benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「調整」

Cách đọc
ちょうせい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.

Giải thích

Dùng trong việc điều chỉnh lịch, âm lượng hoặc số lượng để đưa về trạng thái phù hợp.

Ví dụ

  1. 参加者の予定を確認して日程を調整した。

    Tôi kiểm tra lịch người tham gia rồi điều chỉnh ngày giờ.

  2. 部屋が暑かったので温度を調整した。

    Phòng nóng nên tôi điều chỉnh nhiệt độ.

  3. 在庫に合わせて注文量を調整する。

    Điều chỉnh lượng đặt hàng theo tồn kho.

  4. 二つの部署の意見を調整し、案をまとめた。

    Tôi điều hòa ý kiến hai bộ phận và tổng hợp phương án.

Cách kết hợp thường dùng

  • 日程を調整する

    điều chỉnh lịch

  • 温度を調整する

    điều chỉnh nhiệt độ

  • 量を調整する

    điều chỉnh lượng

  • 意見を調整する

    thống nhất ý kiến

  • 細かく調整する

    điều chỉnh chi tiết

Từ dễ nhầm lẫn

調整 vs 変更

「調整」 cân bằng mức độ, quan hệ; 「変更」 đổi nội dung đã định sang nội dung khác.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「調整」 là điều động nhiều điều kiện, trạng thái để toàn thể phù hợp. 「変更」 chỉ chính việc đổi nội dung sang cái khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「ちょうせい」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 営業
  2. 解決
  3. 調整
  4. 会合
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 調整

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「ちょうせい」 là 「調整」. Nghĩa là “Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3