benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「納得」

Cách đọc
なっとく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Hiểu và chấp nhận; thấy hợp lý sau khi nghe lý do hoặc giải thích.

Giải thích

Không chỉ nghe giải thích, mà là hiểu lý do và chấp nhận nó.

Ví dụ

  1. 詳しい説明を聞いて納得した。

    Nghe giải thích kỹ, tôi đã hiểu và chấp nhận.

  2. その結果にはまだ納得できない。

    Tôi vẫn chưa thể chấp nhận kết quả đó.

  3. 全員が納得する方法を探した。

    Chúng tôi tìm cách mà mọi người đều thấy thỏa đáng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 説明に納得する

    bị thuyết phục bởi giải thích

  • 納得できない

    không thể chấp nhận

  • 十分に納得する

    hoàn toàn bị thuyết phục

  • 納得のいく答え

    câu trả lời thỏa đáng

Từ dễ nhầm lẫn

納得 vs 理解

“Rikai” là hiểu nghĩa hay cơ chế; “nattoku” là hiểu rồi chấp nhận là hợp lý.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Hiểu lý do hay giải thích và thật sự chấp nhận là hợp lý; bao hàm đồng thuận hơn việc chỉ hiểu.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「なっとく」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 対立
  2. 伝言
  3. 納得
  4. 同意
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 納得

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「なっとく」 là 「納得」. Nghĩa là “Hiểu và chấp nhận; thấy hợp lý sau khi nghe lý do hoặc giải thích.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3