benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「たとえ」

Cách đọc
たとえ
Từ loại
副詞

Nghĩa

Dù cho, cho dù; giả sử tình huống đó xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.

Giải thích

Thường đi với “ても”, như dù thất bại cũng..., diễn tả điều kiện nhượng bộ.

Ví dụ

  1. たとえ雨が降っても、予定どおり祭りを開くそうだ。

    Nghe nói dù trời mưa, lễ hội vẫn sẽ được tổ chức theo kế hoạch.

  2. たとえ小さな一歩でも、続ければ大きな変化につながる。

    Dù chỉ là một bước nhỏ, nếu tiếp tục thì sẽ dẫn đến thay đổi lớn.

  3. たとえ今回失敗したとしても、挑戦した経験は無駄にならない。

    Cho dù lần này thất bại, kinh nghiệm dám thử sức cũng không trở nên vô ích.

Cách kết hợp thường dùng

  • たとえ〜ても

    dù ... thì cũng ...

  • たとえ〜でも

    dù là ... cũng ...

  • たとえ〜としても

    cho dù giả sử ...

  • たとえ何があっても

    dù có chuyện gì xảy ra

Từ dễ nhầm lẫn

たとえ vs もし

Từ chính nhấn mạnh rằng dù giả định một điều kiện bất lợi hoặc cực đoan thì kết luận phía sau vẫn không thay đổi, nên thường đi với cấu trúc dù ... cũng .... Từ so sánh chỉ rộng hơn kết quả khi một điều kiện xảy ra và thường đi với cấu trúc nếu ... thì ....

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này là trạng từ nhượng bộ, cho biết dù chấp nhận điều kiện giả định thì phán đoán, ý chí hoặc kết quả của người nói vẫn không bị ảnh hưởng. Nó thường đi với các cấu trúc nhượng bộ mang nghĩa dù ... cũng ... hoặc cho dù .... Nó có chức năng khác với từ dùng để đưa ra ví dụ cụ thể.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「たとえ」に合う表記を一つ選んでください。

  1. わざと
  2. わざわざ
  3. たとえ
  4. 相変わらず
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. たとえ

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「たとえ」 là 「たとえ」. Nghĩa là “Dù cho, cho dù; giả sử tình huống đó xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3