benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 96 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

確か

Cách đọc
たしか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Chắc chắn, đáng tin; cũng dùng khi nhớ không hoàn toàn nhưng nghĩ là vậy.

Xem chi tiết

単純

Cách đọc
たんじゅん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Đơn giản; cấu trúc hoặc nội dung không phức tạp, dễ hiểu.

Xem chi tiết

適切

Cách đọc
てきせつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thích hợp, phù hợp; đúng với mục đích hoặc tình huống.

Xem chi tiết

低下

Cách đọc
ていか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giảm sút, hạ thấp; mức độ, chất lượng hoặc năng lực thấp hơn trước.

Xem chi tiết

適する

Cách đọc
てきする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phù hợp, thích hợp; đúng với điều kiện, mục đích hoặc tình huống.

Xem chi tiết

適応

Cách đọc
てきおう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thích nghi; điều chỉnh để phù hợp với môi trường hoặc điều kiện mới.

Xem chi tiết

つなげる

Cách đọc
つなげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nối, kết nối; làm cho những thứ rời nhau liên kết với nhau.

Xem chi tiết

保つ

Cách đọc
たもつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Giữ, duy trì; làm cho trạng thái tiếp tục không thay đổi.

Xem chi tiết

つながる

Cách đọc
つながる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kết nối, liên quan; có mối liên hệ hoặc sự tiếp nối giữa các thứ.

Xem chi tiết

対象

Cách đọc
たいしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đối tượng; người hoặc sự việc mà hành động, khảo sát hoặc giải thích hướng tới.

Xem chi tiết

特徴

Cách đọc
とくちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đặc trưng, đặc điểm; tính chất nổi bật so với cái khác.

Xem chi tiết

たしか

Cách đọc
たしか
Từ loại
副詞

Nghĩa Hình như, nhớ là; diễn tả ký ức chưa hoàn toàn chắc.

Xem chi tiết

確かに

Cách đọc
たしかに
Từ loại
副詞

Nghĩa Quả thật, đúng là; thừa nhận điều gì chắc chắn đúng.

Xem chi tiết

たとえ

Cách đọc
たとえ
Từ loại
副詞

Nghĩa Dù cho, cho dù; giả sử tình huống đó xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.

Xem chi tiết

例えば

Cách đọc
たとえば
Từ loại
副詞

Nghĩa Ví dụ, chẳng hạn; dùng khi nêu ví dụ cụ thể.

Xem chi tiết

たびたび

Cách đọc
たびたび
Từ loại
副詞

Nghĩa Nhiều lần, lặp đi lặp lại; cùng một việc xảy ra nhiều lần.

Xem chi tiết

たまたま

Cách đọc
たまたま
Từ loại
副詞

Nghĩa Tình cờ, ngẫu nhiên; không chủ ý mà đúng lúc như vậy.

Xem chi tiết

単に

Cách đọc
たんに
Từ loại
副詞

Nghĩa Chỉ đơn thuần, chỉ là; không có ý nghĩa hoặc lý do khác.

Xem chi tiết

だんだん

Cách đọc
だんだん
Từ loại
副詞

Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.

Xem chi tiết

直接

Cách đọc
ちょくせつ
Từ loại
副詞

Nghĩa Trực tiếp; không qua người hoặc vật trung gian.

Xem chi tiết

ついに

Cách đọc
ついに
Từ loại
副詞

Nghĩa Cuối cùng, rốt cuộc; sau một quá trình dài thì đạt kết quả.

Xem chi tiết

できれば

Cách đọc
できれば
Từ loại
副詞

Nghĩa Nếu có thể; diễn tả mong muốn làm hoặc được làm nếu điều kiện cho phép.

Xem chi tiết

突然

Cách đọc
とつぜん
Từ loại
副詞

Nghĩa Đột nhiên; xảy ra bất ngờ khi chưa dự đoán hoặc chuẩn bị.

