benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「電力」

Cách đọc
でんりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa

Điện lực; năng lượng có thể dùng dưới dạng điện, hoặc lượng cung cấp điện.

Giải thích

Dùng như tiêu thụ điện hoặc thiếu điện, liên quan đến lượng điện trong xã hội, gia đình, nhà máy.

Ví dụ

  1. 発電所から地域へ安定して電力が供給されている。

    Nhà máy điện đang cung cấp điện ổn định cho khu vực.

  2. この機械を動かすには、大きな電力が必要だ。

    Cần một lượng điện lớn để vận hành chiếc máy này.

  3. 工場では、一日の電力使用量を記録している。

    Nhà máy ghi lại lượng điện sử dụng mỗi ngày.

  4. 病院には、停電時にも必要な電力を確保するための設備がある。

    Bệnh viện có thiết bị để bảo đảm lượng điện cần thiết ngay cả khi mất điện.

Cách kết hợp thường dùng

  • 電力を供給する

    cung cấp điện

  • 電力を使う

    sử dụng điện

  • 必要な電力

    lượng điện cần thiết

  • 電力使用量

    lượng điện sử dụng

  • 電力不足

    thiếu điện

Từ dễ nhầm lẫn

電力 vs 電気

「電力」 chỉ điện năng được xem xét theo lượng cung cấp hoặc sử dụng, dùng trong các cụm như cung cấp điện và thiếu điện. 「電気」 là cách gọi rộng trong đời sống, liên quan đến dòng điện, đèn và thiết bị điện. Cần phân biệt khái niệm về lượng hay nguồn cung với cách gọi điện nói chung.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là danh từ dùng khi xem điện dưới góc độ lượng năng lượng được cung cấp hoặc sử dụng, như cung cấp điện, lượng điện cần thiết và lượng điện sử dụng. 「電源」 chỉ nguồn, thiết bị cấp điện hoặc công tắc nguồn nên khác với bản thân điện lực.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「でんりょく」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 砂漠
  2. 省エネ
  3. 電力
  4. 植物
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 電力

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「でんりょく」 là 「電力」. Nghĩa là “Điện lực; năng lượng có thể dùng dưới dạng điện, hoặc lượng cung cấp điện.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3