benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「浮く」

Cách đọc
うく
Từ loại
動詞・五段・自動詞

Nghĩa

nổi; lơ lửng; lạc lõng; tiết kiệm được

Ví dụ

  1. この木材は軽いので、水に入れても沈まずに浮く。

    Loại gỗ này nhẹ nên khi cho vào nước sẽ nổi chứ không chìm.

  2. 強い風で風船が空高く浮いている。

    Quả bóng bay đang lơ lửng trên cao vì gió mạnh.

  3. 彼だけ服装が違ったため、集まりの中で少し浮いて見えた。

    Vì chỉ mình anh ấy ăn mặc khác nên trông hơi lạc lõng trong buổi gặp mặt.

  4. 定期券を買えば、毎月の交通費が千円ほど浮く。

    Nếu mua vé tháng, mỗi tháng sẽ tiết kiệm được khoảng một nghìn yên tiền đi lại.

Cách kết hợp thường dùng

  • 水に浮く

    nổi trên nước

  • 空中に浮く

    lơ lửng trong không trung

  • 体が浮く

    cơ thể nổi lên

  • 周囲から浮く

    lạc lõng với xung quanh

  • 費用が浮く

    tiết kiệm được chi phí

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là nội động từ chỉ trạng thái một vật tự nổi, còn “浮かべる” là ngoại động từ làm cho vật nổi. Khi nói về con người, nó có thể mang nghĩa lạc lõng; với tiền bạc, nó có nghĩa là tiết kiệm được.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「浮く(うく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物が水面や空中にとどまる。また、周囲になじめない、費用が余るなどの状態になる。
  2. 「聞く」「受ける」「引き受ける」をへりくだって丁寧に言う。
  3. 品物や金銭などを受け取ること。また、その受領を示す書類。
  4. 仕事・役割・担当範囲などを引き受けて責任を持つ。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 物が水面や空中にとどまる。また、周囲になじめない、費用が余るなどの状態になる。

Giải thích: 「浮く」 thường dùng trong cụm 「水に浮く」(nổi trên nước).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2