Xem chi tiết

どうしても

Cách đọc
どうしても
Từ loại
副詞

Nghĩa Dù thế nào cũng, nhất định; diễn tả ý muốn mạnh hoặc kết quả không đổi dù thử cách nào.

Xem chi tiết

どうやら

Cách đọc
どうやら
Từ loại
副詞

Nghĩa Có vẻ, dường như; phán đoán từ tình hình nhưng chưa khẳng định chắc.

Xem chi tiết

ただ

Cách đọc
ただ
Từ loại
接続詞

Nghĩa Tuy nhiên, chỉ là; công nhận điều trước rồi thêm điểm cần chú ý hoặc ngoại lệ.

Xem chi tiết

ただし

Cách đọc
ただし
Từ loại
接続詞

Nghĩa Tuy nhiên, với điều kiện là; thêm điều kiện hoặc ngoại lệ.

Xem chi tiết

頼もしい

Cách đọc
たのもしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đáng tin cậy, có thể trông cậy; khiến người khác yên tâm giao phó.

Xem chi tiết

丁寧

Cách đọc
ていねい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Cẩn thận, lịch sự; chú ý đến chi tiết và có lễ phép.

Xem chi tiết

対立

Cách đọc
たいりつ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đối lập, mâu thuẫn; hai hay nhiều lập trường/ý kiến không hợp và xung đột.

Xem chi tiết

伝言

Cách đọc
でんごん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Nhắn lời, lời nhắn; truyền việc qua người khác hoặc nội dung được nhắn.

Xem chi tiết

同意

Cách đọc
どうい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đồng ý; tán thành ý kiến hoặc điều kiện của người khác.

Xem chi tiết

付き添う

Cách đọc
つきそう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi cùng, hộ tống; ở bên cạnh để chăm sóc hoặc giúp đỡ.

Xem chi tiết

態度

Cách đọc
たいど
Từ loại
名詞

Nghĩa Thái độ; cách nói, hành động hoặc tư thế thể hiện cảm xúc với người hay sự việc.

Xem chi tiết

知人

Cách đọc
ちじん
Từ loại
名詞

Nghĩa Người quen; người mình biết mặt hoặc tên và có chút liên hệ.

Xem chi tiết

確かめる

Cách đọc
たしかめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Xác nhận, kiểm tra; xem điều gì có thật hoặc đúng không.

Xem chi tiết

使い分ける

Cách đọc
つかいわける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Dùng phân biệt; chọn dùng nhiều thứ khác nhau theo mục đích hoặc tình huống.

Xem chi tiết

問い合わせる

Cách đọc
といあわせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Hỏi, liên hệ hỏi; hỏi người hoặc nơi liên quan để xác nhận điều chưa rõ.

Xem chi tiết

通り過ぎる

Cách đọc
とおりすぎる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đi ngang qua, vượt qua; đi qua một nơi rồi tiếp tục đi tiếp.

Xem chi tiết

取り上げる

Cách đọc
とりあげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cầm lên; cũng có nghĩa là nêu ra/xử lý như chủ đề hoặc vấn đề.

Xem chi tiết

取り替える

Cách đọc
とりかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thay thế, đổi; bỏ cái cũ hoặc cái khác ra và thay bằng cái mới/khác.

Xem chi tiết

助け合う

Cách đọc
たすけあう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Giúp đỡ lẫn nhau; hai bên cùng giúp nhau.

Xem chi tiết

立ち上がる

Cách đọc
たちあがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đứng dậy; cũng có nghĩa là bắt đầu hành động hoặc vùng lên.

Xem chi tiết

立ち止まる

Cách đọc
たちどまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Dừng lại; đang đi thì đứng lại.

Xem chi tiết

使い切る

Cách đọc
つかいきる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Dùng hết; sử dụng toàn bộ đến khi không còn lại.

Xem chi tiết

付き合う

Cách đọc
つきあう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Giao tiếp, đi cùng; cũng có nghĩa là hẹn hò như người yêu.

