benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「比較的」

Cách đọc
ひかくてき
Từ loại
副詞

Nghĩa

Tương đối; so với cái khác thì ở mức nào đó là như vậy.

Giải thích

Dùng cho mức độ sau khi so sánh, không phải đánh giá tuyệt đối.

Ví dụ

  1. この町は比較的家賃が安い。

    Tiền thuê nhà ở thành phố này tương đối rẻ.

  2. 午前中は比較的空いている。

    Buổi sáng tương đối vắng.

  3. 今年の試験は比較的易しかった。

    Kỳ thi năm nay tương đối dễ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 比較的安い

    tương đối rẻ

  • 比較的多い

    tương đối nhiều

  • 比較的安全だ

    tương đối an toàn

  • 比較的短い期間

    khoảng thời gian tương đối ngắn

Từ dễ nhầm lẫn

比較的 vs わりに

“Hikakuteki” khách quan và hợp văn viết; “wari ni” thường hàm ý khác dự đoán.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Phó từ nêu đánh giá so với vật cùng loại hay mức thông thường, với sắc thái giảm khẳng định.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「比較的」の読み方として最もよいものはどれですか。

  1. ひかくてき
  2. うっかり
  3. おそらく
  4. おたがいに
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ひかくてき

Giải thích: Cách đọc của 「比較的」 là 「ひかくてき」. Nghĩa là “Tương đối; so với cái khác thì ở mức nào đó là như vậy.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3