benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 1492 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

破れる

Cách đọc
やぶれる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa Giấy, vải v.v. bị rách và thủng; cũng chỉ đàm phán v.v. kết thúc mà không đạt thỏa thuận.

Xem chi tiết

やむを得ない

Cách đọc
やむをえない
Từ loại
表現・イ形容詞

Nghĩa Không còn cách nào khác và không thể tránh được.

Xem chi tiết

唯一

Cách đọc
ゆいいつ
Từ loại
名詞・ノ形容詞・副詞

Nghĩa Chỉ có một duy nhất trong cùng loại.

Xem chi tiết

遊園地

Cách đọc
ゆうえんち
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi có trò chơi và thiết bị vui chơi để nhiều người giải trí.

Xem chi tiết

夕刊

Cách đọc
ゆうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhật báo được phát hành và giao vào buổi chiều tối.

Xem chi tiết

友好

Cách đọc
ゆうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Quan hệ trong đó quốc gia, khu vực, tổ chức, cá nhân v.v. thân thiện và hợp tác với nhau.

Xem chi tiết

郵送

Cách đọc
ゆうそう
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Gửi tài liệu hoặc đồ vật qua đường bưu điện.

Xem chi tiết

夕立

Cách đọc
ゆうだち
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơn mưa lớn bất chợt vào buổi chiều đến chạng vạng mùa hè.

Xem chi tiết

夕日

Cách đọc
ゆうひ
Từ loại
名詞

Nghĩa Mặt trời đang lặn ở bầu trời phía tây vào buổi chiều; cũng chỉ ánh sáng của nó.

Xem chi tiết

愉快

Cách đọc
ゆかい
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Trạng thái lòng vui sáng, thú vị và dễ chịu.

Xem chi tiết

浴衣

Cách đọc
ゆかた
Từ loại
名詞

Nghĩa Áo kimono cotton mỏng không lót, mặc vào mùa hè hoặc sau khi tắm.

Xem chi tiết

行方

Cách đọc
ゆくえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi hiện tại của người hoặc vật; cũng chỉ hướng phát triển sau này của sự việc.

Xem chi tiết

輸血

Cách đọc
ゆけつ
Từ loại
名詞・スル動詞

Nghĩa Thủ thuật y khoa đưa máu của người khác v.v. vào mạch để bù lượng máu bị thiếu.

Xem chi tiết

湯気

Cách đọc
ゆげ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hơi nước màu trắng bốc lên từ nước nóng, thức ăn nóng v.v.

Xem chi tiết

油断

Cách đọc
ゆだん
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Lơ là chú ý và bỏ qua sự cảnh giác hoặc chuẩn bị cần thiết.

Xem chi tiết

茹でる

Cách đọc
ゆでる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Cho nguyên liệu vào nước nóng để luộc chín.

Xem chi tiết

緩い

Cách đọc
ゆるい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa Lỏng, không chặt; cũng chỉ quy định, độ dốc, tốc độ v.v. không nghiêm hoặc không gấp.

Xem chi tiết

溶岩

Cách đọc
ようがん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đá nóng chảy ở nhiệt độ cao phun từ núi lửa lên bề mặt đất.

Xem chi tiết

容器

Cách đọc
ようき
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật đựng dùng để chứa, bảo quản hoặc vận chuyển chất lỏng và đồ vật.

Xem chi tiết

用語

Cách đọc
ようご
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ ngữ được dùng trong một lĩnh vực hoặc cho một mục đích cụ thể.

Xem chi tiết

容姿

Cách đọc
ようし
Từ loại
名詞

Nghĩa Diện mạo nhìn từ bên ngoài của một người như đường nét khuôn mặt và vóc dáng.

Xem chi tiết

要旨

Cách đọc
ようし
Từ loại
名詞

Nghĩa Nội dung quan trọng và cốt lõi của bài viết, bài trình bày, cuộc thảo luận v.v.

Xem chi tiết

幼児

Cách đọc
ようじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trẻ nhỏ đã qua tuổi sơ sinh và chưa đến tuổi vào tiểu học.

