Nghĩa
Hiệu quả hoặc kết quả của một tác động xuất hiện ngay và rõ rệt.
Giải thích
Chỉ ảnh hưởng thể hiện rõ ngay sau khi làm điều gì đó.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ ảnh hưởng thể hiện rõ ngay sau khi làm điều gì đó.
Nghĩa chính 1
Hiệu quả hoặc kết quả của một tác động xuất hiện ngay và rõ rệt.
Ví dụ
-
席の配置を変えた効果はてきめんで、会話が増えた。
Việc đổi cách xếp chỗ ngồi có hiệu quả tức thì, mọi người trò chuyện nhiều hơn.
-
練習を休むと、その影響がてきめんに現れる。
Khi nghỉ tập, ảnh hưởng sẽ lộ rõ ngay.
-
早めに声をかける方法は、混雑の解消にてきめんだった。
Cách nhắc nhở sớm đã có hiệu quả tức thì trong việc giảm ùn đông.
Cách kết hợp thường dùng
-
効果てきめん
hiệu quả tức thì
-
てきめんに現れる
lộ rõ ngay
-
てきめんに効く
có tác dụng ngay
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng 「効果はてきめんだ」「てきめんに現れる」. Không chỉ hiệu quả tốt mà còn dùng cho ảnh hưởng xấu như thiếu ngủ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「てきめん」の意味として最も近いものを選んでください。
- 特定の仕事・活動・環境に適している能力や性質。
- 実際とは違うことを、疑わずにそうだと思い込むさま。
- 鉄と、鉄を主成分として炭素などを加えた鋼の総称。
- 働きかけの効果や結果が、すぐにはっきり現れる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 働きかけの効果や結果が、すぐにはっきり現れる。
Giải thích: 「てきめん」 thường dùng trong cụm 「効果てきめん」(hiệu quả tức thì).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
