benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「甘やかす」

Cách đọc
あまやかす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

nuông chiều

Ví dụ

  1. 子どもを甘やかしすぎると、自分で考える機会を失わせる。

    Nuông chiều trẻ quá mức sẽ làm trẻ mất cơ hội tự suy nghĩ.

  2. 祖父は孫に優しいが、必要以上に甘やかさない。

    Ông rất thương cháu nhưng không nuông chiều quá mức.

  3. 疲れた日だけは、自分を少し甘やかして早く休む。

    Riêng những ngày mệt, tôi chiều bản thân một chút và nghỉ sớm.

  4. 部下を甘やかすのではなく、失敗から学べるよう支える。

    Không phải nuông chiều cấp dưới mà là hỗ trợ họ học từ thất bại.

Cách kết hợp thường dùng

  • 子どもを甘やかす

    nuông chiều trẻ

  • 孫を甘やかす

    nuông chiều cháu

  • 自分を甘やかす

    chiều chuộng bản thân

  • 甘やかしすぎる

    nuông chiều quá mức

  • むやみに甘やかさない

    không nuông chiều vô nguyên tắc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là ngoại động từ, đối tượng đi với を. Không chỉ mọi sự giúp đỡ tử tế; nghĩa chính mang tính tiêu cực là nới cả kỷ luật cần thiết và đáp ứng yêu cầu quá dễ dàng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「甘やかす(あまやかす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 糸や細長い材料を交差させて、布や形を作る。
  2. 危険が迫っていて、悪い結果になりそうだ。
  3. 相手の要求を何でも許し、厳しく教えずに扱う。
  4. 動作や性質が激しく、細かさや丁寧さに欠ける。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 相手の要求を何でも許し、厳しく教えずに扱う。

Giải thích: 「甘やかす」 thường dùng trong cụm 「子どもを甘やかす」(nuông chiều trẻ).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2