benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「対応」

Cách đọc
たいおう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.

Giải thích

Dùng như xử lý khiếu nại hoặc đáp ứng thay đổi, chỉ cách xử trí hoặc phản hồi theo tình huống.

Ví dụ

  1. 問い合わせには担当窓口が対応します。

    Bộ phận phụ trách sẽ xử lý các câu hỏi.

  2. 急な変更にも落ち着いて対応した。

    Tôi bình tĩnh ứng phó cả với thay đổi đột ngột.

  3. この機械は複数の言語に対応している。

    Máy này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.

  4. 状況に対応した方法を選ぶ必要がある。

    Cần chọn phương pháp phù hợp với tình hình.

Cách kết hợp thường dùng

  • 問い合わせに対応する

    xử lý câu hỏi

  • 変化に対応する

    ứng phó thay đổi

  • 迅速に対応する

    xử lý nhanh

  • 多言語に対応する

    hỗ trợ đa ngôn ngữ

  • 状況に対応する

    đáp ứng tình hình

Từ dễ nhầm lẫn

対応 vs 対策

「対応」 là hành động theo tình hình xảy ra; 「対策」 là phương pháp chuẩn bị đối phó vấn đề.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「対応」 là hành động phù hợp với người, tình hình, vấn đề hoặc thiết bị hỗ trợ điều kiện. 「対策」 là biện pháp nghĩ trước để phòng, giải quyết vấn đề.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「対応」の意味として最も近いものはどれですか。

  1. 人に仕事や用事を頼むこと。
  2. 相手・状況・問題に合わせて、適切に行動したり処理したりすること。
  3. 会社や店が商品・サービスを売るために活動すること。また、店を開いて客に対応すること。
  4. 問題や困ったことを処理して、よい状態にすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 相手・状況・問題に合わせて、適切に行動したり処理したりすること。

Giải thích: Đáp án đúng là 「対応」. Từ này có nghĩa là “Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3