối tư vấn như “相談窓口”.

Ví dụ

  1. 市役所の窓口で、転入届を提出した。

    Tôi đã nộp giấy khai báo chuyển đến tại quầy của tòa thị chính.

  2. 銀行の窓口は午後三時に閉まるため、早めに行った。

    Quầy ngân hàng đóng lúc ba giờ chiều nên tôi đã đi sớm.

  3. 製品についての質問は、電話の相談窓口で受け付けています。

    Các câu hỏi về sản phẩm được tiếp nhận qua đầu mối tư vấn bằng điện thoại.

Cách kết hợp thường dùng

  • 銀行の窓口

    quầy ngân hàng

  • 受付窓口

    quầy tiếp nhận

  • 相談窓口

    đầu mối tư vấn

  • 窓口で手続きする

    làm thủ tục tại quầy

Từ dễ nhầm lẫn

窓口 vs 受付

「窓口」 là nơi, bộ phận hoặc đầu mối xử lý thủ tục hay tư vấn cụ thể. 「受付」 còn chỉ nơi đầu tiên tiếp khách, hành động tiếp nhận hoặc nhân viên tiếp nhận.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ nơi tại cơ quan nhà nước hoặc ngân hàng trực tiếp làm việc với khách để xử lý thủ tục và tư vấn. Nó cũng dùng cho đầu mối điện thoại hay trang web không có quầy thật, như đầu mối tư vấn hoặc liên hệ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

家で読んだ文では、「役所・銀行・会社などで、人が手続きや相談を受け付ける場所」を表す語が必要です。 ヒント: 実際のカウンターだけでなく、「相談この語」のように問い合わせ先や担当部署の意味でも使… この説明に合う語はどれですか。

  1. 代金
  2. 通帳
  3. 電球
  4. 窓口
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 窓口

Giải thích: Đáp án đúng là 「窓口」. Từ này có nghĩa là “Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3