benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「生け花」

Cách đọc
いけばな
Từ loại
名詞

Nghĩa

nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản

Ví dụ

  1. 玄関には季節の枝を使った生け花が飾られている。

    Ở lối vào trưng một tác phẩm cắm hoa dùng cành theo mùa.

  2. 留学生が文化体験で初めて生け花に挑戦した。

    Du học sinh lần đầu thử cắm hoa trong buổi trải nghiệm văn hóa.

  3. 生け花では、花と空間の釣り合いが大切にされる。

    Trong nghệ thuật cắm hoa, sự cân bằng giữa hoa và khoảng trống được coi trọng.

  4. ホテルのロビーに大きな生け花の作品が展示された。

    Một tác phẩm cắm hoa lớn được trưng bày ở sảnh khách sạn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 生け花を習う

    học cắm hoa

  • 生け花を生ける

    cắm một tác phẩm ikebana

  • 生け花の作品

    tác phẩm cắm hoa

  • 季節の生け花

    ikebana theo mùa

  • 生け花教室

    lớp cắm hoa

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là danh từ chỉ nghệ thuật hoa truyền thống Nhật Bản, không chỉ cắm hoa vào bình mà còn chú trọng bố cục, đường nét và khoảng trống. Cách nói “cắm một tác phẩm cắm hoa” tuy lặp ý nhưng tự nhiên trong tiếng Nhật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「生け花(いけばな)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ある時点を含み、それより後。
  2. 二つの数量や事柄が等しいこと。また、両者を同一視すること。
  3. 恐れずに積極的に立ち向かう様子。また、勢いがあり雄々しい。
  4. 草花や枝を器に生け、形や空間の美しさを表す日本の伝統芸術。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 草花や枝を器に生け、形や空間の美しさを表す日本の伝統芸術。

Giải thích: 「生け花」 thường dùng trong cụm 「生け花を習う」(học cắm hoa).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2