benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 726 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

降水

Cách đọc
こうすい
Từ loại
noun

Nghĩa Hiện tượng nước trong khí quyển rơi xuống mặt đất dưới dạng mưa, tuyết và các dạng khác.

Xem chi tiết

後退

Cách đọc
こうたい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Vị trí, thế lực hoặc trạng thái lùi về sau hay hướng xấu.

Xem chi tiết

光沢

Cách đọc
こうたく
Từ loại
noun

Nghĩa Ánh bóng mượt do bề mặt vật phản chiếu ánh sáng.

Xem chi tiết

口頭

Cách đọc
こうとう
Từ loại
noun

Nghĩa Truyền đạt bằng lời nói, không bằng văn bản.

Xem chi tiết

鉱山

Cách đọc
こうざん
Từ loại
noun

Nghĩa Địa điểm và cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản, bao gồm quặng.

Xem chi tiết

公然

Cách đọc
こうぜん
Từ loại
adverb

Nghĩa Làm công khai, không che mắt người khác.

Xem chi tiết

暦

Cách đọc
こよみ
Từ loại
suffix

Nghĩa Lịch ghi ngày tháng, mùa, sự kiện...

Xem chi tiết

雇用

Cách đọc
こよう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thuê người làm lao động và trả lương.

Xem chi tiết

固有

Cách đọc
こゆう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Vốn chỉ thuộc riêng vật, vùng hoặc tập thể đó.

Xem chi tiết

梢

Cách đọc
こずえ
Từ loại
noun

Nghĩa Phần gần đầu ngọn của thân hoặc cành cây.

Xem chi tiết

区

Cách đọc
く
Từ loại
noun

Nghĩa Khu vực hành chính chia một thành phố lớn.

Xem chi tiết

首飾り

Cách đọc
くびかざり
Từ loại
noun

Nghĩa Một trang sức được đeo quanh cổ.

Xem chi tiết

首輪

Cách đọc
くびわ
Từ loại
noun

Nghĩa Vòng cổ được đeo quanh cổ động vật để nhận dạng, giữ lại, huấn luyện, v.v.

Xem chi tiết

嘴

Cách đọc
くちばし
Từ loại
noun

Nghĩa Phần cứng, nhọn của miệng chim.

Xem chi tiết

口走る

Cách đọc
くちばしる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Vô tình buột miệng nói bí mật hoặc lời không thích hợp.

Xem chi tiết

口火

Cách đọc
くちび
Từ loại
noun

Nghĩa Phần ngòi truyền lửa đến thuốc nổ.

Xem chi tiết

口止め

Cách đọc
くちどめ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Ra lệnh không tiết lộ bí mật.

Xem chi tiết

口車

Cách đọc
くちぐるま
Từ loại
noun

Nghĩa Dùng lời khéo khiến đối phương thuận theo.

Xem chi tiết

駆逐

Cách đọc
くちく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đánh đuổi và loại bỏ kẻ địch hoặc điều gây hại.

Xem chi tiết

朽ちる

Cách đọc
くちる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Gỗ hoặc vật bị mục và mất hình dạng hay độ bền.

Xem chi tiết

口先

Cách đọc
くちさき
Từ loại
noun

Nghĩa Lời nói suông không đi cùng hành động.

Xem chi tiết

口裏

Cách đọc
くちうら
Từ loại
noun

Nghĩa Đoán ý thật chứa trong lời hoặc giọng nói.

Xem chi tiết

口添え

Cách đọc
くちぞえ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Bên thứ ba thêm lời giúp người hoặc việc được đón nhận thuận lợi.

Xem chi tiết

口ずさむ

Cách đọc
くちずさむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Hát khe khẽ một bài hoặc giai điệu vu vơ.

Xem chi tiết

件

Cách đọc
くだん
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Cái đã nói trước đó và đang được nhắc đến.

Xem chi tiết

駆動

Cách đọc
くどう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Truyền động lực để làm máy hoặc bộ phận chuyển động.

Xem chi tiết

区切り

Cách đọc
くぎり
Từ loại
noun

Nghĩa Ranh giới chia văn bản hoặc lời nói thành phần.

