benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「突然」

Cách đọc
とつぜん
Từ loại
副詞

Nghĩa

Đột nhiên; xảy ra bất ngờ khi chưa dự đoán hoặc chuẩn bị.

Giải thích

Dùng cho sự việc xảy ra nhanh và bất ngờ, như trời đột nhiên mưa.

Ví dụ

  1. 会議中に突然電気が消えた。

    Điện đột nhiên tắt trong lúc họp.

  2. 彼から突然退職すると聞いて驚いた。

    Tôi ngạc nhiên khi bất ngờ nghe anh ấy nói sẽ nghỉ việc.

  3. 晴れていた空が突然暗くなり、大粒の雨が降り始めた。

    Bầu trời đang quang bỗng tối sầm và mưa hạt lớn bắt đầu rơi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 突然起こる

    đột nhiên xảy ra

  • 突然現れる

    đột nhiên xuất hiện

  • 突然の知らせ

    tin báo bất ngờ

  • 突然変わる

    đột ngột thay đổi

Từ dễ nhầm lẫn

突然 vs 急に

Cả hai đều dùng cho thay đổi không báo trước. Từ chính nhấn mạnh tính bất ngờ của một sự việc xảy ra không có dấu hiệu và cũng có thể bổ nghĩa cho danh từ. Từ so sánh còn được dùng rộng khi tốc độ hoặc trạng thái thay đổi trong thời gian ngắn.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ có nghĩa hành động diễn ra nhanh mà cho biết một sự việc bắt đầu khi không có dấu hiệu có thể dự đoán hoặc thời gian chuẩn bị. Ngoài vai trò trạng từ, nó còn có thể bổ nghĩa cho danh từ như trong cụm một câu hỏi bất ngờ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

発表で、先生は「予想や準備がないまま、急に起こる様子」という意味に合う語を一つ選ぶように言いました。 ヒント: 「この語雨が降り出した」のように、急で驚きを伴う出来事に使います この説明に合う語はどれですか。

  1. いったん
  2. いわば
  3. うっかり
  4. 突然
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 突然

Giải thích: Đáp án đúng là 「突然」. Từ này có nghĩa là “Đột nhiên; xảy ra bất ngờ khi chưa dự đoán hoặc chuẩn bị.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3