benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「てきめん」

Cách đọc
てきめん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Hiệu quả hoặc kết quả của một tác động xuất hiện ngay và rõ rệt.

Giải thích

Chỉ ảnh hưởng thể hiện rõ ngay sau khi làm điều gì đó.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ ảnh hưởng thể hiện rõ ngay sau khi làm điều gì đó.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Hiệu quả hoặc kết quả của một tác động xuất hiện ngay và rõ rệt.

Ví dụ

  1. 席の配置を変えた効果はてきめんで、会話が増えた。

    Việc đổi cách xếp chỗ ngồi có hiệu quả tức thì, mọi người trò chuyện nhiều hơn.

  2. 練習を休むと、その影響がてきめんに現れる。

    Khi nghỉ tập, ảnh hưởng sẽ lộ rõ ngay.

  3. 早めに声をかける方法は、混雑の解消にてきめんだった。

    Cách nhắc nhở sớm đã có hiệu quả tức thì trong việc giảm ùn đông.

Cách kết hợp thường dùng

  • 効果てきめん

    hiệu quả tức thì

  • てきめんに現れる

    lộ rõ ngay

  • てきめんに効く

    có tác dụng ngay

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng 「効果はてきめんだ」「てきめんに現れる」. Không chỉ hiệu quả tốt mà còn dùng cho ảnh hưởng xấu như thiếu ngủ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「てきめん」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 特定の仕事・活動・環境に適している能力や性質。
  2. 実際とは違うことを、疑わずにそうだと思い込むさま。
  3. 鉄と、鉄を主成分として炭素などを加えた鋼の総称。
  4. 働きかけの効果や結果が、すぐにはっきり現れる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 働きかけの効果や結果が、すぐにはっきり現れる。

Giải thích: 「てきめん」 thường dùng trong cụm 「効果てきめん」(hiệu quả tức thì).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1