体系
Nghĩa hệ thống sắp xếp nhiều yếu tố theo nguyên lý, quan hệ nhất định thành một tổng thể có tổ chức.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 189 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa hệ thống sắp xếp nhiều yếu tố theo nguyên lý, quan hệ nhất định thành một tổng thể có tổ chức.
Nghĩa biện pháp chuẩn bị trước để đối phó vấn đề, nguy hiểm, nhiệm vụ, ngăn tác động xấu hoặc giải quyết.
Nghĩa biểu thị mức độ không lớn đến thế, thường đi với phủ định, nghĩa “không... lắm”.
Nghĩa đặt hai thứ khác tính cạnh nhau để thấy rõ khác biệt; cũng chỉ sự tương phản nổi bật.
Nghĩa cơ cấu bố trí quyền hạn, vai trò, cơ quan để vận hành tổ chức, xã hội, nhà nước; thể chế, bộ máy.
Nghĩa độ lớn không gian một vật thể chiếm, biểu thị bằng mét khối, lít; thể tích.
Nghĩa mức độ rất lớn; còn có thể đánh giá là hoành tráng hoặc phóng đại.
Nghĩa bài vận động co duỗi cơ thể để khỏe hoặc tăng kỹ năng; cũng là môn thi đấu trên dụng cụ, sàn.
Nghĩa cây đã lớn cao, thân to; đại thụ.
Nghĩa công việc nông nghiệp cấy mạ đã ươm vào ruộng ngập nước; cấy lúa.
Nghĩa hành động, trạng thái liên tục không ngắt; luôn luôn.
Nghĩa chịu đựng đau đớn, khó khăn, áp lực và trụ vững; chống, chịu được lực, trọng lượng.
Nghĩa đào lật, làm tơi và chỉnh đất ruộng để cây trồng dễ phát triển; cày xới.
Nghĩa nơi hoặc hiện tượng tự nhiên nước sông đổ mạnh từ vách hay chỗ dốc đứng; thác nước.
Nghĩa đốt nhiên liệu; đun bồn tắm, lò; bật đèn flash máy ảnh.
Nghĩa tích trữ tiền, thực phẩm cho tương lai; tích lũy kiến thức, kinh nghiệm, sức lực.
Nghĩa thực vật họ hòa thảo thường xanh, thân rỗng có đốt, lớn nhanh; tre dùng làm vật liệu, dụng cụ, thức ăn.
Nghĩa tình hình thay đổi, hoàn tất trong thời gian rất ngắn hoặc xảy ra đột ngột; lập tức.
Nghĩa tòa nhà, tháp, đài kỷ niệm được xây và hiện diện tại nơi đó; được dựng lên.
Nghĩa để dễ hiểu, ví một sự việc với sự việc khác tương tự; so sánh, ví von.
Nghĩa hạt làm cây nảy mầm; nghĩa rộng là nguyên nhân sự việc, chất liệu đề tài, nguyên liệu món ăn hoặc bí quyết trò.
Nghĩa tất truyền thống Nhật tách ngón cái khỏi các ngón khác, mang với kimono, zori.
Nghĩa đồ, nước, tiền, việc, mệt mỏi tụ một chỗ và tăng lượng; tích lại.
Nghĩa thở ra sâu do lo lắng, thất vọng, mệt hoặc nhẹ nhõm; tiếng thở dài.
Nghĩa bất an, phân vân về quyết định hoặc hành động nên chưa thể làm ngay; do dự.
Nghĩa tích tiền, nước, việc, mệt do không dùng hoặc xử lý; để nợ thanh toán.
Nghĩa đủ vì đáp ứng lượng, điều kiện cần; còn là xứng đáng được tin cậy, đánh giá.
Nghĩa khuyết điểm, điểm yếu; làm tiền tố biểu thị chiều dài, thời gian ngắn.
Nghĩa nơi, cơ sở khai thác than từ lòng đất hoặc mặt đất, gồm hầm lò, thiết bị tuyển than; mỏ than.
Nghĩa đồ nội thất hình hộp có ngăn kéo hoặc cửa để cất quần áo; tủ ngăn kéo.
Nghĩa một tác phẩm tương đối ngắn trong truyện, phim, thơ; thể loại ngắn.
Nghĩa cơ sở giáo dục, nghiên cứu cao cấp sau đại học nhằm lấy bằng thạc sĩ, tiến sĩ; cao học.
