対処
Nghĩa Thực hiện biện pháp thích hợp để ứng phó với vấn đề, thay đổi hoặc nguy hiểm.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Thực hiện biện pháp thích hợp để ứng phó với vấn đề, thay đổi hoặc nguy hiểm.
Nghĩa Đông đảo những người bình thường cấu thành xã hội.
Nghĩa Nắm vững sâu sắc kiến thức hoặc kỹ thuật thông qua thực hành và trải nghiệm.
Nghĩa Tên hoặc nhan đề cho biết nội dung của tác phẩm, bài viết hay sự kiện.
Nghĩa Cuộc trò chuyện trong đó hai bên nêu ý kiến, đồng thời lắng nghe nhau để hiểu sâu hơn.
Nghĩa Vai trò hoặc công việc quan trọng với trách nhiệm nặng nề.
Nghĩa Tổng lượng hoặc tổng tiền cộng lại.
Nghĩa Chiều cao của người và vật.
Nghĩa Nội dung, lĩnh vực, phương pháp v.v. được chia thành nhiều hướng.
Nghĩa Lửa được đốt từ cây và cành cây ở ngoài trời.
Nghĩa Ý kiến hoặc hiểu biết sâu sắc xuất sắc, nhìn thấu bản chất và tương lai.
Nghĩa Năng lực, kỹ thuật hoặc thành tích vượt xa người khác.
Nghĩa Có thân hình chắc khỏe, mạnh mẽ.
Nghĩa Khéo léo, tài tình về kỹ thuật hoặc phương pháp.
Nghĩa Bí mật nghĩ ra một kế hoạch hay mưu đồ xấu để người khác không biết.
Nghĩa Ý chỉ hoặc lời tiên tri được cho là thần linh truyền qua con người, nữ tư tế v.v.
Nghĩa Giao công việc hoặc vật quan trọng cho người tin cậy.
Nghĩa Một nơi mà chất lỏng hoặc vật thể được tập hợp lại thành một điểm.
Nghĩa Người có địa vị cao ban một vật cho người dưới.
Nghĩa Khiêm nhường nhận vật phẩm, lời nói, ân huệ hoặc điều tương tự từ người bề trên.
Nghĩa Sửa độ cong hoặc thói quen để đưa về hình dạng, trạng thái đúng.
Nghĩa Trường hợp hoặc tiền lệ tương tự thực sự từng xảy ra trước đây.
Nghĩa Vật dâng cúng thần Phật hoặc linh hồn người đã mất.
Nghĩa Đơn vị chiều dài vải, chẳng hạn lượng đủ may một bộ kimono; bề rộng khoảng 29 cm.
Nghĩa Tiếng thở dài phát ra do than tiếc hoặc cảm khái.
Nghĩa Ít biến đổi hoặc cao trào, cùng một nhịp điệu kéo dài gây nhàm chán.
Nghĩa Trường cao đẳng ngắn hạn có thời gian học thường là hai hoặc ba năm.
Nghĩa Một người hoặc một tổ chức thực hiện mà không cùng bên khác.
Nghĩa Trình bày hoàn cảnh và tha thiết thỉnh cầu người có thẩm quyền.
Nghĩa Chỉ có một, không pha trộn nhiều loại hoặc yếu tố.
Nghĩa Dụng cụ dùng để vận chuyển người bị thương hoặc bệnh nhân trong tư thế nằm.
Nghĩa Thể thơ cố định của Nhật Bản về cơ bản gồm 31 âm theo nhịp 5-7-5-7-7.
Nghĩa Đi vào nơi chưa được biết rõ hoặc có nguy hiểm để tìm hiểu tình hình.
Nghĩa Tính thiếu kiên nhẫn và dễ nổi giận vì chuyện nhỏ.
Nghĩa Làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết và không tiếc công sức.
Nghĩa Thông thạo và có thể sử dụng thành thạo một kỹ năng hoặc ngôn ngữ.
Nghĩa Việc nhờ đối phương làm gì; cũng chỉ nội dung nhờ.
Nghĩa Sóng vô tuyến có tần số khoảng 3–30 megahertz và bước sóng 10–100 mét.
Nghĩa Đại phân tử gồm nhiều axit amin liên kết, đảm nhiệm cấu trúc và chức năng của sinh vật.
Nghĩa Rèn kim loại bằng cách đập để làm nó chắc hơn.
Nghĩa Làm thời gian, khoảng cách, văn bản v.v. ngắn hơn ban đầu.
Nghĩa Nguyên tố phi kim có ký hiệu C và số nguyên tử 6.
Nghĩa Trình bày trực tiếp, ngắn gọn và rõ ràng điểm chính.
Nghĩa Tránh lời mở đầu hoặc cách nói vòng vo và đi thẳng vào vấn đề một cách thẳng thắn.
Nghĩa Nghệ sĩ xuất hiện trên truyền hình hoặc phát thanh và làm chương trình sôi nổi bằng trò chuyện hay tài nghệ.
Nghĩa Một phần của vật buông dài xuống dưới.
Nghĩa Vật vốn căng bị chùng hoặc da v.v. bị xệ.
Nghĩa Vật vốn căng trở nên lỏng và chùng xuống.
Nghĩa Yêu thích và thưởng thức nghệ thuật hoặc sở thích; cũng chỉ thưởng thức rượu ở mức vừa phải.
Nghĩa Hoàn thành mục tiêu hoặc kế hoạch đến mức đã định.
Nghĩa Khỏe mạnh và đầy sức sống.
Nghĩa Sự trợ giúp hoặc hỗ trợ nhằm giảm bớt khó khăn hay nguy hiểm.
