Nghĩa
Cơ thể khỏe mạnh, cơ bắp có sức lực.
Giải thích
Miêu tả vóc dáng và sức lực con người là vạm vỡ, cường tráng.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Miêu tả vóc dáng và sức lực con người là vạm vỡ, cường tráng.
Nghĩa chính 1
Cơ thể khỏe mạnh, cơ bắp có sức lực.
Ví dụ
-
屈強な作業員たちが、大きな家具を運び出した。
Những công nhân vạm vỡ đã chuyển đồ nội thất lớn ra ngoài.
-
長年の訓練で、彼は屈強な体を作り上げた。
Qua nhiều năm rèn luyện, anh ấy có được cơ thể cường tráng.
-
屈強な選手がそろう相手にも、ひるまず挑んだ。
Họ không nao núng mà thách đấu cả đối thủ gồm toàn vận động viên khỏe mạnh.
Cách kết hợp thường dùng
-
屈強な体
cơ thể cường tráng
-
屈強な男
người đàn ông vạm vỡ
-
屈強な選手
vận động viên khỏe mạnh
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng trong 屈強な男 và 屈強な体. Không trực tiếp chỉ tính cách không đổi ý như 頑固.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「屈強(くっきょう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 経済・仕事・生活などで、解決が難しい苦しい状況。
- 体が丈夫で、筋力が強い。
- 見落とす場所がないよう、隅々まで及ぶさま。
- 必要な金銭や物を苦労して準備すること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 体が丈夫で、筋力が強い。
Giải thích: 「屈強」 thường dùng trong cụm 「屈強な体」(cơ thể cường tráng).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
