Nghĩa
xin nghe; xin tiếp nhận; xin đảm nhận (khiêm nhường ngữ)
Ví dụ
-
ご意見は確かに承りましたので、担当部署に伝えます。
Tôi đã ghi nhận ý kiến của quý khách và sẽ chuyển cho bộ phận phụ trách.
-
ご予約は電話でも承っております。
Chúng tôi cũng tiếp nhận đặt chỗ qua điện thoại.
-
商品の修理は、一階のサービスカウンターで承ります。
Quầy dịch vụ ở tầng một tiếp nhận yêu cầu sửa chữa sản phẩm.
-
その件については、昨日部長から詳しく承りました。
Về việc đó, hôm qua tôi đã được trưởng phòng cho biết chi tiết.
Cách kết hợp thường dùng
-
ご注文を承る
tiếp nhận đơn đặt hàng
-
ご予約を承る
tiếp nhận đặt chỗ
-
ご依頼を承る
tiếp nhận yêu cầu
-
お話を承る
xin lắng nghe câu chuyện
-
ご要望を承る
tiếp nhận nguyện vọng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là khiêm nhường ngữ dùng để hạ thấp hành động của phía mình và thể hiện sự tôn trọng đối phương. Nó thường thay cho các động từ nghe, tiếp nhận hoặc đảm nhận trong giao tiếp dịch vụ và công việc.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「承る(うけたまわる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 品物や金銭などを受け取ること。また、その受領を示す書類。
- 「聞く」「受ける」「引き受ける」をへりくだって丁寧に言う。
- 仕事・役割・担当範囲などを引き受けて責任を持つ。
- 光が少なく、はっきり見えない程度に暗い。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 「聞く」「受ける」「引き受ける」をへりくだって丁寧に言う。
Giải thích: 「承る」 thường dùng trong cụm 「ご注文を承る」(tiếp nhận đơn đặt hàng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
