きっかり
Nghĩa Đúng, vừa khít; thời gian hoặc số lượng không lệch chút nào.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Đúng, vừa khít; thời gian hoặc số lượng không lệch chút nào.
Nghĩa Sát nút, vừa kịp; rất gần giới hạn và hầu như không còn dư.
Nghĩa Ngẫu nhiên, tình cờ; xảy ra không do kế hoạch hoặc ý định.
Nghĩa Ngủ say, ngủ sâu.
Nghĩa Qua loa, đại khái; làm hoặc xem không chi tiết.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Thường xuyên, nhiều lần; sự việc lặp lại nhiều lần.
Nghĩa Thực tế, trên thực tế; không chỉ trong suy nghĩ mà thật sự xảy ra hoặc làm.
Nghĩa Đầy đủ, đủ mức; đạt lượng hoặc mức cần thiết.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Ít nhất, tối thiểu; chỉ mức thấp nhất cũng phải có hoặc đúng.
Nghĩa Gọn gàng, sảng khoái; không còn thừa thãi hoặc khó chịu.
Nghĩa Đã, rồi; sự việc đã xảy ra hoặc hoàn thành trước một thời điểm.
Nghĩa Cất công, hiếm khi có dịp; diễn tả muốn trân trọng công sức hoặc cơ hội.
Nghĩa Ít ra, chí ít; tuy chưa đủ nhưng mong đạt mức tối thiểu.
Nghĩa Tuyệt đối, nhất định; dù thế nào cũng như vậy hoặc sẽ làm vậy.
Nghĩa Hình như, nhớ là; diễn tả ký ức chưa hoàn toàn chắc.
Nghĩa Quả thật, đúng là; thừa nhận điều gì chắc chắn đúng.
Nghĩa Dù cho, cho dù; giả sử tình huống đó xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.
Nghĩa Ví dụ, chẳng hạn; dùng khi nêu ví dụ cụ thể.
Nghĩa Nhiều lần, lặp đi lặp lại; cùng một việc xảy ra nhiều lần.
Nghĩa Tình cờ, ngẫu nhiên; không chủ ý mà đúng lúc như vậy.
Nghĩa Chỉ đơn thuần, chỉ là; không có ý nghĩa hoặc lý do khác.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Trực tiếp; không qua người hoặc vật trung gian.
Nghĩa Cuối cùng, rốt cuộc; sau một quá trình dài thì đạt kết quả.
Nghĩa Nếu có thể; diễn tả mong muốn làm hoặc được làm nếu điều kiện cho phép.
Nghĩa Đột nhiên; xảy ra bất ngờ khi chưa dự đoán hoặc chuẩn bị.
Nghĩa Dù thế nào cũng, nhất định; diễn tả ý muốn mạnh hoặc kết quả không đổi dù thử cách nào.
Nghĩa Có vẻ, dường như; phán đoán từ tình hình nhưng chưa khẳng định chắc.
Nghĩa Ra là vậy; diễn tả đã hiểu hoặc thấy hợp lý sau khi nghe giải thích.
Nghĩa Không rõ vì sao, cảm thấy mơ hồ; không có lý do rõ nhưng cảm thấy vậy.
Nghĩa Tương đối; so với cái khác thì ở mức nào đó là như vậy.
Nghĩa Gần như, hầu như; chưa hoàn toàn nhưng gần với trạng thái đó.
Nghĩa Không lẽ, chẳng lẽ; diễn tả ngạc nhiên hoặc khó tin.
Nghĩa Ngày càng, càng thêm; mức độ mạnh hơn trước.
Nghĩa Vẫn còn lâu, vẫn chưa đủ; chưa đạt mức cần thiết.
Nghĩa Hệt như, cứ như; khi đi với phủ định có nghĩa là hoàn toàn không.
Nghĩa Đúng hơn là, thà rằng; điều sau phù hợp hoặc đúng hơn điều trước.
Nghĩa Có thể, biết đâu; khả năng không cao nhưng vẫn có thể như vậy.
Nghĩa Nếu như, giả sử; dùng khi đặt ra tình huống giả định.
Nghĩa Rồi, chẳng bao lâu; sau một thời gian thì trở thành hoặc xảy ra.
Nghĩa Cố ý; không phải tình cờ mà làm có chủ ý.
Nghĩa Cất công, đặc biệt; bỏ thời gian hoặc công sức riêng cho việc đó.
Nghĩa Hoặc, hay là; nêu hai hoặc nhiều khả năng/lựa chọn.
Nghĩa Mặt khác; đưa ra mặt còn lại khi so sánh hai sự việc.
Nghĩa Mặt khác, đồng thời; nêu mặt khác với điều vừa nói.
Nghĩa Hơn nữa, thêm vào đó; bổ sung nội dung vào điều đã nói.
Nghĩa Hơn nữa, lại còn; thêm nội dung có sắc thái nhấn mạnh hoặc bất ngờ.
Nghĩa Do đó, vì vậy; nêu kết quả được suy ra từ nội dung trước.
Nghĩa Rồi, sau đó; nối sự việc trước với sự việc hoặc kết quả tiếp theo.
Nghĩa Vì thế, thế là; dựa vào tình huống trước rồi nêu hành động tiếp theo.
Nghĩa Dù vậy, mặc dù thế; điều trước có thật nhưng điều sau vẫn không đổi.