Xem chi tiết

潜る

Cách đọc
くぐる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Đi xuyên dưới vật hoặc qua chỗ hẹp được vây quanh.

Xem chi tiết

食い違う

Cách đọc
くいちがう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Các mối nối, bánh răng hoặc bộ phận tương tự không khớp đúng với nhau.

Xem chi tiết

食い込む

Cách đọc
くいこむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Dây, vật cứng hoặc vật tương tự bị ép mạnh và lún sâu vào da hoặc bên trong một vật.

Xem chi tiết

食い下がる

Cách đọc
くいさがる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Không dễ nhượng đối phương, kiên trì hỏi hoặc chống đỡ.

Xem chi tiết

くじ引き

Cách đọc
くじびき
Từ loại
noun

Nghĩa Rút thăm để quyết định trúng hay trượt, thứ tự, v.v.

Xem chi tiết

区画

Cách đọc
くかく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Phân chia đất hoặc không gian; cũng chỉ một phần đã được chia ra.

Xem chi tiết

区間

Cách đọc
くかん
Từ loại
noun

Nghĩa Đoạn đường, đường sắt hoặc tuyến được giới hạn giữa hai điểm.

Xem chi tiết

茎

Cách đọc
くき
Từ loại
noun

Nghĩa Bộ phận của cây nối rễ với lá hoặc hoa và nâng đỡ cơ thể cây.

Xem chi tiết

くっきり

Cách đọc
くっきり
Từ loại
adverb

Nghĩa Đường nét hoặc sự khác biệt sắc nét, có thể nhìn thấy rõ.

Xem chi tiết

屈強

Cách đọc
くっきょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cơ thể khỏe mạnh, cơ bắp có sức lực.

Xem chi tiết

苦境

Cách đọc
くきょう
Từ loại
noun

Nghĩa Hoàn cảnh khó khăn khó giải quyết trong kinh tế, công việc hoặc đời sống.

Xem chi tiết

くまなく

Cách đọc
くまなく
Từ loại
adverb

Nghĩa Khắp mọi ngóc ngách, không bỏ sót nơi nào.

Xem chi tiết

工面

Cách đọc
くめん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Vất vả chuẩn bị tiền hoặc vật cần thiết.

Xem chi tiết

組み伏せる

Cách đọc
くみふせる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Vật lộn với đối phương, quật họ xuống đất và ghì chặt để không thể cử động.

Xem chi tiết

組み直す

Cách đọc
くみなおす
Từ loại
verb_godan

Nghĩa Sắp xếp lại một lịch trình, cơ cấu hoặc tổ chức đã được thiết lập.

Xem chi tiết

苦悶

Cách đọc
くもん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quằn quại vì đau khổ dữ dội về thể xác hoặc tinh thần.

Xem chi tiết

君主

Cách đọc
くんしゅ
Từ loại
noun

Nghĩa Người cai trị tối cao một vương quốc theo chế độ thế tập hoặc trọn đời.

Xem chi tiết

屈服

Cách đọc
くっぷく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thua trước sức mạnh hoặc áp lực của đối phương và chịu phục tùng.

Xem chi tiết

蔵

Cách đọc
くら
Từ loại
noun

Nghĩa Công trình dùng để cất giữ đồ đạc, tài sản hoặc vật tương tự.

Xem chi tiết

黒字

Cách đọc
くろじ
Từ loại
noun

Nghĩa Thu nhập vượt quá chi tiêu, tạo ra lợi nhuận hoặc thặng dư.

Xem chi tiết

苦労人

Cách đọc
くろうにん
Từ loại
noun

Nghĩa Người trải qua nhiều gian khó nên hiểu rõ tình đời và lòng người.

Xem chi tiết

玄人

Cách đọc
くろうと
Từ loại
noun

Nghĩa Người làm nghề có kiến thức và kỹ năng chuyên môn.

Xem chi tiết

苦しめる

Cách đọc
くるしめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Gây đau đớn thể xác cho người khác.

Xem chi tiết

苦慮

Cách đọc
くりょ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Lo lắng và suy nghĩ nhiều về một vấn đề khó.

Xem chi tiết

駆使

Cách đọc
くし
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sử dụng tự do, thành thạo công cụ, năng lực hoặc kiến thức.

