Nghĩa
đồ, nước, tiền, việc, mệt mỏi tụ một chỗ và tăng lượng; tích lại.
Ví dụ
-
大雨で道路の低い所に水がたまった。
Mưa lớn làm nước đọng chỗ thấp trên đường.
-
忙しくて洗濯物が三日分たまっている。
Bận nên quần áo giặt dồn ba ngày.
-
毎月ポイントがたまるカードを使っている。
Tôi dùng thẻ tích điểm hằng tháng.
-
休みを取らないと疲れがたまってしまう。
Không nghỉ thì mệt mỏi sẽ tích tụ.
Cách kết hợp thường dùng
-
水がたまる
nước đọng
-
仕事がたまる
việc tồn đọng
-
お金がたまる
tiền tích lại
-
ポイントがたまる
điểm tích lũy
-
疲れがたまる
mệt mỏi tích tụ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nội động từ tích tự nhiên theo “Nがたまる”. Ngoại động từ người chủ ý tích là “ためる”. Dùng cả việc, bất mãn, mệt mỏi trừu tượng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「たまる」の意味として最も近いものを選んでください。
- 心配・失望・疲れ・安心などの感情から、深く息を吐くこと。また、その息。
- 物・水・金・仕事・疲労などが一か所に集まり、量が多くなる。
- 決断や行動に不安・迷いがあり、すぐには実行できずにいる。
- 金・水・仕事・疲れなどを使わず、処理せずに集めて量を増やす。支払いを滞らせる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 物・水・金・仕事・疲労などが一か所に集まり、量が多くなる。
Giải thích: 「たまる」 thường dùng trong cụm 「水がたまる」(nước đọng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