Nghĩa Phương pháp lấy phương án có nhiều người tán thành nhất làm quyết định của tập thể.
Nghĩa Dùng lời nói để ca ngợi thành tích, lòng dũng cảm hoặc hành động xuất sắc của một người.
Nghĩa Tiếp tục đứng yên tại một nơi trong một khoảng thời gian.
Nghĩa Một loại đồ bảo hộ cầm bằng tay hoặc đeo ở cánh tay để che phía trước và bảo vệ cơ thể khỏi đòn tấn công.
Nghĩa Nguyên tắc hoặc lập trường thể hiện công khai, tách với suy nghĩ thật trong lòng cá nhân.
Nghĩa Kính dâng vật lên thần Phật hoặc người có địa vị rất cao.
Nghĩa Cho biết dù giả định chấp nhận một điều kiện, điều nói sau đó vẫn không thay đổi.
Nghĩa Cắt và chấm dứt vật hay quan hệ đang nối liền, hoặc dòng đang tiếp diễn.
Nghĩa Các tòa tháp và các công trình cao tầng có hình dạng dài, cao hơn các tòa nhà xung quanh.
Nghĩa Không khó, không khó khăn, chỉ cần làm theo những bước đơn giản là có thể.
Nghĩa Có nhiều loại, tính chất hoặc cách suy nghĩ khác nhau, không đồng nhất.
Nghĩa Tham gia công việc hoặc hoạt động và đảm nhận một phần trong đó.
Nghĩa Khoản tiền được chi trả ngoài lương cơ bản hoặc khoản tương tự, theo điều kiện hay mục đích nhất định.
Nghĩa Xem tình hình rồi kiềm hành động hoặc giảm lượng.
Nghĩa Một phương pháp để giải quyết một vấn đề hoặc đạt được một mục tiêu.
Nghĩa Thông tin làm điểm khởi đầu để tìm hiểu điều chưa biết hoặc giải quyết vấn đề.
Nghĩa Tự mình quản lý công việc và sản phẩm, tham gia vào việc hoàn thành và quản lý.
Nghĩa Có thể thực hiện dễ dàng mà không cần nhiều chi phí, công sức hoặc chuẩn bị.
Nghĩa Ít rủi ro, vững chắc và đáng tin cậy.
Nghĩa Kỹ năng tiến hành công việc chính xác, hiệu quả và cách làm việc thể hiện kỹ năng ấy.
Nghĩa Sự nương tay, tức cân nhắc hoàn cảnh của đối phương để không xử lý hoặc đánh giá quá nghiêm khắc.
Nghĩa Những bước thu xếp và chuẩn bị trước để có thể thực hiện đúng kế hoạch.
Nghĩa Dạy kiến thức hoặc kỹ năng cơ bản cho người mới bắt đầu.
Nghĩa Một tấm gương tốt đáng noi theo khi học hành vi hoặc kỹ năng.
Nghĩa Dáng vẻ, tình trạng hoặc hình thức nhìn từ bên ngoài.
Nghĩa Một bờ sông hay một bờ biển được xây dựng để ngăn nước từ sông hoặc biển tràn vào đất liền.
Nghĩa Định nghĩa rõ ràng ý nghĩa và phạm vi của các từ ngữ và khái niệm.
Nghĩa Chính thức đưa ra phương án hoặc vấn đề cần được thảo luận tại cuộc họp.
Nghĩa Được đánh giá cao trong xã hội nhờ những thành tích lâu năm.
Nghĩa Đưa cho người khác chứng chỉ, tài liệu,... và cho họ xem.
Nghĩa Các công ty và tổ chức hợp tác với nhau để đạt được mục tiêu chung.
Nghĩa Thỏa thuận chính thức về các hợp đồng và hiệp ước; và thực hiện các thỏa ước chính thức.
Nghĩa Tuổi nghỉ hưu theo quy định.
Nghĩa Hình dạng hoặc vẻ ngoài nhìn từ bên ngoài, hoặc thể thức của văn bản v.v.
Nghĩa Bí mật tìm hiểu trước tình hình của đối phương hoặc địa bàn để thu thập thông tin.
Nghĩa Một giả thuyết hay lời giải thích được chấp nhận rộng rãi, được xác định và được giải thích trong các lĩnh vực chuyên môn.
Nghĩa Thái độ khiêm nhường với đối phương, không thể hiện bản thân một cách mạnh mẽ.
Nghĩa Công khai chủ trương một ý tưởng, lý thuyết hoặc phong trào mới để tìm kiếm sự ủng hộ rộng rãi.
Nghĩa Đưa vụ việc ra tòa án để yêu cầu phán quyết của tòa.
Nghĩa Loại giấy dùng một lần, mỏng và mềm để xì mũi hoặc lau vết bẩn.
Nghĩa Sự tiến triển hoặc phát triển của một sự việc dừng lại và duy trì ở cùng một trạng thái.
Nghĩa Nhà lớn với diện tích đất rộng, kiến trúc đẹp.
Nghĩa Tình trạng đáng xấu hổ đến mức không thể để người khác thấy.
Nghĩa Ở đủ gần để với tay tới và dễ sử dụng.
Nghĩa Dụng cụ đeo vào hai cổ tay và nối bằng xích hoặc vật tương tự để khống chế.
Nghĩa Hệ thống và phương pháp để tiến hành một công việc hoặc thủ tục đúng cách.
Nghĩa Nó phù hợp với hoàn cảnh và mục đích của nó, và nó sẽ làm việc cho bạn.
Nghĩa Hiệu quả hoặc kết quả của một tác động xuất hiện ngay và rõ rệt.