Xem chi tiết

くしくも

Cách đọc
くしくも
Từ loại
adverb

Nghĩa Bất ngờ xảy ra như thế do một sự trùng hợp kỳ lạ.

Xem chi tiết

屈折

Cách đọc
くっせつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đường nét hoặc con đường bị gấp khúc.

Xem chi tiết

屈指

Cách đọc
くっし
Từ loại
noun

Nghĩa Một trong những thứ đặc biệt xuất sắc giữa số đông.

Xem chi tiết

擽ったい

Cách đọc
くすぐったい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Có cảm giác buồn nhột muốn cười khi da bị kích thích nhẹ.

Xem chi tiết

覆る

Cách đọc
くつがえる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Quyết định, đánh giá, mối quan hệ… sẽ trở nên trái ngược với những gì đã từng xảy ra trước đó.

Xem chi tiết

覆す

Cách đọc
くつがえす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Nó đảo ngược hoàn toàn những quyết định và tình trạng mà trước đây được coi là đúng đắn, từ gốc đến ngọn.

Xem chi tiết

屈辱

Cách đọc
くつじょく
Từ loại
noun

Nghĩa Trải qua cảm giác xấu hổ và uất ức vì phẩm giá hay lòng tự trọng bị tổn thương trước người khác.

Xem chi tiết

屈託

Cách đọc
くったく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nỗi lo cứ ám ảnh khiến lòng không thanh thản.

Xem chi tiết

空腹

Cách đọc
くうふく
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái dạ dày không có thức ăn và cảm thấy muốn ăn.

Xem chi tiết

客観

Cách đọc
きゃっかん
Từ loại
noun

Nghĩa Sự thật hoặc đối tượng tồn tại độc lập với cảm xúc và lập trường của người quan sát.

Xem chi tiết

脚本

Cách đọc
きゃくほん
Từ loại
noun

Nghĩa Kịch bản sản xuất ghi lời thoại, cảnh và động tác của phim hoặc sân khấu.

Xem chi tiết

脚色

Cách đọc
きゃくしょく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Chuyển thể tiểu thuyết v.v. cho sân khấu hoặc hình ảnh.

Xem chi tiết

挙動

Cách đọc
きょどう
Từ loại
noun

Nghĩa Dáng vẻ có thể quan sát từ bên ngoài qua động tác và cách cư xử của một người.

Xem chi tiết

拒否

Cách đọc
きょひ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Không đáp ứng yêu cầu hoặc cho phép, nói rõ là không chấp nhận.

Xem chi tiết

拒否反応

Cách đọc
きょひはんのう
Từ loại
noun

Nghĩa Biểu hiện phản đối hoặc chống lại mạnh mẽ vì không muốn chấp nhận một việc.

Xem chi tiết

曲

Cách đọc
きょく
Từ loại
noun

Nghĩa Tác phẩm âm nhạc được tạo thành như một giai điệu hoặc khối âm thanh hoàn chỉnh.

Xem chi tiết

極致

Cách đọc
きょくち
Từ loại
noun

Nghĩa Đỉnh cao mà vẻ đẹp, kỹ nghệ hoặc văn hóa đạt tới.

Xem chi tiết

局限

Cách đọc
きょくげん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Giới hạn đối tượng hoặc phạm vi áp dụng chỉ trong một phần hẹp.

Xem chi tiết

極限

Cách đọc
きょくげん
Từ loại
noun

Nghĩa Giới hạn cao nhất mà năng lực hoặc trạng thái có thể đạt tới.

Xem chi tiết

極力

Cách đọc
きょくりょく
Từ loại
adverb

Nghĩa Cố gắng hết mức có thể.

Xem chi tiết

極端

Cách đọc
きょくたん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Mức độ hoặc suy nghĩ nghiêng quá xa về một phía, xa điểm trung gian.

Xem chi tiết

距離

Cách đọc
きょり
Từ loại
noun

Nghĩa Độ dài hoặc khoảng cách giữa hai địa điểm hay vật.

Xem chi tiết

共謀

Cách đọc
きょうぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nhiều người bàn bạc và lập kế hoạch cùng thực hiện tội phạm hoặc hành vi bất chính.

