benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「もしも」

Cách đọc
もしも
Từ loại
副詞

Nghĩa

Nếu như, giả sử; dùng khi đặt ra tình huống giả định.

Giải thích

Dùng khi nhấn mạnh tình huống giả định hơn “もし” thông thường.

Ví dụ

  1. もしも地震が起きたら、ここに集まってください。

    Nếu chẳng may có động đất, hãy tập trung ở đây.

  2. もしも時間が戻せるなら、同じ道を選ぶ。

    Nếu có thể quay ngược thời gian, tôi vẫn chọn con đường ấy.

  3. もしもの時に備えて水を置いておく。

    Tôi để sẵn nước phòng khi bất trắc.

Cách kết hợp thường dùng

  • もしも〜なら

    nếu như

  • もしもの場合

    trường hợp bất trắc

  • もしもの時

    lúc khẩn cấp

  • もしも許されるなら

    nếu được phép

Từ dễ nhầm lẫn

もしも vs もし

Nghĩa cơ bản giống nhau, nhưng “moshimo” nhấn mạnh giả định hay tình huống bất trắc.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh điều kiện giả định hơn “moshi”; dùng cả cho tưởng tượng ít thực tế và phòng bất trắc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「もしも」に合う読み方を一つ選んでください。

  1. もしも
  2. ぐっすり
  3. ざっと
  4. しだいに
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. もしも

Giải thích: Cách đọc của 「もしも」 là 「もしも」. Nghĩa là “Nếu như, giả sử; dùng khi đặt ra tình huống giả định.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3