benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「著す」

Cách đọc
あらわす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

viết và xuất bản tác phẩm

Ví dụ

  1. 教授は長年の研究成果を一冊の本として著した。

    Giáo sư đã viết và xuất bản những thành quả nghiên cứu nhiều năm thành một cuốn sách.

  2. 彼は旅の記録を著し、各地の暮らしを紹介した。

    Ông viết ký sự du hành và giới thiệu đời sống ở nhiều vùng.

  3. この辞典を著した学者は、方言調査でも知られている。

    Học giả biên soạn cuốn từ điển này còn nổi tiếng về khảo sát phương ngữ.

  4. 晩年に自伝を著すため、古い日記を読み返した。

    Để viết tự truyện lúc cuối đời, ông đọc lại những cuốn nhật ký cũ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 本を著す

    viết sách

  • 自伝を著す

    viết tự truyện

  • 大著を著す

    viết một công trình lớn

  • 研究書を著す

    biên soạn sách nghiên cứu

  • 共同で著す

    cùng viết

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là ngoại động từ mang tính văn viết, chỉ soạn một cuốn sách hoàn chỉnh và công bố. 表す dùng để biểu đạt cảm xúc hay ý nghĩa; tuy cùng cách đọc nhưng chữ viết và tân ngữ khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「著す(あらわす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人の好意や幸運を、うれしく感謝すべきものだと感じる。
  2. 複数の物事をまとめて、または次々に指す語。
  3. 書物を書いて世に出す。
  4. 天候・海・状態などが激しく乱れる。また、手入れされず悪い状態になる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 書物を書いて世に出す。

Giải thích: 「著す」 thường dùng trong cụm 「本を著す」(viết sách).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2