確か
Nghĩa Chắc chắn, đáng tin; cũng dùng khi nhớ không hoàn toàn nhưng nghĩ là vậy.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 96 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Chắc chắn, đáng tin; cũng dùng khi nhớ không hoàn toàn nhưng nghĩ là vậy.
Nghĩa Đơn giản; cấu trúc hoặc nội dung không phức tạp, dễ hiểu.
Nghĩa Thích hợp, phù hợp; đúng với mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Giảm sút, hạ thấp; mức độ, chất lượng hoặc năng lực thấp hơn trước.
Nghĩa Phù hợp, thích hợp; đúng với điều kiện, mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Thích nghi; điều chỉnh để phù hợp với môi trường hoặc điều kiện mới.
Nghĩa Nối, kết nối; làm cho những thứ rời nhau liên kết với nhau.
Nghĩa Giữ, duy trì; làm cho trạng thái tiếp tục không thay đổi.
Nghĩa Kết nối, liên quan; có mối liên hệ hoặc sự tiếp nối giữa các thứ.
Nghĩa Đối tượng; người hoặc sự việc mà hành động, khảo sát hoặc giải thích hướng tới.
Nghĩa Đặc trưng, đặc điểm; tính chất nổi bật so với cái khác.
Nghĩa Hình như, nhớ là; diễn tả ký ức chưa hoàn toàn chắc.
Nghĩa Quả thật, đúng là; thừa nhận điều gì chắc chắn đúng.
Nghĩa Dù cho, cho dù; giả sử tình huống đó xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.
Nghĩa Ví dụ, chẳng hạn; dùng khi nêu ví dụ cụ thể.
Nghĩa Nhiều lần, lặp đi lặp lại; cùng một việc xảy ra nhiều lần.
Nghĩa Tình cờ, ngẫu nhiên; không chủ ý mà đúng lúc như vậy.
Nghĩa Chỉ đơn thuần, chỉ là; không có ý nghĩa hoặc lý do khác.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Trực tiếp; không qua người hoặc vật trung gian.
Nghĩa Cuối cùng, rốt cuộc; sau một quá trình dài thì đạt kết quả.
Nghĩa Nếu có thể; diễn tả mong muốn làm hoặc được làm nếu điều kiện cho phép.
Nghĩa Đột nhiên; xảy ra bất ngờ khi chưa dự đoán hoặc chuẩn bị.
Nghĩa Dù thế nào cũng, nhất định; diễn tả ý muốn mạnh hoặc kết quả không đổi dù thử cách nào.
Nghĩa Có vẻ, dường như; phán đoán từ tình hình nhưng chưa khẳng định chắc.
Nghĩa Tuy nhiên, chỉ là; công nhận điều trước rồi thêm điểm cần chú ý hoặc ngoại lệ.
Nghĩa Tuy nhiên, với điều kiện là; thêm điều kiện hoặc ngoại lệ.
Nghĩa Đáng tin cậy, có thể trông cậy; khiến người khác yên tâm giao phó.
Nghĩa Cẩn thận, lịch sự; chú ý đến chi tiết và có lễ phép.
Nghĩa Đối lập, mâu thuẫn; hai hay nhiều lập trường/ý kiến không hợp và xung đột.
Nghĩa Nhắn lời, lời nhắn; truyền việc qua người khác hoặc nội dung được nhắn.
Nghĩa Đồng ý; tán thành ý kiến hoặc điều kiện của người khác.
Nghĩa Đi cùng, hộ tống; ở bên cạnh để chăm sóc hoặc giúp đỡ.
Nghĩa Thái độ; cách nói, hành động hoặc tư thế thể hiện cảm xúc với người hay sự việc.
Nghĩa Người quen; người mình biết mặt hoặc tên và có chút liên hệ.
Nghĩa Xác nhận, kiểm tra; xem điều gì có thật hoặc đúng không.
Nghĩa Dùng phân biệt; chọn dùng nhiều thứ khác nhau theo mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Hỏi, liên hệ hỏi; hỏi người hoặc nơi liên quan để xác nhận điều chưa rõ.
Nghĩa Đi ngang qua, vượt qua; đi qua một nơi rồi tiếp tục đi tiếp.
Nghĩa Cầm lên; cũng có nghĩa là nêu ra/xử lý như chủ đề hoặc vấn đề.
Nghĩa Thay thế, đổi; bỏ cái cũ hoặc cái khác ra và thay bằng cái mới/khác.
Nghĩa Giúp đỡ lẫn nhau; hai bên cùng giúp nhau.
Nghĩa Đứng dậy; cũng có nghĩa là bắt đầu hành động hoặc vùng lên.
Nghĩa Dừng lại; đang đi thì đứng lại.
Nghĩa Dùng hết; sử dụng toàn bộ đến khi không còn lại.
Nghĩa Giao tiếp, đi cùng; cũng có nghĩa là hẹn hò như người yêu.
Nghĩa Được truyền đạt, được hiểu; thông tin, cảm xúc hoặc ý nghĩa đến với người khác.
Nghĩa Hoàn thành, làm xong; thứ đang làm trở thành trạng thái hoàn tất.
