Nghĩa
nuông chiều
Ví dụ
-
子どもを甘やかしすぎると、自分で考える機会を失わせる。
Nuông chiều trẻ quá mức sẽ làm trẻ mất cơ hội tự suy nghĩ.
-
祖父は孫に優しいが、必要以上に甘やかさない。
Ông rất thương cháu nhưng không nuông chiều quá mức.
-
疲れた日だけは、自分を少し甘やかして早く休む。
Riêng những ngày mệt, tôi chiều bản thân một chút và nghỉ sớm.
-
部下を甘やかすのではなく、失敗から学べるよう支える。
Không phải nuông chiều cấp dưới mà là hỗ trợ họ học từ thất bại.
Cách kết hợp thường dùng
-
子どもを甘やかす
nuông chiều trẻ
-
孫を甘やかす
nuông chiều cháu
-
自分を甘やかす
chiều chuộng bản thân
-
甘やかしすぎる
nuông chiều quá mức
-
むやみに甘やかさない
không nuông chiều vô nguyên tắc
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là ngoại động từ, đối tượng đi với を. Không chỉ mọi sự giúp đỡ tử tế; nghĩa chính mang tính tiêu cực là nới cả kỷ luật cần thiết và đáp ứng yêu cầu quá dễ dàng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「甘やかす(あまやかす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 糸や細長い材料を交差させて、布や形を作る。
- 危険が迫っていて、悪い結果になりそうだ。
- 相手の要求を何でも許し、厳しく教えずに扱う。
- 動作や性質が激しく、細かさや丁寧さに欠ける。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 相手の要求を何でも許し、厳しく教えずに扱う。
Giải thích: 「甘やかす」 thường dùng trong cụm 「子どもを甘やかす」(nuông chiều trẻ).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