Xem chi tiết

容積

Cách đọc
ようせき
Từ loại
名詞

Nghĩa Độ lớn mà một vật thể chiếm trong không gian; cũng chỉ lượng một vật chứa có thể đựng.

Xem chi tiết

幼稚

Cách đọc
ようち
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Trạng thái suy nghĩ hoặc hành động trẻ con, chưa đủ chín chắn.

Xem chi tiết

幼稚園

Cách đọc
ようちえん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơ sở giáo dục trẻ nhỏ trước khi vào tiểu học.

Xem chi tiết

用途

Cách đọc
ようと
Từ loại
名詞

Nghĩa Mục đích hoặc cách sử dụng của vật, địa điểm v.v.

Xem chi tiết

洋品店

Cách đọc
ようひんてん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa hàng bán quần áo kiểu Tây, đồ lót, tất và các mặt hàng may mặc, phụ kiện khác.

Xem chi tiết

養分

Cách đọc
ようぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thành phần sinh vật hấp thụ để phát triển và duy trì sự sống.

Xem chi tiết

ようやく

Cách đọc
ようやく
Từ loại
副詞

Nghĩa Cuối cùng cũng thực hiện được sau thời gian dài hoặc nhiều vất vả.

Xem chi tiết

要領

Cách đọc
ようりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Điểm quan trọng của sự việc; cũng chỉ phương pháp hoặc bí quyết để làm tốt.

Xem chi tiết

よくなる

Cách đọc
よくなる
Từ loại
表現・五段動詞

Nghĩa Tình trạng, chất lượng, bệnh tật v.v. chuyển biến tốt hơn trước.

Xem chi tiết

欲張り

Cách đọc
よくばり
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Việc ham muốn nhiều đồ vật hoặc lợi ích hơn cần thiết; cũng chỉ người như vậy.

Xem chi tiết

余計

Cách đọc
よけい
Từ loại
ナ形容詞・副詞

Nghĩa Nhiều hơn mức cần thiết; cũng chỉ điều không cần hoặc thừa.

Xem chi tiết

よこす

Cách đọc
よこす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Gửi vật hoặc người đến chỗ người nói; cũng chỉ việc trao đồ cho người khác.

Xem chi tiết

寄せる

Cách đọc
よせる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Di chuyển vật lại gần hoặc gom vào một chỗ; cũng dùng với nghĩa gửi gắm ý kiến, sự quan tâm v.v.

Xem chi tiết

酔っ払い

Cách đọc
よっぱらい
Từ loại
名詞

Nghĩa Người đang say rượu.

Xem chi tiết

四つ角

Cách đọc
よつかど
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi hai con đường giao nhau tạo thành bốn góc, tức ngã tư.

Xem chi tiết

呼びかける

Cách đọc
よびかける
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Lên tiếng gọi một người; cũng chỉ việc kêu gọi nhiều người hành động hoặc hợp tác.

Xem chi tiết

呼び出す

Cách đọc
よびだす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Liên lạc yêu cầu ai đó đến; cũng chỉ lấy thông tin hoặc chức năng đã lưu ra để sử dụng.

Xem chi tiết

蘇る

Cách đọc
よみがえる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Sự sống, sức sống, ký ức v.v. từng mất đi xuất hiện trở lại.

Xem chi tiết

よる

Cách đọc
よる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Có liên quan đến điều làm nguyên nhân hoặc căn cứ; cũng chỉ kết quả thay đổi tùy điều kiện.

Xem chi tiết

来日

Cách đọc
らいにち
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Đến Nhật Bản từ nước ngoài.

Xem chi tiết

落第

Cách đọc
らくだい
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Không đỗ kỳ thi; cũng chỉ việc không đạt tiêu chuẩn nên không được lên lớp.

Xem chi tiết

ラッシュアワー

Cách đọc
ラッシュアワー
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoảng thời gian người đi làm, đi học tập trung khiến phương tiện giao thông và đường sá đặc biệt đông đúc.

Xem chi tiết

Cách đọc
らん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Phần được chia riêng trong báo, tài liệu v.v. để ghi một nội dung nhất định.

Xem chi tiết

ランチ

Cách đọc
ランチ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bữa ăn trưa; cũng chỉ suất hoặc phần ăn theo bộ mà quán phục vụ vào buổi trưa.

