破れる
Nghĩa Giấy, vải v.v. bị rách và thủng; cũng chỉ đàm phán v.v. kết thúc mà không đạt thỏa thuận.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Giấy, vải v.v. bị rách và thủng; cũng chỉ đàm phán v.v. kết thúc mà không đạt thỏa thuận.
Nghĩa Không còn cách nào khác và không thể tránh được.
Nghĩa Chỉ có một duy nhất trong cùng loại.
Nghĩa Nơi có trò chơi và thiết bị vui chơi để nhiều người giải trí.
Nghĩa Nhật báo được phát hành và giao vào buổi chiều tối.
Nghĩa Quan hệ trong đó quốc gia, khu vực, tổ chức, cá nhân v.v. thân thiện và hợp tác với nhau.
Nghĩa Gửi tài liệu hoặc đồ vật qua đường bưu điện.
Nghĩa Cơn mưa lớn bất chợt vào buổi chiều đến chạng vạng mùa hè.
Nghĩa Mặt trời đang lặn ở bầu trời phía tây vào buổi chiều; cũng chỉ ánh sáng của nó.
Nghĩa Trạng thái lòng vui sáng, thú vị và dễ chịu.
Nghĩa Áo kimono cotton mỏng không lót, mặc vào mùa hè hoặc sau khi tắm.
Nghĩa Nơi hiện tại của người hoặc vật; cũng chỉ hướng phát triển sau này của sự việc.
Nghĩa Thủ thuật y khoa đưa máu của người khác v.v. vào mạch để bù lượng máu bị thiếu.
Nghĩa Hơi nước màu trắng bốc lên từ nước nóng, thức ăn nóng v.v.
Nghĩa Lơ là chú ý và bỏ qua sự cảnh giác hoặc chuẩn bị cần thiết.
Nghĩa Cho nguyên liệu vào nước nóng để luộc chín.
Nghĩa Lỏng, không chặt; cũng chỉ quy định, độ dốc, tốc độ v.v. không nghiêm hoặc không gấp.
Nghĩa Đá nóng chảy ở nhiệt độ cao phun từ núi lửa lên bề mặt đất.
Nghĩa Vật đựng dùng để chứa, bảo quản hoặc vận chuyển chất lỏng và đồ vật.
Nghĩa Từ ngữ được dùng trong một lĩnh vực hoặc cho một mục đích cụ thể.
Nghĩa Diện mạo nhìn từ bên ngoài của một người như đường nét khuôn mặt và vóc dáng.
Nghĩa Nội dung quan trọng và cốt lõi của bài viết, bài trình bày, cuộc thảo luận v.v.
Nghĩa Trẻ nhỏ đã qua tuổi sơ sinh và chưa đến tuổi vào tiểu học.
Nghĩa Độ lớn mà một vật thể chiếm trong không gian; cũng chỉ lượng một vật chứa có thể đựng.
Nghĩa Trạng thái suy nghĩ hoặc hành động trẻ con, chưa đủ chín chắn.
Nghĩa Cơ sở giáo dục trẻ nhỏ trước khi vào tiểu học.
Nghĩa Mục đích hoặc cách sử dụng của vật, địa điểm v.v.
Nghĩa Cửa hàng bán quần áo kiểu Tây, đồ lót, tất và các mặt hàng may mặc, phụ kiện khác.
Nghĩa Thành phần sinh vật hấp thụ để phát triển và duy trì sự sống.
Nghĩa Cuối cùng cũng thực hiện được sau thời gian dài hoặc nhiều vất vả.
Nghĩa Điểm quan trọng của sự việc; cũng chỉ phương pháp hoặc bí quyết để làm tốt.
Nghĩa Tình trạng, chất lượng, bệnh tật v.v. chuyển biến tốt hơn trước.
Nghĩa Việc ham muốn nhiều đồ vật hoặc lợi ích hơn cần thiết; cũng chỉ người như vậy.
Nghĩa Nhiều hơn mức cần thiết; cũng chỉ điều không cần hoặc thừa.
Nghĩa Gửi vật hoặc người đến chỗ người nói; cũng chỉ việc trao đồ cho người khác.
Nghĩa Di chuyển vật lại gần hoặc gom vào một chỗ; cũng dùng với nghĩa gửi gắm ý kiến, sự quan tâm v.v.
Nghĩa Người đang say rượu.
Nghĩa Nơi hai con đường giao nhau tạo thành bốn góc, tức ngã tư.
Nghĩa Lên tiếng gọi một người; cũng chỉ việc kêu gọi nhiều người hành động hoặc hợp tác.
Nghĩa Liên lạc yêu cầu ai đó đến; cũng chỉ lấy thông tin hoặc chức năng đã lưu ra để sử dụng.
Nghĩa Sự sống, sức sống, ký ức v.v. từng mất đi xuất hiện trở lại.
Nghĩa Có liên quan đến điều làm nguyên nhân hoặc căn cứ; cũng chỉ kết quả thay đổi tùy điều kiện.
Nghĩa Đến Nhật Bản từ nước ngoài.
Nghĩa Không đỗ kỳ thi; cũng chỉ việc không đạt tiêu chuẩn nên không được lên lớp.
Nghĩa Khoảng thời gian người đi làm, đi học tập trung khiến phương tiện giao thông và đường sá đặc biệt đông đúc.
Nghĩa Phần được chia riêng trong báo, tài liệu v.v. để ghi một nội dung nhất định.
Nghĩa Bữa ăn trưa; cũng chỉ suất hoặc phần ăn theo bộ mà quán phục vụ vào buổi trưa.