Nghĩa Nhảy vào, lao vào; vào bên trong một cách mạnh, hoặc nhảy xuống nước.
Nghĩa Lao ra, bật ra; đi ra ngoài hoặc nhô ra một cách đột ngột.
Nghĩa Bắt tay nghiêm túc, nỗ lực xử lý; đối mặt với vấn đề hoặc công việc một cách nghiêm túc.
Nghĩa Hủy bỏ, rút lại; làm cho quyết định hoặc lời đã nói trở thành không còn hiệu lực.
Nghĩa Tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm; để dành tiền hoặc số tiền đã để dành.
Nghĩa Nấu cơm; dùng nước và nhiệt làm gạo thành trạng thái ăn được.
Nghĩa Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.
Nghĩa Tiền hàng, khoản tiền trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận.
Nghĩa Sổ ngân hàng; sổ ghi lại tiền vào ra của tài khoản.
Nghĩa Bóng đèn; dụng cụ phát sáng khi có điện, dùng để chiếu sáng.
Nghĩa Pin; vật nhỏ chứa điện để vận hành máy móc hoặc đồ dùng.
Nghĩa Ngã, đổ; người/vật đang đứng nằm xuống, cũng chỉ gục vì bệnh hoặc mệt.
Nghĩa Làm đổ, đánh bại; làm người/vật đang đứng ngã xuống, cũng chỉ thắng đối thủ.
Nghĩa Cân nặng cơ thể.
Nghĩa Tan chảy, hòa tan; chất rắn thành lỏng do nhiệt/chất lỏng, hoặc chất hòa vào nước.
Nghĩa Rụng, tản ra; hoa/lá rời cành rơi xuống, hoặc người/vật chia rải rác.
Nghĩa Làm tan chảy, hòa tan; làm chất rắn thành lỏng hoặc hòa chất vào nước.
Nghĩa Lục địa; vùng đất rất rộng được bao quanh bởi biển.
Nghĩa Sóng thần; thiên tai khi động đất hoặc biến động đáy biển làm mặt biển chuyển động lớn, nước biển thành sóng cao tràn vào đất liền.
Nghĩa Mùa mưa đầu hè ở Nhật và Đông Á, khi ngày mưa hoặc âm u kéo dài.
Nghĩa Điện lực; năng lượng có thể dùng dưới dạng điện, hoặc lượng cung cấp điện.
Nghĩa Giỏi, sở trường; làm tốt việc gì và có tự tin.
Nghĩa Điều tra, khảo sát; tìm hiểu kỹ để làm rõ sự thật hoặc tình hình.
Nghĩa Thảo luận, tranh luận; nhiều người đưa ý kiến về một vấn đề.
Nghĩa Thử; làm thực tế để kiểm tra có tốt không hoặc kết quả thế nào.
Nghĩa Đơn vị; chuẩn để đo lường, cũng là tín chỉ trong trường đại học.
Nghĩa Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.
Nghĩa Tăng lên, nâng cao; mức độ, sự quan tâm hoặc cảm xúc cao hơn trước.
Nghĩa Mạnh lên; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên mạnh hơn.
Nghĩa Khu vực, vùng; nơi được chia theo đặc điểm hoặc phạm vi nhất định.
Nghĩa Địa phương, vùng; một khu vực trong nước, đặc biệt xa thủ đô hoặc thành phố lớn.
Nghĩa Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.
Nghĩa Đô thị, thành phố lớn; nơi đông dân, nhiều tòa nhà, giao thông và thương mại phát triển.
Nghĩa Trễ, chậm; muộn hơn dự định, đặc biệt là phương tiện giao thông hoặc xử lý bị chậm.
Nghĩa Đỗ xe; để xe dừng tại một nơi nhất định.
Nghĩa Đưa lại gần, làm gần với; đưa người/vật lại gần hoặc làm gần mục tiêu/trạng thái.
Nghĩa Đến gần, tiến gần; khoảng cách/thời gian gần lại, hoặc quan hệ trở nên thân hơn.
Nghĩa Chất, xếp chồng, tích lũy; đặt vật chồng lên nhau hoặc tích lũy kinh nghiệm/luyện tập.
Nghĩa Tích tụ, chất đống; tuyết, bụi hoặc cảm xúc dồn lại.
Nghĩa Đi qua, thông qua; đi qua đường/nơi chốn, hoặc ý kiến/đơn được chấp nhận.
Nghĩa Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.
Nghĩa Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.
Nghĩa Đề xuất; đưa ra ý tưởng hoặc kế hoạch để người khác xem xét.
Nghĩa Sắp xếp, chuẩn bị; chuẩn bị trước và bố trí đồ vật, nhân sự hoặc phương tiện cần thiết.
Nghĩa Giao dịch; trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền trong kinh doanh.
Nghĩa Chuyển lời, nối máy; truyền việc cần nói hoặc cuộc gọi tới người liên quan.
Nghĩa Đồng nghiệp; người cùng làm ở một nơi làm việc hoặc cùng công việc.
Nghĩa Đối tác giao dịch/đối tác kinh doanh; bên có quan hệ mua bán hoặc hợp đồng liên tục trong công việc/kinh doanh.