Xem chi tiết

伝わる

Cách đọc
つたわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Được truyền đạt, được hiểu; thông tin, cảm xúc hoặc ý nghĩa đến với người khác.

Xem chi tiết

出来上がる

Cách đọc
できあがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Hoàn thành, làm xong; thứ đang làm trở thành trạng thái hoàn tất.

Xem chi tiết

飛び込む

Cách đọc
とびこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhảy vào, lao vào; vào bên trong một cách mạnh, hoặc nhảy xuống nước.

Xem chi tiết

飛び出す

Cách đọc
とびだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lao ra, bật ra; đi ra ngoài hoặc nhô ra một cách đột ngột.

Xem chi tiết

取り組む

Cách đọc
とりくむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bắt tay nghiêm túc, nỗ lực xử lý; đối mặt với vấn đề hoặc công việc một cách nghiêm túc.

Xem chi tiết

取り消す

Cách đọc
とりけす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Hủy bỏ, rút lại; làm cho quyết định hoặc lời đã nói trở thành không còn hiệu lực.

Xem chi tiết

貯金

Cách đọc
ちょきん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm; để dành tiền hoặc số tiền đã để dành.

Xem chi tiết

炊く

Cách đọc
たく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nấu cơm; dùng nước và nhiệt làm gạo thành trạng thái ăn được.

Xem chi tiết

足す

Cách đọc
たす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thêm vào, cộng thêm; bổ sung phần thiếu hoặc thêm thứ mới.

Xem chi tiết

代金

Cách đọc
だいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền hàng, khoản tiền trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận.

Xem chi tiết

通帳

Cách đọc
つうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sổ ngân hàng; sổ ghi lại tiền vào ra của tài khoản.

Xem chi tiết

電球

Cách đọc
でんきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Bóng đèn; dụng cụ phát sáng khi có điện, dùng để chiếu sáng.

Xem chi tiết

電池

Cách đọc
でんち
Từ loại
名詞

Nghĩa Pin; vật nhỏ chứa điện để vận hành máy móc hoặc đồ dùng.

Xem chi tiết

倒れる

Cách đọc
たおれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ngã, đổ; người/vật đang đứng nằm xuống, cũng chỉ gục vì bệnh hoặc mệt.

Xem chi tiết

倒す

Cách đọc
たおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm đổ, đánh bại; làm người/vật đang đứng ngã xuống, cũng chỉ thắng đối thủ.

Xem chi tiết

体重

Cách đọc
たいじゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Cân nặng cơ thể.

Xem chi tiết

溶ける

Cách đọc
とける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tan chảy, hòa tan; chất rắn thành lỏng do nhiệt/chất lỏng, hoặc chất hòa vào nước.

Xem chi tiết

散る

Cách đọc
ちる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Rụng, tản ra; hoa/lá rời cành rơi xuống, hoặc người/vật chia rải rác.

Xem chi tiết

溶かす

Cách đọc
とかす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm tan chảy, hòa tan; làm chất rắn thành lỏng hoặc hòa chất vào nước.

Xem chi tiết

大陸

Cách đọc
たいりく
Từ loại
名詞

Nghĩa Lục địa; vùng đất rất rộng được bao quanh bởi biển.

Xem chi tiết

津波

Cách đọc
つなみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sóng thần; thiên tai khi động đất hoặc biến động đáy biển làm mặt biển chuyển động lớn, nước biển thành sóng cao tràn vào đất liền.

Xem chi tiết

梅雨

Cách đọc
つゆ
Từ loại
名詞

Nghĩa Mùa mưa đầu hè ở Nhật và Đông Á, khi ngày mưa hoặc âm u kéo dài.

Xem chi tiết

電力

Cách đọc
でんりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện lực; năng lượng có thể dùng dưới dạng điện, hoặc lượng cung cấp điện.

Xem chi tiết

得意

Cách đọc
とくい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Giỏi, sở trường; làm tốt việc gì và có tự tin.