Xem chi tiết

ランニング

Cách đọc
ランニング
Từ loại
名詞

Nghĩa Chạy với tốc độ nhất định để rèn luyện hoặc giữ sức khỏe.

Xem chi tiết

利益

Cách đọc
りえき
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần lãi còn lại sau khi trừ chi phí khỏi thu nhập kinh doanh v.v.; cũng chỉ ích lợi hoặc điều có lợi.

Xem chi tiết

利害

Cách đọc
りがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Lợi ích và thiệt hại; cũng chỉ vị thế hoặc quan hệ chịu ảnh hưởng từ một sự việc.

Xem chi tiết

リズム

Cách đọc
リズム
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhịp hình thành do âm thanh hoặc động tác lặp lại theo khoảng cách và độ mạnh yếu nhất định; cũng chỉ nhịp sống hay làm việc.

Xem chi tiết

リットル

Cách đọc
リットル
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa Đơn vị thể tích của chất lỏng v.v.; một lít bằng một nghìn mililít.

Xem chi tiết

リボン

Cách đọc
リボン
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật trang trí dạng dải làm từ vải v.v. cắt dài, dùng để thắt hoặc gói đồ.

Xem chi tiết

略す

Cách đọc
りゃくす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Lược bỏ một phần từ ngữ hoặc nội dung để rút ngắn.

Xem chi tiết

流域

Cách đọc
りゅういき
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực mà nước mưa v.v. tập trung và chảy vào một con sông cùng các phụ lưu của nó.

Xem chi tiết

流行

Cách đọc
りゅうこう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Việc trang phục, quan niệm v.v. được ưa chuộng rộng rãi trong một thời gian; cũng chỉ bệnh lan trên diện rộng.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu nhà ở được lập cho sinh viên, nhân viên v.v. cùng sinh hoạt.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Số tiền trả để đổi lấy dịch vụ hoặc quyền sử dụng; khi đứng sau danh từ thì biểu thị một loại phí.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞・接尾辞・助数詞

Nghĩa Đất đai do quốc gia hoặc tổ chức cai quản; cũng là từ đếm một bộ trang phục hoặc áo giáp hoàn chỉnh.

Xem chi tiết

漁師

Cách đọc
りょうし
Từ loại
名詞

Nghĩa Người làm nghề đánh bắt cá, động vật có vỏ v.v.

Xem chi tiết

領事

Cách đọc
りょうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Công chức làm việc ở nước ngoài, phụ trách bảo hộ công dân nước mình và xử lý các thủ tục.

Xem chi tiết

零点

Cách đọc
れいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tình trạng hoàn toàn không có điểm; cũng chỉ vị trí số không làm chuẩn cho phép đo hoặc giá trị.

Xem chi tiết

冷凍

Cách đọc
れいとう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Làm đông thực phẩm v.v. ở nhiệt độ thấp để bảo quản mà vẫn giữ chất lượng.

Xem chi tiết

レインコート

Cách đọc
レインコート
Từ loại
名詞

Nghĩa Áo khoác chống nước mặc để mưa không làm ướt quần áo hoặc cơ thể.

Xem chi tiết

レクリエーション

Cách đọc
レクリエーション
Từ loại
名詞

Nghĩa Hoạt động nhằm xua tan mệt mỏi do làm việc hoặc học tập và đem lại niềm vui.

Xem chi tiết

レジャー

Cách đọc
レジャー
Từ loại
名詞

Nghĩa Hoạt động như du lịch, thể thao, giải trí được tận hưởng trong thời gian rảnh.

Xem chi tiết

列島

Cách đọc
れっとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhóm đảo xếp thành một dải dài và hẹp.

Xem chi tiết

レベル

Cách đọc
レベル
Từ loại
名詞

Nghĩa Mức độ hoặc trình độ của năng lực, chất lượng, số lượng v.v.

Xem chi tiết

れんが

Cách đọc
れんが
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật liệu xây dựng làm bằng cách đóng đất sét v.v. thành khối chữ nhật rồi nung.

