Nghĩa
Hát khe khẽ một bài hoặc giai điệu vu vơ.
Giải thích
Vô thức, thoải mái ngân bài đã nhớ cho chính mình.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Vô thức, thoải mái ngân bài đã nhớ cho chính mình.
Nghĩa chính 1
Hát khe khẽ một bài hoặc giai điệu vu vơ.
Ví dụ
-
彼女は料理をしながら歌を口ずさむ。
Cô khe khẽ hát khi nấu ăn.
-
懐かしい旋律を口ずさむ声が聞こえた。
Tôi nghe tiếng ai ngân giai điệu hoài niệm.
-
帰り道に主題歌を口ずさむ。
Tôi nghêu ngao bài hát chủ đề trên đường về.
Cách kết hợp thường dùng
-
歌を口ずさむ
nghêu ngao bài hát
-
小声で口ずさむ
hát khe khẽ
-
旋律を口ずさむ
ngân giai điệu
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không phải hát nghiêm túc cho khán giả mà là tiếng hát nhỏ, thoải mái.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「口ずさむ(くちずさむ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 先に述べた、問題となっているその。
- 動力を伝えて機械や部品を動かすこと。
- 文章・話などを分ける切れ目。
- 歌や旋律を小さな声で何となく歌う。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 歌や旋律を小さな声で何となく歌う。
Giải thích: 「口ずさむ」 thường dùng trong cụm 「歌を口ずさむ」(nghêu ngao bài hát).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