Xem chi tiết

協調

Cách đọc
きょうちょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Điều chỉnh lập trường của nhau và hợp tác trong khi giữ sự hài hòa.

Xem chi tiết

共学

Cách đọc
きょうがく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Học sinh thuộc các giới tính khác nhau học cùng trường hoặc cùng lớp.

Xem chi tiết

協議

Cách đọc
きょうぎ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Các bên liên quan tập trung trao đổi để giải quyết vấn đề hoặc đạt thỏa thuận.

Xem chi tiết

境遇

Cách đọc
きょうぐう
Từ loại
noun

Nghĩa Hoàn cảnh sinh hoạt và xã hội mà một người đang ở trong đó.

Xem chi tiết

脅迫

Cách đọc
きょうはく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Báo sẽ gây hại để làm đối phương sợ và ép họ hành động.

Xem chi tiết

脅威

Cách đọc
きょうい
Từ loại
noun

Nghĩa Sự vật hoặc hiện tượng đe dọa an toàn hay sự tồn tại.

Xem chi tiết

驚異

Cách đọc
きょうい
Từ loại
noun

Nghĩa Điều xuất sắc đến mức không thể tưởng tượng theo lẽ thường và gây kinh ngạc.

Xem chi tiết

教員

Cách đọc
きょういん
Từ loại
noun

Nghĩa Nhân viên phụ trách giáo dục tại trường học v.v.

Xem chi tiết

強靭

Cách đọc
きょうじん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Chịu được lực bên ngoài, không dễ hỏng hoặc gãy.

Xem chi tiết

興じる

Cách đọc
きょうじる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Mải mê vui chơi hoặc sở thích và trải qua thời gian thú vị.

Xem chi tiết

享受

Cách đọc
きょうじゅ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tiếp nhận và tận hưởng như của mình các quyền, lợi ích hoặc môi trường tốt đẹp.

Xem chi tiết

教科

Cách đọc
きょうか
Từ loại
noun

Nghĩa Lĩnh vực học tập được phân chia theo nội dung trong giáo dục nhà trường.

Xem chi tiết

協会

Cách đọc
きょうかい
Từ loại
noun

Nghĩa Hội do người hoặc tổ chức có chung nghề nghiệp hay mục đích lập nên.

Xem chi tiết

教訓

Cách đọc
きょうくん
Từ loại
noun

Nghĩa Lời răn rút ra từ trải nghiệm hoặc sự kiện, cần vận dụng vào hành động sau này.

Xem chi tiết

共鳴

Cách đọc
きょうめい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Vật dao động nhận dao động cùng tần số và rung mạnh lên.

Xem chi tiết

強烈

Cách đọc
きょうれつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Kích thích, ấn tượng hoặc mức độ cực kỳ mạnh và được cảm nhận rõ rệt.

Xem chi tiết

郷里

Cách đọc
きょうり
Từ loại
noun

Nghĩa Vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên.

Xem chi tiết

凶作

Cách đọc
きょうさく
Từ loại
noun

Nghĩa Sản lượng nông sản thấp nghiêm trọng do thời tiết bất lợi v.v.

Xem chi tiết

強制

Cách đọc
きょうせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Buộc người khác thực hiện bằng quyền lực hoặc quy tắc, bất kể ý muốn của họ.

Xem chi tiết

矯正

Cách đọc
きょうせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sửa phần xấu về hình dạng, chức năng hoặc hành vi về trạng thái đúng.

Xem chi tiết

教職

Cách đọc
きょうしょく
Từ loại
noun

Nghĩa Nghề dạy người khác trong trường học, hoặc chức vụ đó.

Xem chi tiết

教習

Cách đọc
きょうしゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Học kiến thức hoặc kỹ năng qua thực hành dưới sự hướng dẫn.

Xem chi tiết

郷愁

Cách đọc
きょうしゅう
Từ loại
noun

Nghĩa Nỗi nhớ quê hương hoặc thời đã qua.

Xem chi tiết

供する

Cách đọc
きょうする
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Cung cấp vật hoặc địa điểm cho một mục đích.

Xem chi tiết

驚嘆

Cách đọc
きょうたん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Kinh ngạc và thán phục khi thấy hoặc nghe điều vô cùng xuất sắc.

Xem chi tiết