Xem chi tiết

連合

Cách đọc
れんごう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Việc nhiều tổ chức, quốc gia v.v. liên kết vì mục đích chung; cũng chỉ tổ chức được hình thành như vậy.

Xem chi tiết

レンズ

Cách đọc
レンズ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận trong suốt khúc xạ ánh sáng để tạo ảnh, dùng trong kính, máy ảnh v.v.

Xem chi tiết

連続

Cách đọc
れんぞく
Từ loại
名詞・サ変動詞・ナ形容詞

Nghĩa Sự việc tiếp diễn không ngắt quãng; cũng chỉ những việc cùng loại lần lượt xảy ra.

Xem chi tiết

ろうそく

Cách đọc
ろうそく
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật có sáp bao quanh bấc, được đốt để chiếu sáng.

Xem chi tiết

録音

Cách đọc
ろくおん
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Ghi giọng nói, âm nhạc v.v. bằng thiết bị; cũng chỉ âm thanh đã được ghi.

Xem chi tiết

ロッカー

Cách đọc
ロッカー
Từ loại
名詞

Nghĩa Tủ có khóa để cất đồ cá nhân tại trường học, nơi làm việc, nhà ga v.v.

Xem chi tiết

Cách đọc
ろん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Suy nghĩ hoặc chủ trương có lập luận về một vấn đề; cũng chỉ cuộc bàn luận hoặc học thuyết.

Xem chi tiết

論ずる

Cách đọc
ろんずる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Trình bày ý kiến hoặc thảo luận một vấn đề theo lập luận rõ ràng.

Xem chi tiết

ローマ字

Cách đọc
ローマじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chữ hoặc cách ghi tiếng Nhật bằng bảng chữ cái Latinh.

Xem chi tiết

ローンチ

Cách đọc
ローンチ
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Công bố sản phẩm hoặc dịch vụ mới và bắt đầu cung cấp.

Xem chi tiết

和英

Cách đọc
わえい
Từ loại
名詞

Nghĩa Diễn đạt tiếng Nhật bằng tiếng Anh; cũng chỉ từ điển tra từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.

Xem chi tiết

若々しい

Cách đọc
わかわかしい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa Ngoại hình, thái độ, giọng nói v.v. có sức sống và vẻ tươi mới như người trẻ.

Xem chi tiết

我が

Cách đọc
わが
Từ loại
連体詞

Nghĩa Biểu thị một cách trang trọng rằng điều gì đó thuộc về mình hoặc phía mình.

Xem chi tiết

湧く

Cách đọc
わく
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Nước v.v. trào lên từ lòng đất; cũng chỉ cảm xúc hoặc ý nghĩ nảy sinh trong lòng.

Xem chi tiết

詫びる

Cách đọc
わびる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Thừa nhận lỗi của mình, xin lỗi và mong người kia tha thứ.

Xem chi tiết

和服

Cách đọc
わふく
Từ loại
名詞

Nghĩa Trang phục truyền thống của Nhật Bản như kimono, yukata.

Xem chi tiết

割合に

Cách đọc
わりあいに
Từ loại
副詞

Nghĩa So với vật khác hoặc dự đoán thì tương đối ở mức như vậy.

Xem chi tiết

割り込む

Cách đọc
わりこむ
Từ loại
五段動詞

Nghĩa Chen ngang vào hàng hoặc cuộc trò chuyện; cũng chỉ giá trị giảm xuống dưới một mức nhất định.

Xem chi tiết

割り算

Cách đọc
わりざん
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Phép tính lấy một số chia cho số khác để tìm độ lớn mỗi phần hoặc có bao nhiêu phần.

Xem chi tiết

割と

Cách đọc
わりと
Từ loại
副詞

Nghĩa So với dự đoán hoặc tiêu chuẩn chung thì tương đối ở một mức nào đó.

Xem chi tiết

Cách đọc
わん
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gỗ để đựng canh hoặc cơm; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.

Xem chi tiết

Cách đọc
わん
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gốm hoặc sứ để đựng cơm, trà v.v.; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.

Xem chi tiết

ワンピース

Cách đọc
ワンピース
Từ loại
名詞

Nghĩa Trang phục nữ có phần áo và phần váy liền thành một mảnh.

Xem chi tiết