benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「くしくも」

Cách đọc
くしくも
Từ loại
adverb

Nghĩa

Bất ngờ xảy ra như thế do một sự trùng hợp kỳ lạ.

Giải thích

Một phó từ hơi mang tính văn viết, nêu việc điều kiện hoặc thời điểm trùng hợp kỳ lạ đến mức khó coi là ngẫu nhiên.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một phó từ hơi mang tính văn viết, nêu việc điều kiện hoặc thời điểm trùng hợp kỳ lạ đến mức khó coi là ngẫu nhiên.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Bất ngờ xảy ra như thế do một sự trùng hợp kỳ lạ.

Ví dụ

  1. くしくも二人は同じ日に同じ町へ引っ越していた。

    Thật trùng hợp kỳ lạ, cả hai đã chuyển đến cùng một thị trấn trong cùng một ngày.

  2. 事故の日は、くしくも橋の完成記念日だった。

    Ngày xảy ra tai nạn trớ trêu thay lại đúng dịp kỷ niệm hoàn thành cây cầu.

  3. くしくも父と同じ年齢で、私は起業を決意した。

    Thật kỳ lạ, tôi quyết định khởi nghiệp đúng vào tuổi mà cha tôi từng làm như vậy.

Cách kết hợp thường dùng

  • くしくも一致する

    trùng hợp một cách kỳ lạ

  • くしくも同じ日

    kỳ lạ thay là cùng một ngày

  • くしくも再会する

    tình cờ gặp lại như duyên số

  • くしくも重なる

    trùng khớp một cách kỳ lạ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ đơn thuần chỉ điều ngoài dự kiến mà dùng cho sự trùng hợp hoặc cơ duyên khiến người ta cảm thấy như do số phận.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「くしくも」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 線や道が折れ曲がること。
  2. 数ある中でも、特に優れたものの一つ。
  3. 不思議な巡り合わせで、思いがけずそうなる様子。
  4. 皮膚への軽い刺激で、笑いたくなるような感覚がある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 不思議な巡り合わせで、思いがけずそうなる様子。

Giải thích: 「くしくも」 thường dùng trong cụm 「くしくも一致する」(trùng hợp một cách kỳ lạ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1