benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「れんが」

Cách đọc
れんが
Từ loại
名詞

Nghĩa

Vật liệu xây dựng làm bằng cách đóng đất sét v.v. thành khối chữ nhật rồi nung.

Ví dụ

  1. 赤いれんがを積んで塀を作った。

    Tôi xây tường rào bằng cách xếp gạch đỏ.

  2. 古いれんが造りの倉庫が保存されている。

    Nhà kho gạch cũ đang được bảo tồn.

  3. 歩道にはれんがが規則正しく敷かれている。

    Gạch được lát ngay ngắn trên vỉa hè.

  4. 欠けたれんがを新しいものに取り替えた。

    Tôi thay viên gạch bị mẻ bằng viên mới.

Cách kết hợp thường dùng

  • 赤いれんが

    gạch đỏ

  • れんがを積む

    xếp gạch

  • れんが造り

    xây bằng gạch

  • れんがを敷く

    lát gạch

  • れんがの壁

    tường gạch

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là vật liệu xây dựng hình chữ nhật được nung cứng. Từ này có thể viết bằng chữ Hán hoặc katakana, còn cách viết hiragana cũng phổ biến.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「れんが」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 複数の組織や国などが共通の目的のために一つに結び付くこと。また、その組織。
  2. 光を屈折させて像を作る透明な部品。眼鏡やカメラなどに使う。
  3. 物事が切れ目なく続くこと。また、同じ種類のことが次々に起こること。
  4. 粘土などを長方形に固めて焼いた建築材料。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 粘土などを長方形に固めて焼いた建築材料。

Giải thích: 「れんが」 thường dùng trong cụm 「赤いれんが」(gạch đỏ).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2