Nghĩa Chạy với tốc độ nhất định để rèn luyện hoặc giữ sức khỏe.
Nghĩa Phần lãi còn lại sau khi trừ chi phí khỏi thu nhập kinh doanh v.v.; cũng chỉ ích lợi hoặc điều có lợi.
Nghĩa Lợi ích và thiệt hại; cũng chỉ vị thế hoặc quan hệ chịu ảnh hưởng từ một sự việc.
Nghĩa Nhịp hình thành do âm thanh hoặc động tác lặp lại theo khoảng cách và độ mạnh yếu nhất định; cũng chỉ nhịp sống hay làm việc.
Nghĩa Đơn vị thể tích của chất lỏng v.v.; một lít bằng một nghìn mililít.
Nghĩa Vật trang trí dạng dải làm từ vải v.v. cắt dài, dùng để thắt hoặc gói đồ.
Nghĩa Lược bỏ một phần từ ngữ hoặc nội dung để rút ngắn.
Nghĩa Khu vực mà nước mưa v.v. tập trung và chảy vào một con sông cùng các phụ lưu của nó.
Nghĩa Việc trang phục, quan niệm v.v. được ưa chuộng rộng rãi trong một thời gian; cũng chỉ bệnh lan trên diện rộng.
Nghĩa Khu nhà ở được lập cho sinh viên, nhân viên v.v. cùng sinh hoạt.
Nghĩa Số tiền trả để đổi lấy dịch vụ hoặc quyền sử dụng; khi đứng sau danh từ thì biểu thị một loại phí.
Nghĩa Đất đai do quốc gia hoặc tổ chức cai quản; cũng là từ đếm một bộ trang phục hoặc áo giáp hoàn chỉnh.
Nghĩa Người làm nghề đánh bắt cá, động vật có vỏ v.v.
Nghĩa Công chức làm việc ở nước ngoài, phụ trách bảo hộ công dân nước mình và xử lý các thủ tục.
Nghĩa Tình trạng hoàn toàn không có điểm; cũng chỉ vị trí số không làm chuẩn cho phép đo hoặc giá trị.
Nghĩa Làm đông thực phẩm v.v. ở nhiệt độ thấp để bảo quản mà vẫn giữ chất lượng.
Nghĩa Áo khoác chống nước mặc để mưa không làm ướt quần áo hoặc cơ thể.
Nghĩa Hoạt động nhằm xua tan mệt mỏi do làm việc hoặc học tập và đem lại niềm vui.
Nghĩa Hoạt động như du lịch, thể thao, giải trí được tận hưởng trong thời gian rảnh.
Nghĩa Nhóm đảo xếp thành một dải dài và hẹp.
Nghĩa Mức độ hoặc trình độ của năng lực, chất lượng, số lượng v.v.
Nghĩa Vật liệu xây dựng làm bằng cách đóng đất sét v.v. thành khối chữ nhật rồi nung.
Nghĩa Việc nhiều tổ chức, quốc gia v.v. liên kết vì mục đích chung; cũng chỉ tổ chức được hình thành như vậy.
Nghĩa Bộ phận trong suốt khúc xạ ánh sáng để tạo ảnh, dùng trong kính, máy ảnh v.v.
Nghĩa Sự việc tiếp diễn không ngắt quãng; cũng chỉ những việc cùng loại lần lượt xảy ra.
Nghĩa Vật có sáp bao quanh bấc, được đốt để chiếu sáng.
Nghĩa Ghi giọng nói, âm nhạc v.v. bằng thiết bị; cũng chỉ âm thanh đã được ghi.
Nghĩa Tủ có khóa để cất đồ cá nhân tại trường học, nơi làm việc, nhà ga v.v.
Nghĩa Suy nghĩ hoặc chủ trương có lập luận về một vấn đề; cũng chỉ cuộc bàn luận hoặc học thuyết.
Nghĩa Trình bày ý kiến hoặc thảo luận một vấn đề theo lập luận rõ ràng.
Nghĩa Chữ hoặc cách ghi tiếng Nhật bằng bảng chữ cái Latinh.
Nghĩa Công bố sản phẩm hoặc dịch vụ mới và bắt đầu cung cấp.
Nghĩa Diễn đạt tiếng Nhật bằng tiếng Anh; cũng chỉ từ điển tra từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.
Nghĩa Ngoại hình, thái độ, giọng nói v.v. có sức sống và vẻ tươi mới như người trẻ.
Nghĩa Biểu thị một cách trang trọng rằng điều gì đó thuộc về mình hoặc phía mình.
Nghĩa Nước v.v. trào lên từ lòng đất; cũng chỉ cảm xúc hoặc ý nghĩ nảy sinh trong lòng.
Nghĩa Thừa nhận lỗi của mình, xin lỗi và mong người kia tha thứ.
Nghĩa Trang phục truyền thống của Nhật Bản như kimono, yukata.
Nghĩa So với vật khác hoặc dự đoán thì tương đối ở mức như vậy.
Nghĩa Chen ngang vào hàng hoặc cuộc trò chuyện; cũng chỉ giá trị giảm xuống dưới một mức nhất định.
Nghĩa Phép tính lấy một số chia cho số khác để tìm độ lớn mỗi phần hoặc có bao nhiêu phần.
Nghĩa So với dự đoán hoặc tiêu chuẩn chung thì tương đối ở một mức nào đó.
Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gỗ để đựng canh hoặc cơm; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.
Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gốm hoặc sứ để đựng cơm, trà v.v.; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.
Nghĩa Trang phục nữ có phần áo và phần váy liền thành một mảnh.