benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「脱線」

Cách đọc
だっせん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa

bánh tàu rời khỏi đường ray; nghĩa bóng là câu chuyện lệch chủ đề; trật đường ray.

Ví dụ

  1. 大雨で線路が崩れ、貨物列車が脱線した。

    Mưa lớn làm hỏng đường ray và tàu hàng trật bánh.

  2. 脱線事故の影響で一部区間が運休している。

    Một số đoạn ngừng chạy do tai nạn trật ray.

  3. 質問に答えるうちに話が脱線してしまった。

    Trong lúc trả lời, câu chuyện bị lạc đề.

  4. 司会者が脱線した議論を本題に戻した。

    Người điều phối đưa thảo luận lạc đề về chủ đề chính.

Cách kết hợp thường dùng

  • 列車が脱線する

    tàu trật bánh

  • 脱線事故

    tai nạn trật ray

  • 話が脱線する

    câu chuyện lạc đề

  • 議論の脱線

    thảo luận lệch đề

  • 本題から脱線する

    lạc khỏi chủ đề chính

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc tai nạn đường sắt; nghĩa bóng hội thoại, thảo luận lệch mạch rất phổ biến. Gần “話がそれる” nhưng “脱線” gợi lệch mạnh khỏi đường ban đầu.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「脱線(だっせん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 判断・方法・金額などが、事情や基準に照らして適切で合理的である。
  2. 嘘や仕掛けで相手に誤ったことを信じさせ、利益を得たり不利にしたりする。
  3. 川をせき止めて水をため、治水・発電・給水などに利用する構造物。
  4. 列車の車輪が線路から外れること。転じて、話が本題から外れること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 列車の車輪が線路から外れること。転じて、話が本題から外れること。

Giải thích: 「脱線」 thường dùng trong cụm 「列車が脱線する」(tàu trật bánh).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2