Nghĩa thợ chủ yếu gia công, lắp gỗ để xây hoặc sửa nhà, đồ gỗ; thợ mộc.
Nghĩa vật lớn và nhỏ; kích thước vật hoặc nhiều kích cỡ khác nhau.
Nghĩa mức độ, lượng, trạng thái thay đổi khá nhiều so với trước hoặc dự kiến; đáng kể.
Nghĩa tên đặt cho sách, bài viết, tranh, phim để đại diện nội dung; nhan đề.
Nghĩa đường cong kín như đường tròn kéo dài một hướng; hình có tổng khoảng cách tới hai tiêu điểm không đổi; elip.
Nghĩa bánh tàu rời khỏi đường ray; nghĩa bóng là câu chuyện lệch chủ đề; trật đường ray.
Nghĩa phán đoán, phương pháp, số tiền phù hợp và hợp lý xét theo hoàn cảnh, tiêu chuẩn.
Nghĩa dùng dối trá, mánh làm người khác tin sai để mình hưởng lợi hoặc khiến họ bất lợi; lừa.
Nghĩa trang phục, đời sống, công việc luộm thuộm, thiếu kỷ luật; ý chí yếu, đáng chê.
Nghĩa nhóm người tập hợp vì mục đích chung; làm hậu tố tạo tên tổ chức, đoàn.
Nghĩa từng thời kỳ, mức trong quá trình tiến triển, phát triển của sự việc; giai đoạn.
Nghĩa cấp nước máy dừng hoặc bị dừng do thi công, tai nạn, thiên tai; mất nước.
Nghĩa cụm nhiều nhà ở được quy hoạch xây tại một nơi, nhất là khu chung cư.
Nghĩa khẳng định dứt khoát sự việc là sự thật, kết luận mà không để khả năng thiếu chứng cứ.
Nghĩa tuyên bố chắc chắn với thần Phật, người khác hoặc chính mình sẽ giữ lời hứa, quyết tâm; thề.
Nghĩa nước mưa, tuyết thấm đất và tồn tại trong khe đất, đá hoặc tầng ngầm; nước ngầm.
Nghĩa trong thời gian không lâu tính từ hiện tại; tương lai gần; sắp tới.
Nghĩa rút ngắn khoảng cách, đi lại gần người, vật; tiếp cận để tạo quan hệ.
Nghĩa mạnh về lực, khí thế, đầy sức sống; còn là yên tâm, được động viên vì có hỗ trợ.
Nghĩa dùng tay kéo xé giấy, vải, thức ăn thành mảnh nhỏ; hái, bứt quả, lá.
Nghĩa đặc điểm loại, tính chất, niên đại, cấu trúc đá và tầng đất tạo nên một vùng; địa chất.
Nghĩa khu vực có phạm vi nhất định, chung đặc điểm địa lý, công nghiệp hoặc chức năng; vùng, vành đai.
Nghĩa chiều dài, thể tích, khoảng cách của vật tự nhỏ lại; chênh thời gian, khoảng cách giảm.
Nghĩa chủ ý rút ngắn chiều dài, khoảng cách, thời gian, chênh lệch; co người lại.
Nghĩa tóc, lông, sợi cong nhỏ hoặc gợn sóng, không còn thẳng; xoăn.
Nghĩa một nơi, vị trí cụ thể được xác định trên bản đồ, lộ trình, phép đo; địa điểm.
Nghĩa tên đặt cho vùng đất cụ thể như quốc gia, vùng, núi, sông, thị trấn, đường; địa danh.
Nghĩa có màu tối pha vàng, đỏ như lá trà rang; màu nâu.
Nghĩa giữa hai đầu, thời điểm, giai đoạn, lập trường; vị trí giữa chừng.
Nghĩa rút tính chất, quan hệ chung từ nhiều vật cụ thể và nắm thành khái niệm tổng quát; trừu tượng hóa.
Nghĩa mười ngày giữa tháng khi chia tháng ba phần, thường ngày 11 đến 20; trung tuần.
Nghĩa thời kỳ lịch sử giữa cổ đại và cận đại; sử Nhật chủ yếu Kamakura, Muromachi; châu Âu khoảng thế kỷ 5-15.
Nghĩa giữa đường hoặc quá trình tới đích, hoàn thành; nửa chừng khi việc chưa xong.
Nghĩa số biểu thị 10 mũ 12, tức một nghìn tỷ.