Nghĩa Nếu vậy, thế thì; dựa vào điều vừa nói để nêu phán đoán hoặc đề nghị.
Nghĩa Tuy nhiên, chỉ là; công nhận điều trước rồi thêm điểm cần chú ý hoặc ngoại lệ.
Nghĩa Tuy nhiên, với điều kiện là; thêm điều kiện hoặc ngoại lệ.
Nghĩa Ngoài ra, xin nói thêm; bổ sung thông tin liên quan.
Nghĩa Bởi vì; dùng để nêu lý do cho điều vừa nói.
Nghĩa Vậy mà, thế mà; kết quả trái với điều được mong đợi từ nội dung trước.
Nghĩa Ngược lại; nêu nội dung trái với điều vừa nói.
Nghĩa Tuy vậy, nói vậy nhưng; thêm ngoại lệ hoặc giới hạn cho điều vừa nói.
Nghĩa Đáng ngờ, khả nghi; khác thường nên khó tin hoặc gây nghi ngờ.
Nghĩa Nhỏ tuổi, non nớt; cũng chỉ suy nghĩ hoặc thái độ chưa chín chắn.
Nghĩa Ngượng ngùng, khó xử; quan hệ hoặc bầu không khí không thoải mái.
Nghĩa Thân thiết, gần gũi; quan hệ tốt và gần nhau.
Nghĩa Đáng tin cậy, có thể trông cậy; khiến người khác yên tâm giao phó.
Nghĩa Mơ hồ, không rõ ràng; khó xác định là bên nào hoặc nghĩa nào.
Nghĩa Bướng bỉnh, cố chấp; khó thay đổi suy nghĩ hoặc thái độ của mình.
Nghĩa Thất lễ, bất lịch sự; thiếu lễ phép khiến người khác khó chịu.
Nghĩa Thật thà, trung thực; không nói dối hoặc che giấu.
Nghĩa Tốt bụng, ân cần; nghĩ cho người khác và giúp đỡ họ.
Nghĩa Thật thà, ngoan ngoãn; tính cách thẳng thắn và dễ tiếp nhận lời người khác.
Nghĩa Cẩn thận, lịch sự; chú ý đến chi tiết và có lễ phép.
Nghĩa Phiền toái, làm phiền; cảm thấy khó chịu hoặc khó xử vì hành động của người khác.
Nghĩa Thô bạo, cẩu thả; lời nói, hành động hoặc cách xử lý thô và thiếu cẩn thận.
Nghĩa Bình tĩnh; không bị cảm xúc chi phối và có thể phán đoán điềm tĩnh.
Nghĩa Kỷ niệm; lưu lại hoặc tổ chức để không quên một sự kiện đặc biệt.
Nghĩa Đồng cảm; cảm nhận suy nghĩ hoặc cảm xúc của người khác như của mình.
Nghĩa Hiểu lầm; hiểu sai lời nói hoặc sự thật.
Nghĩa Xin lỗi, tạ lỗi; thừa nhận lỗi của mình và xin lỗi đối phương.
Nghĩa Mời; mời người khác đến một nơi hoặc tham gia sự kiện.
Nghĩa Tin tưởng, tín nhiệm; tin rằng người hoặc sự việc đáng tin.
Nghĩa Tin cậy; tin sâu và có thể yên tâm giao phó cho người đó.
Nghĩa Thuyết phục; giải thích lý do để người khác chấp nhận.
Nghĩa Giải thích, trình bày; nói nội dung hoặc lý do để người khác hiểu.
Nghĩa Tôn trọng; coi trọng suy nghĩ, lập trường hoặc giá trị của người khác.
Nghĩa Đối lập, mâu thuẫn; hai hay nhiều lập trường/ý kiến không hợp và xung đột.
Nghĩa Nhắn lời, lời nhắn; truyền việc qua người khác hoặc nội dung được nhắn.
Nghĩa Đồng ý; tán thành ý kiến hoặc điều kiện của người khác.
Nghĩa Làm hòa; sau cãi nhau hoặc bất hòa thì trở lại quan hệ tốt.
Nghĩa Hiểu và chấp nhận; thấy hợp lý sau khi nghe lý do hoặc giải thích.
Nghĩa Phê phán, chỉ trích; nêu và bàn về điểm có vấn đề hoặc chưa tốt.
Nghĩa Đánh giá; phán đoán giá trị, năng lực hoặc kết quả.
Nghĩa Phớt lờ, bỏ qua; biết có người/ý kiến đó nhưng không để ý hoặc không xử lý.
Nghĩa Yêu cầu, đòi hỏi; mạnh mẽ yêu cầu người khác điều cần hoặc mong muốn.
Nghĩa Tiếp nhận, đón nhận; hiểu và chấp nhận lời nói hoặc sự việc theo cách của mình.
Nghĩa Thổ lộ, bộc bạch; nói bí mật hoặc cảm xúc thật với người khác.
Nghĩa Thừa nhận, công nhận; chấp nhận sự thật/giá trị, cũng có nghĩa cho phép.
Nghĩa Phân biệt, nhận ra sự khác nhau; xác định điểm khác giữa những thứ giống nhau.
Nghĩa Nói ra, bắt đầu đề cập; bắt đầu nói điều trước đó chưa nói.