Nghĩa
ngưỡng mộ; ao ước
Ví dụ
-
子どものころから、海を渡る仕事に憧れていた。
Từ nhỏ, tôi đã ao ước làm một công việc đưa mình vượt biển.
-
彼女は舞台で輝く俳優に憧れて演劇部に入った。
Cô ấy ngưỡng mộ các diễn viên tỏa sáng trên sân khấu nên đã vào câu lạc bộ kịch.
-
静かな田舎暮らしに憧れる都会の人も多い。
Nhiều người thành thị ao ước cuộc sống yên tĩnh ở nông thôn.
-
憧れていた先輩と同じ研究室で働くことになった。
Tôi sắp làm việc cùng phòng nghiên cứu với người tiền bối mình hằng ngưỡng mộ.
Cách kết hợp thường dùng
-
都会に憧れる
ao ước sống ở thành phố
-
俳優に憧れる
ngưỡng mộ diễn viên
-
海外生活に憧れる
ao ước cuộc sống ở nước ngoài
-
憧れの職業
nghề nghiệp mơ ước
-
強く憧れる
vô cùng ngưỡng mộ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là nội động từ; đối tượng ngưỡng mộ đi với trợ từ chỉ đích, chẳng hạn ngưỡng mộ một người hay ao ước một lối sống. Không chỉ là kính trọng, từ này còn hàm ý muốn tiến gần lý tưởng ấy.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「憧れる(あこがれる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 理想とする人や生活に強く心を引かれ、そうなりたいと思う。
- 朝、予定より遅くまで寝ていること。
- 人や動物が歩いたあとに残る足の形。また、活動のたどった跡。
- 飲食物の味を感じながら楽しむ。また、経験を深く感じ取る。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 理想とする人や生活に強く心を引かれ、そうなりたいと思う。
Giải thích: 「憧れる」 thường dùng trong cụm 「都会に憧れる」(ao ước sống ở thành phố).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