Nghĩa sổ, sổ cái ghi sự việc, số liệu; làm hậu tố tạo tên sổ ghi chép.
Nghĩa cơ quan nhà nước hoặc địa phương phụ trách hành chính trong lĩnh vực cụ thể; cục, sở.
Nghĩa người phụ trách cao nhất, đại diện tổ chức, nhóm; còn chỉ ưu điểm, sở trường.
Nghĩa vượt giới hạn quy định về số lượng, thời gian, tiền, năng lực; quá mức.
Nghĩa chạm, tạo hình gỗ, đá, kim loại thành tác phẩm ba chiều, hoa văn; cũng chỉ tác phẩm điêu khắc.
Nghĩa con gái sinh đầu tiên của một cặp vợ chồng; nếu chỉ một con gái cũng gọi trưởng nữ.
Nghĩa thay đổi tinh mức nhiệt, âm lượng, tốc độ, độ sáng đến mức phù hợp mục đích; điều chỉnh.
Nghĩa dài và ngắn, chênh lệch tương đối; còn là ưu điểm và nhược điểm.
Nghĩa điểm tạo góc hình, điểm cao nhất núi; nghĩa rộng là trạng thái cao nhất của địa vị, độ nổi tiếng, hoạt động.
Nghĩa con trai sinh đầu tiên của một cặp vợ chồng; nếu chỉ một con trai cũng gọi trưởng nam.
Nghĩa đơn vị trong địa chỉ Nhật chia nhỏ khu phố trong thành phố, quận, làng; đứng sau số.
Nghĩa ngay sau khi sự kiện, thời điểm kết thúc; ngay sau.
Nghĩa ngay trước khi sự kiện, thời điểm bắt đầu; còn chỉ ngay phía trước nơi chốn.
Nghĩa dòng điện có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian, chảy một chiều; dòng một chiều.
Nghĩa bảo quản, tích trữ hàng hóa, thực phẩm, tài nguyên cho đến khi cần dùng.
Nghĩa đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu; cũng là độ dài đoạn đó.
Nghĩa làm vật rải ra; cũng là giải tán người, phân tán chú ý hoặc làm dịu đau đớn.
Nghĩa giấy mỏng mềm dùng lau mũi, lau bẩn; trước đây cũng chỉ giấy dùng trong nhà vệ sinh.
Nghĩa may mắn, sự việc diễn ra thuận lợi; dạng khẩu ngữ rút gọn của “ついている”.
Nghĩa nhân cơ hội làm một việc để làm thêm việc khác; dịp thuận tiện đó.
Nghĩa người am hiểu sâu một lĩnh vực; người sành, chuyên gia.
Nghĩa tiền tệ lưu hành trong một quốc gia hoặc khu vực, dùng làm phương tiện thanh toán, trao đổi.
Nghĩa đi lại thường xuyên giữa nhà và nơi làm việc để làm việc; đi làm.
Nghĩa đường, giao thông, tín hiệu nối đến nơi nào đó; cũng là ý nghĩa, cảm xúc truyền tới và được hiểu.
Nghĩa báo cho đối phương điều cần biết; cũng là thông báo tin mới hiện trên thiết bị.
Nghĩa dịch ngay lời nói sang ngôn ngữ khác giữa những người nói khác tiếng; cũng chỉ phiên dịch viên.
Nghĩa ngôn ngữ, tiền tệ, quy tắc được dùng rộng và có hiệu lực; cách nghĩ, phương pháp được chấp nhận, áp dụng.
Nghĩa đường, không gian dành cho người hoặc vật đi qua; trong tòa nhà là lối giữa phòng, ghế.
Nghĩa đi thực hiện việc được nhờ hoặc người đưa tin; trong từ ghép chỉ người sử dụng, điều khiển hoặc cách dùng.
Nghĩa vị trí cuối cùng của đường, hành lang, nơi không thể đi thẳng thêm; cuối đường.
Nghĩa đang tiến thì va vào vật hoặc tới cuối đường; nghĩa bóng là gặp vấn đề khó giải quyết.
Nghĩa thời gian tích lũy từng ngày; khoảng dài hoặc những năm tháng đã trải qua.
Nghĩa đèn, lửa được thắp sáng; cũng là thiết bị điện bật nguồn, bắt đầu hoạt động.
Nghĩa đâm, chọc, đẩy bằng vật nhọn; cũng là chống gậy xuống đất để đỡ cơ thể.