benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「打ち消す」

Cách đọc
うちけす
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa

phủ nhận; bác bỏ; át hoặc triệt tiêu

Ví dụ

  1. 会社は、来月閉鎖するといううわさを公式に打ち消した。

    Công ty đã chính thức bác bỏ tin đồn sẽ đóng cửa vào tháng tới.

  2. 彼は疑いを打ち消すために、当日の記録を提出した。

    Để xóa bỏ nghi ngờ, anh ấy đã nộp hồ sơ ghi chép trong ngày hôm đó.

  3. 激しい雨音が、隣の部屋から聞こえる声を打ち消していた。

    Tiếng mưa lớn đã át tiếng nói vọng sang từ phòng bên.

  4. 一つの失敗が、それまでの努力を打ち消すわけではない。

    Một lần thất bại không thể phủ nhận toàn bộ nỗ lực trước đó.

Cách kết hợp thường dùng

  • うわさを打ち消す

    bác bỏ tin đồn

  • 疑いを打ち消す

    xóa bỏ nghi ngờ

  • 発言を打ち消す

    phủ nhận lời phát biểu

  • 音を打ち消す

    triệt tiêu âm thanh

  • 効果を打ち消す

    làm mất tác dụng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này vừa có nghĩa khẳng định một thông tin hay ý kiến là không đúng, vừa có nghĩa làm yếu hoặc triệt tiêu âm thanh, lực hay tác dụng bằng một yếu tố khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「打ち消す(うちけす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 発言や事実を否定する。また、音や作用を別のものによって消す。
  2. 光や映像を鏡・画面・壁などに現れるようにする。
  3. 人や物の姿が写真や映像の中に記録される。
  4. 姿や映像が鏡・水面・画面などに現れる。また、色などが調和して見える。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 発言や事実を否定する。また、音や作用を別のものによって消す。

Giải thích: 「打ち消す」 thường dùng trong cụm 「うわさを打ち消す」(bác bỏ tin đồn).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2