benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「嫌がる」

Cách đọc
いやがる
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa

tỏ ra không thích; tỏ vẻ miễn cưỡng hoặc phản đối

Ví dụ

  1. 子どもが野菜を食べるのを嫌がるので、細かく刻んで料理に混ぜた。

    Vì đứa trẻ tỏ ra không muốn ăn rau nên tôi băm nhỏ rồi trộn vào món ăn.

  2. うちの犬は雨の日に散歩へ行くのを嫌がる。

    Con chó nhà tôi tỏ ra không thích đi dạo vào ngày mưa.

  3. 彼女は写真を撮られるのを嫌がって、カメラから顔を背けた。

    Cô ấy tỏ ra không muốn bị chụp ảnh nên quay mặt khỏi máy ảnh.

  4. 患者が検査を嫌がっているため、医師が必要性を丁寧に説明した。

    Vì bệnh nhân tỏ ra không muốn làm xét nghiệm, bác sĩ đã giải thích cặn kẽ sự cần thiết.

Cách kết hợp thường dùng

  • 学校へ行くのを嫌がる

    tỏ ra không muốn đi học

  • 人前に出るのを嫌がる

    ngại xuất hiện trước đám đông

  • 触られるのを嫌がる

    tỏ ra không thích bị chạm vào

  • ひどく嫌がる

    phản đối dữ dội

  • 嫌がる様子を見せる

    tỏ vẻ không muốn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này thường dựa vào phản ứng quan sát được để nói rằng người khác không thích hoặc phản đối. Khi nói trực tiếp về cảm xúc của bản thân, người Nhật thường dùng “嫌だ” hoặc “したくない”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「嫌がる(いやがる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 態度や様子に、嫌だという気持ちを表す。
  2. 待っていた時がついに来るさま。また、程度がますます進むさま。
  3. 豆やごまなどを、鍋やフライパンで水分を飛ばしながら加熱する。
  4. 物を中に入れておくための容器や箱。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 態度や様子に、嫌だという気持ちを表す。

Giải thích: 「嫌がる」 thường dùng trong cụm 「学校へ行くのを嫌がる」(tỏ ra không muốn đi học).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2