benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「たまる」

Cách đọc
たまる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa

đồ, nước, tiền, việc, mệt mỏi tụ một chỗ và tăng lượng; tích lại.

Ví dụ

  1. 大雨で道路の低い所に水がたまった。

    Mưa lớn làm nước đọng chỗ thấp trên đường.

  2. 忙しくて洗濯物が三日分たまっている。

    Bận nên quần áo giặt dồn ba ngày.

  3. 毎月ポイントがたまるカードを使っている。

    Tôi dùng thẻ tích điểm hằng tháng.

  4. 休みを取らないと疲れがたまってしまう。

    Không nghỉ thì mệt mỏi sẽ tích tụ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 水がたまる

    nước đọng

  • 仕事がたまる

    việc tồn đọng

  • お金がたまる

    tiền tích lại

  • ポイントがたまる

    điểm tích lũy

  • 疲れがたまる

    mệt mỏi tích tụ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nội động từ tích tự nhiên theo “Nがたまる”. Ngoại động từ người chủ ý tích là “ためる”. Dùng cả việc, bất mãn, mệt mỏi trừu tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「たまる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 心配・失望・疲れ・安心などの感情から、深く息を吐くこと。また、その息。
  2. 物・水・金・仕事・疲労などが一か所に集まり、量が多くなる。
  3. 決断や行動に不安・迷いがあり、すぐには実行できずにいる。
  4. 金・水・仕事・疲れなどを使わず、処理せずに集めて量を増やす。支払いを滞らせる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 物・水・金・仕事・疲労などが一か所に集まり、量が多くなる。

Giải thích: 「たまる」 thường dùng trong cụm 「水がたまる」(nước đọng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2