Xem chi tiết

調査

Cách đọc
ちょうさ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Điều tra, khảo sát; tìm hiểu kỹ để làm rõ sự thật hoặc tình hình.

Xem chi tiết

討論

Cách đọc
とうろん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thảo luận, tranh luận; nhiều người đưa ý kiến về một vấn đề.

Xem chi tiết

試す

Cách đọc
ためす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thử; làm thực tế để kiểm tra có tốt không hoặc kết quả thế nào.

Xem chi tiết

単位

Cách đọc
たんい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đơn vị; chuẩn để đo lường, cũng là tín chỉ trong trường đại học.

Xem chi tiết

高める

Cách đọc
たかめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.

Xem chi tiết

高まる

Cách đọc
たかまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tăng lên, nâng cao; mức độ, sự quan tâm hoặc cảm xúc cao hơn trước.

Xem chi tiết

強まる

Cách đọc
つよまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mạnh lên; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên mạnh hơn.

Xem chi tiết

地域

Cách đọc
ちいき
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực, vùng; nơi được chia theo đặc điểm hoặc phạm vi nhất định.

Xem chi tiết

地方

Cách đọc
ちほう
Từ loại
名詞

Nghĩa Địa phương, vùng; một khu vực trong nước, đặc biệt xa thủ đô hoặc thành phố lớn.

Xem chi tiết

伝統

Cách đọc
でんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.

Xem chi tiết

都会

Cách đọc
とかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đô thị, thành phố lớn; nơi đông dân, nhiều tòa nhà, giao thông và thương mại phát triển.

Xem chi tiết

遅延

Cách đọc
ちえん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Trễ, chậm; muộn hơn dự định, đặc biệt là phương tiện giao thông hoặc xử lý bị chậm.

Xem chi tiết

駐車

Cách đọc
ちゅうしゃ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đỗ xe; để xe dừng tại một nơi nhất định.

Xem chi tiết

近づける

Cách đọc
ちかづける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đưa lại gần, làm gần với; đưa người/vật lại gần hoặc làm gần mục tiêu/trạng thái.

Xem chi tiết

近づく

Cách đọc
ちかづく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đến gần, tiến gần; khoảng cách/thời gian gần lại, hoặc quan hệ trở nên thân hơn.

Xem chi tiết

積む

Cách đọc
つむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chất, xếp chồng, tích lũy; đặt vật chồng lên nhau hoặc tích lũy kinh nghiệm/luyện tập.

Xem chi tiết

積もる

Cách đọc
つもる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tích tụ, chất đống; tuyết, bụi hoặc cảm xúc dồn lại.

Xem chi tiết

通る

Cách đọc
とおる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi qua, thông qua; đi qua đường/nơi chốn, hoặc ý kiến/đơn được chấp nhận.

Xem chi tiết

対応

Cách đọc
たいおう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.

Xem chi tiết

調整

Cách đọc
ちょうせい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.

Xem chi tiết

提案

Cách đọc
ていあん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đề xuất; đưa ra ý tưởng hoặc kế hoạch để người khác xem xét.

Xem chi tiết

手配

Cách đọc
てはい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Sắp xếp, chuẩn bị; chuẩn bị trước và bố trí đồ vật, nhân sự hoặc phương tiện cần thiết.

Xem chi tiết

取引

Cách đọc
とりひき
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giao dịch; trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền trong kinh doanh.

Xem chi tiết

取り次ぐ

Cách đọc
とりつぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chuyển lời, nối máy; truyền việc cần nói hoặc cuộc gọi tới người liên quan.

Xem chi tiết

同僚

Cách đọc
どうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồng nghiệp; người cùng làm ở một nơi làm việc hoặc cùng công việc.

Xem chi tiết

取引先

Cách đọc
とりひきさき
Từ loại
連語

Nghĩa Đối tác giao dịch/đối tác kinh doanh; bên có quan hệ mua bán hoặc hợp đồng liên tục trong công việc/kinh doanh.

Xem chi tiết